Chủ đề 7: Tình hình Việt Nam sau thế chiến I và những biến đổi về kinh tế-xã hội

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Chủ đề 7: Tình hình Việt Nam sau thế chiến I và những biến đổi về kinh tế-xã hội by Mind Map: Chủ đề 7: Tình hình Việt Nam sau thế chiến I và những biến đổi về kinh tế-xã hội

1. I. Chính sách khai thác thuộc địa lần II của Pháp

1.1. Kinh tế

1.1.1. Hoàn cảnh

1.1.1.1. Sau thế chiến I, các nước thắng trận phân chia lại thế giới--trật tự thế giới mới

1.1.1.2. Các cường quốc TB Châu Âu gặp nhiều khó khăn, Pháp thiệt hại nặng

1.1.1.3. CMT10 Nga thắng lợi, nước Nga Xô Viết thành lập, QTCS ra đời

1.1.1.4. Tình hình trên tác động mạnh đến VN

1.1.2. Nội dung

1.1.2.1. Pháp thực hiện chương trình khai thác thuộc địa lần II ở Đông Dương

1.1.2.1.1. Đầu tư mạnh

1.1.2.1.2. Quy mô lớn

1.1.2.1.3. Tốc độ nhanh

1.1.2.1.4. 1924-1929, vốn đầu tư là 4 tỉ phrăng

1.1.2.2. Trên các lĩnh vực

1.1.2.2.1. Nông nghiệp

1.1.2.2.2. Công nghiệp

1.1.2.2.3. Thương nghiệp

1.1.2.2.4. GTVT

1.1.2.2.5. Ngân hàng Đông Dương năm quyền chỉ huy kinh tế Đông Dương

1.1.2.2.6. Tăng thuế, Ngân Sách Đông Dương 1930 tăng 3 lần so với 1912

2. II. Những chuyển biến về kinh tến và giai cấp VN

2.1. Những chuyển biến kinh tế

2.1.1. Kinh tế Pháp ở Đông Dương phát triển.

2.1.2. Pháp đầu tư kĩ thuật mới và nhân lực nhưng rất hạn chế

2.1.3. Kinh tế VN phát triển nhưng mất cân đối và lệ thuộc kinh tế Pháp

2.1.3.1. VN trở thành thị trường độc chiếm của Pháp

2.1.4. Xã hội VN phân hóa, 3 giai cấp mới xuất hiện

2.1.4.1. Tư sản

2.1.4.2. Tiểu tư sản

2.1.4.3. Công nhân

2.2. Chuyển biến về xã hội

2.2.1. Giai cấp địa chủ phong kiến

2.2.1.1. Tiếp tục phân hóa

2.2.1.2. Trung, tiểu địa chủ yêu nước, chống Pháp

2.2.2. Giai cấp nông dân

2.2.2.1. Bị đế quốc, phong kiến chiếm đoạt ruộng đất, phá sản

2.2.2.2. Mâu thuẫn với đế quốc và tay sai gay gắt

2.2.2.3. Là lực lượng cách mạng TO LỚN

2.2.3. Giai cấp tư sản

2.2.3.1. Số lượng ít, thế lực kinh tế yếu, bị phân hóa thành 2 bộ phận:

2.2.3.1.1. Tư sản mại bản

2.2.3.1.2. Tư sản dân tộc

2.2.4. Giai cấp tiểu tư sản

2.2.4.1. Phát triển nhanh

2.2.4.2. Gồm: HS, SV, trí thức, công chức, tiểu thương, tiểu chủ...

2.2.4.2.1. Tinh thần yêu nước

2.2.4.2.2. Nhạy bén với thời cuộc

2.2.4.2.3. Tha thiết canh tân đất nước

2.2.4.2.4. Hăng hái đấu tranh vì độc lập tự do cho dân tộc

2.2.4.3. Là lực lượng cách mạng QUAN TRỌNG

2.2.5. Giai cấp công nhân

2.2.5.1. Phát triển nhanh về số lượng (22 vạn - 1929) và chất lượng

2.2.5.2. Bị tư sản và đế quốc áp bức bóc lột

2.2.5.3. Kế thừa truyền thống yêu nước, gắn bó với nông dân

2.2.5.4. Sớm chịu ảnh hưởng CM vô sản

2.2.5.4.1. Nhanh chóng lãnh đạo PT cách mạng

2.2.6. Nhận xét

2.2.6.1. Nhanh chóng lãnh đạo PT cách mạng

2.2.6.1.1. Mâu thuẫn dân tộc: VN <-> Pháp (chủ yếu nhất)

2.2.6.1.2. Mâu thuẫn giai cấp: Địa chủ <-> Phong kiến

2.2.6.2. 2 mâu thuẫn là nguồn gốc và động lực thúc đẩy ptrào yêu nước VN

2.2.6.3. Cách mạng VN có 2 nhiệm vụ

2.2.6.3.1. Chống đế quốc (chủ yếu nhất) => giành độc lập tự do

2.2.6.3.2. Chống phong kiến