Baby Care STORE

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Baby Care STORE by Mind Map: Baby Care STORE

1. Mục Tiêu

1.1. Google

1.1.1. GDN

1.1.1.1. 1.000.000

1.1.2. CLick

1.1.2.1. 3.000

1.1.3. SEM

1.1.3.1. 1.000

1.2. sEO

1.2.1. Từ Khóa

1.2.1.1. Sữa

1.2.1.2. Thời trang cho bé

1.2.1.3. Sản phẩm vệ sinh

1.2.1.4. Thực phẩm chức năng

1.2.1.5. Mẹ bầu

1.2.2. Mục Tiêu 6 tháng

1.3. Facebook

1.3.1. Page like

1.3.1.1. 10.000

1.3.2. Page post

1.3.2.1. 15.000

1.3.3. Mini game

1.3.3.1. 30

1.3.4. FB Video views

1.3.4.1. 30.000

1.4. Website

1.4.1. website chính

1.4.1.1. thucquyen.thanhdientech.com

1.4.2. Landing page

1.4.3. Website vệ tinh

1.4.4. Điền Form

1.4.4.1. 2.000

1.4.5. Sử dụng

1.4.5.1. 500

1.5. Youtube

1.5.1. Video marketing

1.5.1.1. 40

1.5.2. Top tìm kiếm

1.5.2.1. Từ khóa

1.5.2.2. 3 tháng

1.5.3. Số lượt xem

1.5.3.1. 30.000

1.5.4. Số nhấp chuột

1.5.4.1. 2000

1.5.5. Số lần tương tác

1.5.5.1. 6.000

1.6. Zalo

1.6.1. Lượt click

1.6.1.1. 600

1.6.2. Lượt liên hệ

1.6.2.1. 200

2. Thực trạng

2.1. Tiếp cận khách hàng mới

2.1.1. Truyền miệng

2.1.2. sms

2.1.3. Bạn của KH

2.1.4. FB

2.1.5. Google

2.2. Sản phẩm dich vụ

2.2.1. Sản phẩm cho bé

2.2.1.1. Ưu điểm

2.2.1.1.1. Sản phẩm nhập khẩu

2.2.1.1.2. Chất lượng của sản phẩm

2.2.1.1.3. Đa dạng

2.2.1.1.4. Nhiều sự lựa chọn

2.2.1.2. Nhược điểm

2.2.1.2.1. Giá

2.2.1.2.2. Chăm sóc KH

2.2.1.2.3. Giao hàng

2.2.1.2.4. Sai sót đơn hàng

2.2.2. Sản phẩm cho mẹ

2.2.2.1. Ưu điểm

2.2.2.1.1. Sản phẩm nhập khẩu

2.2.2.1.2. Ít cạnh tranh với thị trường nội địa

2.2.2.1.3. Đa dạng

2.2.2.1.4. Phù hợp với nhu cầu hiện tại của KH

2.2.2.2. Nhược điểm

2.2.2.2.1. Giá

2.2.2.2.2. Chăm sóc KH

2.2.2.2.3. Giao hàng

2.2.2.2.4. Sai sót đơn hàng

2.2.3. Thời trang cho bé

2.2.3.1. Ưu điểm

2.2.3.1.1. Sản phẩm đa dạng

2.2.3.1.2. Chât lượng sản phẩm

2.2.3.1.3. Nhiều sự lựa chọn

2.2.3.2. Nhược điểm

2.2.3.2.1. Nhiều sự cạnh tranh

2.2.3.2.2. Giá

2.2.3.2.3. Sai sót đơn hàng

2.3. Tư vấn

2.3.1. Tin nhắn

2.3.2. Điện thoại

2.4. Đội ngũ hỗ trợ

2.5. Phân tich thực trạng

2.5.1. SWOT

2.5.1.1. Điểm mạnh

2.5.1.1.1. Sản phẩm nhập khẩu

2.5.1.1.2. Chất lượng sản phẩm

2.5.1.1.3. Được ưu chuộng trên thế giới / danh tiếng

2.5.1.2. Điểm yếu

2.5.1.2.1. Giá

2.5.1.2.2. Đối thủ cạnh tranh ( sản phẩm nội địa )

2.5.1.2.3. Phân khúc khách hàng

2.5.1.3. Cơ hội

2.5.1.3.1. Nhu cầu sử dụng sản phẩm ngoại của KH trên thi trường hiện tại

2.5.1.3.2. Ít đối thủ cạnh tranh uy tín ( sản phẩm ngoại )

2.5.1.4. Thách thức

2.5.1.4.1. Tiếp cận khách hàng

2.5.1.4.2. Quảng cáo thương hiệu

2.5.2. Digital Audit

2.5.2.1. Fanpage

2.5.2.1.1. Nội dung

2.5.2.1.2. Quảng Cáo

2.5.2.1.3. Cách tiếp cận

2.5.2.2. SEO

2.5.2.2.1. Từ khóa lên Top

2.5.2.2.2. Bài viết từ khóa

2.5.2.2.3. Website

2.5.2.3. Video Marketing

2.5.2.3.1. Video bán hàng

2.5.2.3.2. Viral

2.5.2.3.3. Live Streaming

2.5.2.4. Content

2.5.2.4.1. (đang triển khai )

2.5.2.5. Affiliate ( giới thiệu để lấy hoa hồng )