Tổng hợp kiến thức đã học lớp 9

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Tổng hợp kiến thức đã học lớp 9 by Mind Map: Tổng hợp kiến thức đã học lớp 9

1. -

2. Nếu là Wh_queston

2.1. S+asked+(O)+Wh...+ Clause(lùi thì)

3. It take/ it took + somebody + thời gian + to V

4. Nếu là câu hỏi yes/no

4.1. S+asked+(O)+If/whether+ Clause(lùi thì)

5. -

6. Prefer

6.1. N to N

6.2. V_ing to V_ing

6.3. To V

7. Do you mind...

7.1. +V_ing: nhờ ai đó làm gì

7.2. +If+S+V(htđ)

8. Quá Khứ: I+ wish(es)+ s+ had+ Vp2+O

9. Present and past participle ( hiện tại và quá khứ phân từ

9.1. Present: S+V_ing+...tobe+N

9.2. S+V(QKĐ)+...tobe+N

9.3. -

10. Suggest

10.1. + V_ing

10.2. That+S+ should+V+O

11. Suggestion( sự gợi ý)

11.1. Let's/Shall/Why don't we + V(-)

11.2. How/What about+ V_ing

12. Wish

12.1. Hiện tại: I+ wish(es)+ s + V_ed( cột 2)/didn't V/were + O

12.2. Tương lai: I+ wish(es)+ s+ would/could/might + V(-)

13. Conditional sentences ( câu điều kiện)

13.1. Loại 1: If+clause, S+ will/can/may + V+O

13.2. Loại 2: If+clause(qkđ),S+would/could/might+ V+O

13.3. Loại 3: If + had + VpII, S+ would/could/might+ have + VpII

14. It time/ is high time

14.1. For+Somebody+ to V

14.2. S+V(qkđ)

15. This is first/secondtime+S+has/have+VpII+O

16. S+spend/spent+ time + V_ing

17. V+ V_ing

18. V+ to V

19. V+ V(-)

20. Used to+ V(-)

21. Tobe/ to get+ used to+V_ing

22. Cụm từ chỉ mục đích

22.1. Clause + in order to/so as to/to+V_ing

23. Mệnh đề chỉ mục đích

23.1. Clause + so that/in order that + clause

24. Too...to

24.1. S+tobe/V+too+adj/adv(+for somebody to V(-)

25. Enough

25.1. S+tobe(not)+adj+enough(+for somebody+to V(-)

26. So...that

26.1. S+tobe+so+adj/adv+that+clause

27. Tag question ( câu hỏi đuôi)

27.1. Clause, tobe not + S

28. Because/since/as+Clause

29. Because of/ due to

29.1. V_ing

29.2. N

29.3. N phase

30. Câu bị động

31. Câu trần thuất

31.1. Loại1: ko lùi thì. S+told/advised/asked/invited/said(+to) +somebody+to v

31.2. Loại2: lùi thì

31.2.1. Lùi thì ở vế sau said

31.3. Loại3: câu hỏi

32. So sánh

32.1. Bậc hơn

32.1.1. V ngắn: S1+be/V+adj/adv+er+than+S2

32.1.2. V dài: S1+be/V+more+adj/adv+than+S2

32.2. Bậc nhất

32.2.1. V ngắn: S1+be/V+the+adj/adv+est+...

32.2.2. V dài: S1+be/V+the most+adj/adv

32.3. Ngang bằng

32.3.1. S1+be/V+as/so+adj/adv+as+S2

33. Relative clause

33.1. Who: chỉ người (S/O)

33.2. Which: chỉ vật (S/O)

33.3. That: người,vật

33.3.1. Những trường hợp dùng được

33.3.1.1. Chỉ cả người và vật

33.3.1.2. So sánh bậc nhất. Eng; all, only,somebody...

33.3.2. Những trường hợp ko dùng đc

33.3.2.1. Có dấu ","

33.3.2.2. Có giới từ

33.4. Whom: chỉ người (S)

33.5. Whose: chỉ quyền sở hữu của người/vật

33.6. Why: Lý do

33.7. When: thời gian

33.8. Where: địa điểm

34. Would rather

34.1. V_ing than V_ing

34.2. N than N

35. Such... That

35.1. S+tobe+suck

35.1.1. (a/an) adj+N(số ít)

35.1.2. Adj+N(số nhiều)

35.1.3. Adj+N(số đếm đc)

36. -

37. Would you mind+ If+ S + V(qkđ)