Production

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Production by Mind Map: Production

1. Quản lý chất lượng

1.1. Principles

1.1.1. Executive management

1.1.2. Training

1.1.3. Customer focus

1.1.4. Decision making

1.1.5. Methodology and tools

1.1.6. Continuous improvement

1.1.7. Company culture

1.1.8. Employee involvement

1.2. Ngăn chặn

1.2.1. Thiết kế sản xuất

1.2.1.1. Dự án

1.2.1.1.1. Duyệt thiết kế sản xuất (Trách nhiệm: TK kỹ thuật)

1.2.1.1.2. Báo cáo đánh giá sản phẩm mẫu (Trách nhiệm: Phụ trách KCS)

1.2.1.1.3. Họp chất lượng dự án (Trách nhiệm: Phụ trách kỹ thuật)

1.2.1.1.4. Họp chất lượng sản xuất (Trách nhiệm: Phụ trách KCS)

1.2.1.1.5. Phụ trách chất lượng

1.2.1.2. Module tiêu chuẩn

1.2.1.2.1. Duyệt thiết kế sản xuất (Trách nhiệm: TK kỹ thuật)

1.2.1.2.2. Báo cáo đánh giá sản phẩm mẫu (Trách nhiệm: Phụ trách KCS)

1.2.1.2.3. Họp chất lượng dự án (Trách nhiệm: Phụ trách kỹ thuật)

1.2.1.3. Đơn hàng lẻ (Flexfit)

1.2.1.3.1. Duyệt thiết kế sản xuất (Trách nhiệm: TK kỹ thuật)

1.2.1.3.2. Phiếu đánh giá chất lượng (Trách nhiệm: Flexfit KCS)

1.2.2. Quá trình sản xuất

1.2.2.1. Check-list ca sản xuất - Trách nhiệm: Quản đốc

1.2.2.1.1. Danh sách người triển khai đạt chuẩn

1.2.2.1.2. Kiểm tra máy móc & công cụ

1.2.2.1.3. Chạy thử mẫu so sánh tiêu chuẩn

1.2.2.2. Check-list Phiếu SX - Trách nhiệm: Trạm trưởng

1.2.2.2.1. Kiểm tra chất lượng đầu vào

1.2.2.2.2. Sắp xếp đúng vị trí

1.2.2.2.3. Chạy thử mẫu (dán cạnh)

1.2.3. Đánh giá định kỳ nội bộ (hàng tuần) - Trách nhiệm: Quản lý chất lượng

1.2.3.1. Đánh giá năng lực nhân viên

1.2.3.1.1. Tỷ lệ nhân viên đạt chuẩn so với yêu cầu

1.2.3.2. Đánh giá triển khai quy trình

1.2.3.2.1. Thực hiện nghiêm túc quá trình

1.2.3.3. Đánh giá tình trạng hạ tầng

1.2.4. Đào tạo - Quản lý chất lượng

1.2.4.1. Đào tạo hội nhập (người mới)

1.2.4.1.1. Tiêu chuẩn chất lượng hoàn thiện

1.2.4.1.2. Sắp xếp chi tiết đúng vị trí

1.2.4.1.3. Bảo quản chi tiết đúng cách

1.2.4.2. Đào tạo duy trì (hàng tháng)

1.2.4.3. Đào tạo nâng cao (hàng quý)

1.2.5. Kiểm soát chất lượng vật tư đầu vào

1.2.5.1. Kiểm tra 100% vật tư nhập

1.2.6. Đánh giá định kỳ nhà cung ứng (hàng quý)

1.2.6.1. Đơn vị phủ melamine

1.2.6.2. Đơn vị gia công sơn

1.2.6.3. Đội lắp đặt

1.3. Xử lý

1.3.1. Kiểm soát lỗi trước xuất xưởng

1.3.1.1. Thống kê

1.3.1.1.1. Dư thừa

1.3.1.1.2. Sản phẩm lỗi

1.3.1.1.3. Sản phẩm phải làm lại

1.3.1.2. QC sản phẩm

1.3.1.2.1. Đơn hàng Rehau

1.3.1.2.2. Đơn hàng lẻ (Flexfit)

