Kế hoạch sản xuất

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Kế hoạch sản xuất by Mind Map: Kế hoạch sản xuất

1. People

1.1. Kiến thức sản xuất

1.1.1. Các luồng công việc cho từng trạm

1.1.2. Phối hợp sản xuất hàng loạt & may đo

1.1.2.1. Sản phẩm

1.1.2.2. Chi tiết

2. Process

2.1. Chuẩn bị LSX

2.1.1. Bước 1: Chuẩn bị dữ liệu sản xuất. Trách nhiệm: Khối văn phòng

2.1.1.1. Tạo lệnh sản xuất

2.1.1.1.1. BU/Fulfilment

2.1.1.1.2. Hồ sơ SX

2.1.1.2. BOM vật tư

2.1.1.2.1. Off-cut

2.1.1.2.2. Danh sách bán hoàn thiện

2.1.1.2.3. New materials

2.1.2. Bước 2: Kiểm tra điều kiện sản xuất. Trách nhiệm: Mr. Trang

2.1.2.1. Lệnh sản xuất

2.1.2.1.1. Kiểm tra file sản xuất

2.1.2.1.2. Công đoạn triển khai

2.1.2.1.3. Kế hoạch SX

2.1.2.2. BOM vật tư

2.1.2.2.1. Kiểm tra định mức vật tư

2.1.2.2.2. Danh sách chi tiết bán hoàn thiện

2.1.3. Bước 3: Bàn giao vật tư. Trách nhiệm: Ms. Trang

2.1.3.1. BOM vật tư

2.1.3.1.1. Tiếp nhận từ kho

2.1.4. Bước 4: Lập kế hoạch SX. Trách nhiệm: Mr. Trang

2.1.4.1. Master Schedule

2.1.4.1.1. Thứ tự ưu tiên

2.1.4.2. Lệnh sản xuất

2.1.4.2.1. Giao Phiếu sản xuất

2.1.5. Step 5: Giám sát. Trách nhiệm: Ms. Trang

2.1.5.1. BOM vật tư

2.1.5.1.1. Giao vật tư cho trạm sx

2.1.5.1.2. Giao cart

2.1.5.2. Thống kê

2.1.5.2.1. Sản xuất hàng loạt

2.1.5.2.2. Sản xuất may đo

2.1.5.2.3. Rehau

2.2. Giao kế hoạch

2.2.1. Lệnh sản xuất

2.2.1.1. Danh sách LSX

2.2.1.1.1. Xếp theo thứ tự ưu tiên

2.2.1.1.2. Trạng thái

2.2.1.1.3. Tiến độ

2.2.1.1.4. Dạng sản xuất

2.2.1.2. Lệnh sản xuất chi tiết

2.2.1.2.1. Thông tin đơn hàng

2.2.1.2.2. Tiến độ

2.2.2. Phiếu sản xuất

2.2.2.1. Danh sách Phiếu sản xuất

2.2.2.1.1. Filter

2.2.2.1.2. Danh sách

2.2.2.2. Phiếu sản xuất chi tiết

2.2.2.2.1. Trạm sản xuất

2.2.2.2.2. Thông tin chung

2.2.2.2.3. Kế hoạch SX

2.2.2.2.4. BOM

2.2.2.2.5. Lưu ý

2.3. (Draft)Tổng kế hoạch dự án

2.3.1. Input Thông tin dự án

2.3.1.1. Hộc tủ

2.3.1.1.1. Kích thước

2.3.1.1.2. Chi tiết

2.3.1.2. Danh sách sản phẩm

2.3.1.2.1. Chọn hộc tủ đưa vào sản phẩm

2.3.1.3. Danh sách căn hộ

2.3.1.3.1. Chọn sản phẩm từ danh sách cho vào căn hộ

2.3.2. Lên kế hoạch dự án

2.3.2.1. Dạng sản xuất

2.3.2.1.1. Sản xuất hàng loạt

2.3.2.1.2. Sản xuất may đo

2.3.2.2. Trạm sản xuất

2.3.2.2.1. Các trạm cần xử lý

2.3.3. Tracking

2.3.3.1. GTS

2.3.3.1.1. Tình trạng sản xuất

2.3.3.1.2. Chất lượng sản xuất

2.3.3.2. OTS

2.3.3.2.1. Tiến độ dự án

2.3.3.2.2. Phân bổ vào các căn hộ

3. System

3.1. Machine files

3.1.1. Thermwood

3.1.1.1. Mục tiêu

3.1.1.1.1. Kiểm tra lỗi file thiết kế

3.1.1.1.2. Kiểm tra tem

3.1.1.1.3. Nhập & tối ưu ván DC

3.1.1.1.4. Tối ưu ván sản xuất

3.1.2. Cabinet Vision

3.1.2.1. Machine sets

3.1.2.2. sử dụng S2M

3.1.2.2.1. Tối ưu ván

3.1.2.2.2. xuất các file chạy cho các máy

3.1.2.2.3. In tem và kiểm tra tem

3.1.2.3. Tích hợp các máy

3.1.3. Panel Saw

3.1.4. eCabinet

3.2. Kế hoạch

3.2.1. Jira

3.2.2. Excel

3.2.3. Thống kê năng xuất máy, trạm sản xuất

3.3. Lệnh LSX

3.3.1. MES

4. Apply

4.1. Dự án

4.1.1. VNCCF

4.1.2. Văn Phú

4.2. Đơn lẻ