USPASSS Portal

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
USPASSS Portal by Mind Map: USPASSS Portal

1. Teacher App

1.1. Tạo course

1.1.1. Khóa học phải được duyệt trước khi publish

1.1.2. Chọn bài học demo

1.2. Xem danh sách học viên

1.2.1. Toàn bộ

1.2.2. Theo từng course

1.3. Xem tiến trình / thống kê

1.3.1. Số lượng học viên từng khóa

1.3.2. Thời gian học

1.3.3. Tiến độ

1.3.4. $$$ thu được từng khóa

1.3.5. etc

1.4. Payout Manager

1.4.1. Hiện tiền bán khóa học

1.4.2. Chọn phương thức trả

1.4.2.1. Paypal

1.4.3. Chọn hình thức trả

1.4.3.1. Tự động (trả hàng tháng...)

1.4.3.2. Thủ công (trả khi yêu cầu)

1.4.4. Lịch sử giao dịch

2. Student App

2.1. Xem khóa học đã mua

2.2. Xem lịch học tutor

2.3. Xem tiến độ học tập

2.4. Vào học

2.4.1. Tự học

2.4.2. Học với tutor

2.5. Xem bản ghi video các buổi học tutor

3. Tutor App

3.1. Đăng ký giờ dạy

3.1.1. Thời gian trống để dạy

3.1.2. Các khóa học có thể dạy

3.2. Customize courses

3.2.1. Tutor có thể clone các khóa học đã mua

3.2.2. Chỉnh sửa nội dung khóa phù hợp với nhu cầu của tutor

3.3. Vào dạy

3.3.1. Tất cả buổi tutor được ghi âm

4. US Buddy App

4.1. Vào forum, private chat và vào dc 1 số khóa học, ko có gì đặc biệt

5. Common Features

5.1. Đăng ký

5.1.1. Email

5.1.2. FB

5.1.3. Google

5.2. Xác thực tài khoản

5.2.1. Teacher, tutor => hợp đồng

5.2.2. US Buddy => bằng tay

5.2.3. Student => email

5.2.4. Parent => email

5.3. Đăng nhập

5.4. Quản lý my role

5.4.1. Đăng ký thêm role mới (1 tk có thể có nhiều roles) => xác thực

5.4.2. Hủy role

5.4.2.1. Student: hủy toàn bộ khóa đã đk

5.4.2.2. Teacher: (TODO)

5.4.2.3. Tutor: (TODO)

5.4.2.4. US Buddy: hủy toàn bộ permission của us buddy

5.4.2.5. Parent: (TODO)

5.4.3. Thêm parent

5.5. Notification System

5.5.1. Private Message

5.5.1.1. Gửi/nhận tin nhắn trên toàn site (như fb)

5.5.1.2. Message manager (như messenger)

5.5.1.3. Friend system (đơn giản) - có thể ko cần

5.5.2. Thông báo các sự kiện quan trọng

5.5.2.1. Đến giờ học tutor

5.5.2.2. Có student yêu cầu tutor

5.6. Forum

5.6.1. Dùng open-source, như 1 system độc lập

5.6.2. Login bằng tài khoản USPASSS

5.7. Courses Browsing

5.7.1. Xem danh sách courses

5.7.1.1. Filter (TODO)

5.7.2. Xem chi tiết 1 course

5.7.2.1. Tìm tutor dạy course tương ứng

5.7.2.2. Liên lạc với teacher

5.7.2.3. Mua course

5.8. Tutor Browsing

5.8.1. Xem danh sách tutors

5.8.1.1. Filter (TODO)

5.8.1.2. Filter theo thời gian học

5.8.1.3. Filter theo course

5.8.2. Xem chi tiết về tutor

5.8.2.1. Courses

5.8.2.2. Thời gian dạy

5.8.2.3. Thời gian trống

5.8.2.4. Xếp lịch học nhóm (TODO?)

5.8.2.5. Liên lạc với tutor

5.9. Credit manager

5.9.1. Nạp tiền

5.9.1.1. Paypal

5.9.1.2. Voucher

5.9.2. Xem tiền

5.9.2.1. TK chính (main credit)

5.9.2.2. TK khuyến mãi (voucher credit)

5.9.3. Lịch sử giao dịch

5.9.4. Chuyển tiền cho con (TK parent)

6. Admin App

6.1. Quản lý users

6.1.1. Danh sách users

6.1.2. Chi tiết user

6.1.3. Duyệt user

6.1.3.1. US Buddy

6.1.3.2. Tutor, teacher

6.2. Quản lý courses

6.2.1. Danh sách courses

6.2.2. Chi tiết course

6.2.3. Duyệt course

6.3. Thống kê

6.3.1. ?? (lợi nhuận, user, .....)

6.4. Voucher Manager

6.4.1. Tạo voucher

6.4.1.1. Dùng 1/nhiều lần

6.4.1.2. Có/Không thời hạn

6.4.1.3. Nạp vào TK chính / TK KM

6.4.1.4. Số tiền

6.4.2. Thống kê lượt sử dụng, chi phí

7. Parent App

7.1. Quản lý student

7.1.1. Thêm student

7.1.1.1. Tạo TK student mới

7.1.1.2. Thêm TK sẵn có

7.1.2. Xóa student

7.2. Mua khóa học / tutor cho student

7.3. Xem quá trình học của student

7.3.1. Tiến độ học

7.3.2. Điểm các bài exam

7.3.3. Xem bản ghi video các buổi tutor

7.3.4. Xem notes của tutor dành riêng cho parent

8. Misc

8.1. Roles

8.1.1. Student

8.1.1.1. Mua khóa học

8.1.1.2. Học các khóa học

8.1.1.3. Học tutor

8.1.2. Parent

8.1.2.1. Quản lý student

8.1.2.1.1. Xem tiến độ học tập

8.1.2.1.2. Nạp tiền cho student

8.1.2.1.3. Xem bản ghi các lần học tutor

8.1.3. Teacher

8.1.3.1. Tạo khóa học

8.1.3.2. Xem statistic

8.1.4. Tutor

8.1.4.1. Dạy 1-1 hay dạy nhóm qua hệ thống

8.1.4.2. Clone course về để tùy chỉnh cho phù hợp nhu cầu

8.1.5. US Buddy

8.1.5.1. HS Mỹ (tình nguyện viên)

8.1.5.2. Giúp đỡ HS trên site (kiểu trợ giảng)

8.1.6. Admin

8.1.6.1. Super Man

8.2. Other system

8.2.1. Tạo khóa học / học khóa học

8.2.1.1. Tự viết hoặc dùng EDx

8.2.1.2. Khóa học bằng video

8.2.1.3. Có hệ thống quiz

8.2.2. Học online

8.2.2.1. Video (optional)

8.2.2.2. Audio (required)

8.2.2.3. Whiteboard (required)