Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Hóa học by Mind Map: Hóa học

1. Chất

1.1. Chất có ở mọi nơi

1.2. Tính chất của chất

1.2.1. Mỗi chất có những tính chất nhất định

1.2.1.1. Tính chất vật lý

1.2.1.2. Tính chất hóa học

1.2.2. Việc hiểu biết tính chất của chất có ích lọi gì ?

1.2.2.1. Giúp phân biệt chất này vơi chất khác

1.2.2.2. Biết cách sử dụng chất

1.2.2.3. Biết ứng dụng chất thích hợp trong đời sống và sản xuất

1.3. Chất tinh khiết

1.3.1. Hỗn hợp là hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau

1.3.2. Chất tinh khiết là nước cất

1.3.2.1. Nhiệt độ nóng chảy: 0oC

1.3.2.2. Hiệt độ sôi: 100oC

1.3.2.3. Khối lượng riêng: 1g/cm3

1.3.3. Tách chất ra khỏi hỗn hợp là dựa vào tính chất vật lí khác nhau để tách riêng mọi chất ra khỏi hỗn hợp

2. Nguyên tử

2.1. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ trung hòa về điện

2.2. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử

2.2.1. Proton mang điện tích dương

2.2.2. Nơtron không mang điện tích

2.3. Lớp electron

2.3.1. Electron luôn chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp

2.3.2. Mỗi lớp electron mang một số lượng e nhất định

3. Nguyên tố hóa học

3.1. Nguyên tố hóa học là gì

3.1.1. Định nghĩa: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân

3.1.2. Kí hiệu hóa học: mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng một hay hai chữ cái, trong đó chữ đầu được viết in hó

3.1.3. Định nghĩa: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân

3.2. Nguyên tử khối

3.2.1. Định nghĩa: Nguyên tử khối của một nguyên tử tính bằng đơn vị Cacbon

3.2.2. Đơn vị: đvC

3.2.3. Kí hiệu quốc tế: u

4. Đơn chất

4.1. Định nghĩa: Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học

4.2. Đặc điểm cấu tạo

4.2.1. Đơn chất kim loại: Các nguyên tử sắp xếp khít nhau và theo một trật tự xác định

4.2.2. Đơn chất phi kim: Các nguyên tử thường liên kết với nhau theo một số nhất định và thường là 2

5. Hợp chất

5.1. Định nghĩa: Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên

5.2. Đặc điểm cấu tạo: nguyên tử của các nguyên tố liên kết với nhau theo một tỉ lệ và một thứ tự nhất định

6. Phân tử

6.1. Định nghĩa: Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

6.2. Phân tử khối là khối lượng của một phân tử tính bằng đơn vị cacbon

7. Trạng thái của chất

7.1. Rắn

7.2. Lỏng

7.3. Khí

8. Hóa trị

8.1. Quy ước: H hóa trị I

8.2. Hóa trị của nguyên tố(nhóm nguyên tố) là con số biểu thị khả năng

9. Phản ứng hóa học

9.1. Định nghĩa: Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thảnh chất khác

9.2. Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác

9.3. Khi nào phản ứng hóa học xảy ra

9.3.1. Khi các chất phản ứng tiếp xúc với nhau

9.3.2. Khi đun nóng đến một nhiệt độ nào đó

9.3.3. Khi có sự tham gia của chất xúc tác

9.4. Nhận biết phản ứng xảy ra dựa vào dấu hiệ có chất mới tạo thành

10. Phương trình hóa học

10.1. Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học

10.2. Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chắt trong phản ứng

11. Mol

11.1. Định nghĩa: Mol là lượng có chứa 6.10^23 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó

11.2. Khối lượng mol (kí hiệu là M) của miitj chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

11.3. Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó