trích lục

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
trích lục by Mind Map: trích lục

1. Phú Hài

1.1. 2016

1.1.1. DNNKDC Ko Tên đường

1.1.1.1. 100k

1.1.2. Nguyễn Thông -VT1 (1)

1.1.2.1. 1500k

1.1.3. Nguyễn Thông- VT4 (TKH đến TTP)

1.1.3.1. 656k

1.1.4. VT2, đường Nguyễn Thông (đoạn từ Thủ Khoa Huân đến trạm thu phí)

1.1.4.1. 1.507.024

1.1.4.2. 1.508.104

1.2. 2017

1.2.1. Đường Nguyễn Thông - VT1

1.2.1.1. 79k

1.2.2. Đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ cây xăng H52 đến Trường Chinh) - VT4

1.2.2.1. 533k

1.2.3. Đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ cây xăng H52 đến Trường Chinh) - VT1

1.2.3.1. 1735k

2. Thanh Hải

2.1. 2016

2.1.1. Đường Hiền Vương - VT3

2.1.1.1. 357k

2.1.1.2. 357k

2.1.1.3. 342k

2.1.2. Đường Cô Giang- VT1

2.1.2.1. 3.136k

2.1.3. Đường Bê Tông>4m- VT1

2.1.3.1. 1.270k

2.1.3.2. 1.700k

2.1.4. Đường Dã Tượng-VT2

2.1.4.1. 1515k

2.1.5. Đường Hiền Vương - VT1

2.1.5.1. 667k

2.2. 2017

2.2.1. DNNKDC-ODT VT1 đường >4m

3. Phú Thủy

3.1. 2016

3.1.1. Đ Huỳnh Thị Kha- VT1

3.1.1.1. 1455k

3.1.1.2. 5649k

3.1.2. Đường Võ Hữu - VT3

3.1.2.1. 1148k

3.2. 2017

3.2.1. Đường Phan Trung (cả con đường) - VT3

3.2.1.1. 1063k

3.2.2. Đường Võ Văn Kiệt (còn lại) - VT1

3.2.2.1. 4348k

4. Bình Hưng

4.1. 2016

4.1.1. Đ Võ Văn Kiệt-VT1

4.1.1.1. 2702k

4.1.2. Đ Cao Thắng- VT3 (Trần Hưng Đạo đến Lê Hồng Phong)

4.1.2.1. 4000k

5. Phú Tài

5.1. 2016

5.1.1. D9NNKDC Ko tên

5.1.1.1. 50k

5.1.1.2. 49k

5.1.1.3. 201k

5.1.1.4. 430k

5.1.1.5. 434k

5.1.1.6. 38k

5.1.2. VT4, đường Võ Văn Tần, hẻm 2,6m

5.1.2.1. 1000k

5.1.2.2. 653k

5.1.3. KDC Văn Thánh-VT1

5.1.3.1. 1025k

5.1.4. KDC PT-PT-VT1

5.1.4.1. 3000k

5.1.4.2. 3529k

5.1.4.3. 3000k

5.1.5. VT4, đường Hải Thượng Lãn Ông

5.1.5.1. 794k

5.1.6. VT4, đ Lương Văn Năm, đường nhựa

5.1.6.1. 244k

5.1.7. đường Đặng Văn Lãnh (Đoạn từ Nguyễn Hội đến Trường Chinh), VT2

5.1.7.1. 750k

5.1.8. VT1, đất NN trong KDC,

5.1.8.1. 235k

5.1.8.2. 297k

5.1.8.3. 355k

5.1.9. đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ cây xăng H52 đến Trường Chinh) - VT3

5.1.9.1. 1077k

5.1.10. đường Đặng Văn Lãnh (đoạn từ Nguyễn Hội đến Trường Chinh) - VT1

5.1.10.1. 788k

5.1.11. đường Nguyễn Văn Linh (trong KDC Phú Tài - Phú Trinh) - VT1

5.1.11.1. 3000k

5.1.12. VT4, đường Lương Văn Năm (đoạn nhựa)

5.1.12.1. 745.413

5.1.13. VT3, đường Nguyễn Hội (đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Đặng Văn Lãnh)

5.1.13.1. 1.142.594

5.2. 2017

5.2.1. KDC Văn Thánh-VT1

5.2.1.1. 1250k

5.2.2. KDC PT-PT-VT1

5.2.2.1. 2352

5.2.3. Đường Võ Văn Tần - VT1

5.2.3.1. 2000k

5.2.4. Đường nội bộ trong KDC Phú Tài - Phú Trinh - VT1

5.2.4.1. 3529k

5.2.5. Đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ Nguyễn Hội đến cây xăng H52) - VT2

5.2.5.1. 799k

5.2.6. Đường Nguyễn Hội (đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Đặng Văn Lãnh) - VT4; đất NN trong phạm vi đô thị

5.2.6.1. 776k

5.2.7. VT1, đất NN nằm trong KDC

5.2.7.1. 45k

5.2.8. Đường Đặng Văn Lãnh (đoạn từ Nguyễn Hội đến Trường Chinh) - VT1 và đất trồng CLN: đất NN nằm trong KDC

5.2.8.1. 501k

5.2.9. Đường Đặng Văn Lãnh (đoạn từ Nguyễn Hội đến Trường Chinh) - VT1

5.2.9.1. 1389k

5.2.10. Đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ cây xăng H52 đến Trường Chinh) - VT4

5.2.10.1. 550k

5.2.11. VT4, đường Võ Văn Tần

5.2.11.1. 600k

5.2.11.2. 783k

5.2.11.3. 467k7

5.2.11.4. 433k

5.2.12. đường Lê Duẩn (trong KDC Phú Tài - Phú Trinh) - VT1

5.2.12.1. 1613k

5.2.13. Đường Nguyễn Văn Linh (nằm trong KDC VT) - VT1

5.2.13.1. 900k

6. Phú Trinh

6.1. 2016

6.1.1. VT1- KDC PT-PT

6.1.1.1. 3529k

6.1.1.2. 3000k

6.1.2. Đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ Trần Hưng Đạo đến hết cây xăng H52) - VT4

6.1.2.1. 1104k

7. Hàm Tiến

7.1. 2016

7.1.1. ĐNNTĐT Ko tên

7.1.1.1. 20k

7.1.1.2. 150k

7.1.1.3. 485k

7.1.1.4. 2712k

7.2. 2017

7.2.1. ĐNNTĐT Ko tên

7.2.1.1. 47k

7.2.1.2. 40k

7.2.2. ĐNNTDT Có ten

7.2.2.1. 1.178.451

7.2.3. VT3, đường Nguyễn Đình Chiểu (đoạn từ ngã 3 đi Bàu Tàn đến Hồ Quang Cảnh)

7.2.3.1. -664.212