Trao đổi nước

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Trao đổi nước by Mind Map: Trao đổi nước

1. Vai trò

1.1. Cây sử dụng 2% để tạo môi trường cho các hoạt động sống,trong đó có chuyển hóa vật chất,tạo chất hữu cơ cho cơ thể

1.2. Vai trò 1

1.2.1. Thoát thơi nước là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ có vai trò: giúp vận chuyển nước, ion khoáng và các chất tan khác từ rễ đến mọi cơ quan của cây trên mặt đất

1.2.2. Tạo m.trường liên kết các bộ phận của cây

1.2.3. Tạo độ cứng cho thực vật thân thảo

1.3. Vai trò 2

1.3.1. Nhờ có thoát hơi nước, khí khổng mở ra cho khí CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

1.4. Vai trò 3

1.4.1. Thoát hơi nước giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng, đảm bảo cho các quá trình sinh lí diễn ra bình thường

1.4.2. Nhiệt độ của lá cây đang thoát hơi nước mạnh có thểthấp hơn nhiệt độ của lá đang héo đến 70 độ C

2. Khái quát

2.1. 3 quá trình

2.1.1. Thoát hơi nước ở lá

2.1.2. Vận chuyển nước trong thân

2.1.3. Hấp thụ nước ở rễ

3. Vai trò của nước

3.1. Nước là nhân tố quan trọng đối với cơ thể sống

3.1.1. -> Quyết định sự phân bố thực vật trên Trái Đất

3.2. Nước tự do

3.2.1. làm dung môi

3.2.2. làm giảm nhiệt độ của cơ thể khi thoát hơi nước

3.2.3. tham gia vào một số quá trình trao đổi chất, đảm bảo độ nhớt của chất nguyên sinh, giúp cho quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường trong cơ thể

3.3. Nước liên kết

3.3.1. đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo trong chất nguyên sinh của tế bào

3.3.1.1. -> đánh giá tính chịu nóng, chịu hạn của cây

4. QT hấp thụ nước ở rễ

4.1. Cấu tạo rễ

4.1.1. Bộ rễ

4.1.1.1. do nhiều loại rễ tạo thành; phát triển mạnh về số lượng, kích thước và diện tích (sinh trưởng nhanh về chiều sâu, phân nhánh chiếm chiều rộng)

4.1.2. Lông hút

4.1.2.1. Được hình thành từ tế bào biểu bì rễ, có hàng trăm lông hút trên mỗi mm2 -> tạo bề mặt tiếp xúc với đất hàng chục, thậm chí hàng trăm m2

4.1.2.2. có cấu tạo bằng thành tế bào mỏng, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn, áp suất thẩm thấu cao do hoạt động hô hấp rễ mạnh -> nước và ion khoáng được hấp thụ dễdàng nhờ sự chênh lệch nồng độ giữa lông hút và dung dịch đất

4.2. Cơ chế hấp thụ

4.2.1. theo cơ chế thụ động (thẩm thấu); dịch tế bào lông hút ưu trương so với dung dịch đất vì quá trình thoát hơi nước qua lá và nồng độ các chất tan ở tế bào lông hút

4.3. Dòng nước vào mạch gỗ của rễ

4.3.1. Con đường gian bào: đi theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các bó sợi xenlulôzơ bên trong thành tế bào->nội bì ->đai Caspari ->con đường tế bào chất.

4.3.2. Con đường tế bào chất: xuyên qua tế bào chất các tế bào

5. QT vận chuyển nước ở thân

5.1. Đặc điểm

5.1.1. Từ Rễ lên lá

5.2. Con đường vận chuyển

5.2.1. Dòng mạch gỗ vận chuyển nước và các ion khoáng vào đến mạch gỗ của rễ rồi tiếp tục dâng lên theo mạch gỗ của rễ trong thân để lan tỏa đến lá và những phần khác của cây.

5.2.2. Ngoài ra, nước cũng có thể vận chuyển theo chiều từ trên xuống ở mạch rây hoặc vận chuyển ngang từ mạch gỗ sang mạch rây hoặc ngược lại.

5.3. Cơ chế đảm bảo

5.3.1. Lực hút của lá

5.3.2. Lực đẩy của rễ

5.3.3. Lục trung gian

6. Thoát hơi nước ở lá

6.1. Con đường

6.1.1. Qua khí khổng

6.1.1.1. Vận tốc lớn

6.1.1.2. Được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

6.1.1.3. Chủ yếu bằng con đường này

6.1.2. Qua Cutin

6.1.2.1. Vận tốc nhỏ

6.1.2.2. Không được điều chỉnh

6.1.2.3. Lớp cutin càng dày, thoát hơi nước càng giảm và ngược lại

7. Các tác nhân ảnh hưởng đến QT thoát hơi nước ở lá

7.1. Nước

7.1.1. Điều kiện cung cấp nước và độ ẩm không khí ảnh hưởng nhiều đến sự thoát hơi nước thông qua việc điều tiết đóng mở của khí khổng

7.2. Ánh sáng

7.2.1. Khí khổng mở khi cây được chiếu sáng

7.2.2. Độ mở của khí khổng tăng từ sáng đến trưa và nhỏ nhất lúc chiều tối

7.2.3. Ban đêm khí khổng vẫn hé mở

7.3. Nhiệt độ, gió, một số ion khoáng...