1.3.1.2.3. Đơn hàng (Grande)

1.3.2. Kiểm soát lỗi sau xuất xưởng

1.3.2.1. RMA

1.3.2.1.1. Sản phẩm lỗi trong quá trình lắp đặt

1.3.2.1.2. Sản phẩm lỗi trong quá trình vận chuyển

1.3.2.1.3. Sản phẩm lỗi trong giai đoạn bảo hành

1.3.2.1.4. Sản phẩm lỗi sau bảo hành

2. Manufacture to stock

2.1. Machines

2.1.1. Panel Saw

2.1.2. CNC boring

2.1.2.1. Barcode capable

2.1.3. CNC drilling

2.1.3.1. Barcode capable

2.1.4. Storage racks

2.1.5. Production flow

2.1.5.1. Buffer zone

2.1.5.2. Conveyor

2.1.5.3. Cart

2.1.5.3.1. Thay đổi thiết kế

2.1.5.4. Storage

2.2. MES

2.2.1. MRP II

2.2.1.1. Manufacture to stock

2.2.1.1.1. Standard product

2.2.1.1.2. Create Job Order

2.2.1.2. Manufacture to order

2.2.1.2.1. Create Job Order

2.2.1.2.2. BOM

2.2.2. Shop Floor Execution

2.2.2.1. Manufacture to stock

2.2.2.1.1. Track production

2.2.2.2. Manufacture to order

2.2.2.2.1. Trạm đóng kiện

2.2.3. Warehouse

2.2.3.1. Manufacture to stock

2.2.3.1.1. Stock taking module

2.2.3.2. Manufacture to order

2.3. CAD/CAM

2.3.1. Optimize production

2.3.1.1. Flexible routing

2.3.1.1.1. Nesting

2.3.1.1.2. Panel saw

2.3.1.1.3. Point-to-point

2.3.1.1.4. Boring

2.3.1.1.5. Barcode

2.3.2. Automated Engineering

2.3.2.1. Custom hardware library

2.3.2.2. CAD/CAM tier control

2.3.2.3. Export data csv

2.3.2.4. Global/selected change

2.3.2.4.1. Material

2.3.2.4.2. Hardware

2.3.2.4.3. Size

2.3.2.5. Grain matching/grouping

2.3.2.5.1. Whole kitchen

2.3.2.6. Catalog control

2.3.2.6.1. Cloud

2.3.2.7. Constraint

2.3.2.7.1. Drill pattern

2.3.2.7.2. Cabinet in assembly

2.3.2.7.3. Lock part of cabinet

2.3.2.8. A/B material side control

2.3.2.9. Door profile

2.3.2.10. Import CAD to cut/drill parts

2.3.3. Optimize material

2.3.3.1. Flip operation

2.3.3.2. Off-cut management

2.3.3.2.1. Sync external database

2.3.3.3. Optimization

2.3.3.3.1. In office

2.3.3.3.2. At factory

2.3.3.4. Optimizing agorithm

2.3.3.4.1. 6th generation

2.3.3.4.2. Can manual modify?

2.3.3.5. Combine multiple jobs

2.3.3.6. Design complex module product e.g. bed

2.3.4. MES competible

2.3.4.1. Barcode: AptID, ProductID, CabID, PieceID

2.3.4.2. Special notes - piece name

2.3.4.3. Note special part require manual production

2.3.4.4. ERP integration

2.3.5. Scalable

2.3.5.1. Sales

2.3.5.1.1. Automatic CAD generation

2.3.5.1.2. 3D rendering

2.3.5.2. Onsite

2.3.5.2.1. Assembly generation

2.3.5.2.2. Explode & View design

2.3.5.3. Catalog editor & deploy

2.4. Process