Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
VITAMIN by Mind Map: VITAMIN

1. Tan trong nước

1.1. VITAMIN B1 THIAMIN

1.1.1. Nguồn cung cấp

1.1.1.1. thịt heo,ngủ cốc nguyên hạt,lúa mạch đen,...

1.1.1.2. Cần 1.1-1.2 mg mỗi ngày

1.1.2. Vai trò

1.1.2.1. Hổ trợ chức năng của hệ thống thần kinh não bộ, tim mạch

1.2. VITAMIN B2 Riboflavin

1.2.1. nguồn cung cấp

1.2.1.1. Ngủ cốc, rau xanh, đậu các loại, thịt, trứng, sữa, tim, thận, gan, lách…

1.2.1.2. cần 1,8mg/ngày

1.2.2. vài trò

1.2.2.1. - Trực tiếp tham gia phản ứng hô hấp chuyển hóa của tế bào - Cần thiết cho quá trình giải phóng năng lượng từ thức ăn, tiêu hóa mỡ và protein

1.3. VITAMIN B3 Niacin

1.3.1. Nguồn cung cấp

1.3.1.1. Nhu cầu: 25mg/ngày

1.3.1.2. Gan, Gà, Cá ngừ, Cá hồi, Thịt, cá khác, Nấm, Bánh mì, Rau xanh đã nấu, Khoai tây…

1.3.2. Vai trò

1.3.2.1. - Tham gia các quá trình oxi hóa khử khác nhau ở cơ thể sinh vật - Thành phần quan trọng của các coenzym

1.4. VITAMIN B5 acid pantothenic

1.4.1. nguồn cung câp

1.4.1.1. có rất nhiều trong thực phẩm thịt, rau quả tươi, trứng, ngũ cốc, các loại đậu, sữa...

1.4.2. vai trò

1.4.2.1. Cần thiết cho quá trình tăng trưởng Giảm căng thẳng (stress), lo âu Cải thiện sức khỏe tim mạch Làm óng tóc khỏe da

1.5. VITAMIN B6 pyridoxine

1.5.1. Nguồn cung cấp

1.5.1.1. có trong mọi thức ăn có nguồn gốc động thực vật.

1.5.1.2. nhu cầu: cần 1,5 – 2 mg6/ngày

1.5.2. vai trò

1.5.2.1. Là coenzim của những enzim xúc tác cho quá trình trao đổi

1.6. VITAMIN B9 acid folic

1.6.1. Nguồn cung cấp

1.6.1.1. các loại rau lá có màu xanh đậm ,trái cây ,các loại đậu, mì ống, bột ngũ cốc, gạo, trứng, gan động vật, nấm,...

1.6.2. vai trò

1.6.2.1. Tổng hợp ADN, tạo cơ bắp hạn chế dị tật bào thai ổn định tim mạch phòng ung thư tạo cơ bắp

1.7. VITAMIN B12 cobalamin

1.7.1. Vai trò

1.7.1.1. duy trì sự khỏe mạnh của quá trình trao đổi chất, các tế bào máu và tế bào thần kinh

1.7.2. nguồn cung cấp

1.7.2.1. Ngao, hàu, gan bò, lợn và gà Cá thu, cá trích, cá ngừ,Cua, tôm hùm, tôm thịt bò trứng ngỗng, vịt, gà, phô mai,sữa,Sữa chua

1.8. VITAMIN C acid ascorbic

1.8.1. Vai trò

1.8.1.1. -Tăng cường miễn dịch

1.8.2. Nguồn cung cấp

1.8.2.1. - Có nhiều rau quả tươi như cà chua, khoai tây, hành lá, xúp lơ, táo, chanh, ớt, cóc, ổi...

1.8.2.2. nhu cầu 75 mg/day

2. Tan trong chất béo:

2.1. VITAMIN A (RETINOL)

2.1.1. VAI TRÒ

2.1.1.1. - Tham gia vào quá trình cảm quan của mắt - Vitamin A tham dự vào sự cân bằng và đổi mới biểu mô

2.1.2. Nguồn cung cấp

2.1.2.1. - Các loại củ quả có màu vàng/đỏ, các loại rau màu xanh sẫm - Chất béo từ thịt và trứng, gan đông vật,...

2.1.2.2. nhu cầu: 700 mg/ngày

2.2. VITAMIN D ( CANXIPHEROL)

2.2.1. vai trò

2.2.1.1. Có vai trò quá trình tạo xương

2.2.2. nguồn cung cấp

2.2.2.1. -Ánh sáng mặt trời buổi sớm - Một số loại nấm, gan bò, cá thu, sữa..

2.3. VITAMIN K

2.3.1. Vai trò

2.3.1.1. -Tăng cường chức năng của tế bào nội mô mạch máu, chống xơ vữa động mạch -Giúp gắn ion canxi vào khung xương -Đông máu

2.3.2. Nguồn cung cấp

2.3.2.1. Cải bố xôi, dưa chuột, cải xoăn, mùi tây, bắp cải, cà rốt, cần tây & những loại rau củ quả có màu xanh, đỏ đậm

2.3.2.2. nhu cầu 75 mg/ngày

2.4. VITAMIN E TOCOPHEROL

2.4.1. Vai trò

2.4.1.1. - Chống lại quá trình chết tế bào, kìm hãm quá trình lão hóa và giúp da tóc mịn màng

2.4.2. nguồn cung cấp

2.4.2.1. - Thực vật như đậu tương,ngô, mầm lúa mạch, các loại hạt có dầu như hạt hướng dương.

2.4.2.2. nhu cầu 15 mg/ngày

3. khái niệm

3.1. hợp chất hữu cơ

3.2. khối lượng phân tư nhỏ

3.3. có cấu tạo hóa học khác nhau

3.4. cần cho hoạt động sống cơ thể

4. Tính chất

4.1. khối lượng phân tử nhỏ

4.2. không bền

4.3. khi thiếu sẽ gây ra nhiều bệnh

4.4. mỗi độ tuổi, giới tính sẽ có các nhu cầu khác nhau

5. phân loại