Chiến dịch NGÔI SAO HY VONG - BHNT -

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Chiến dịch NGÔI SAO HY VONG - BHNT - by Mind Map: Chiến dịch NGÔI SAO HY VONG     - BHNT -

1. Thi đua Korea: dành cho CBBH/ TP/ GĐCN

1.1. CBBH: 750mio/ suất

1.2. GĐCN: 1.2 tỷ / suất

1.3. PB: 1.2 tỷ/ suất | 2 tỷ/2 suất

2. ACTION | INITATIVE

2.1. Plan

2.1.1. Thống nhất CT và kế hoạch action với đối tác

2.1.2. Xây chương trình: thiết kế, trình _ nội bộ

2.1.3. Xây format báo cáo - update weekly

2.1.4. Slide

2.2. Triển khai

2.2.1. Kickoff

2.2.1.1. Email

2.2.1.1.1. Email chung về chương trình

2.2.1.1.2. Email riêng: chỉ tiêu BHNT + CT hỗ trợ

2.2.1.2. Kickoff

2.2.1.2.1. Miền Bắc: W1 Sep

2.2.1.2.2. Miền Nam: W2 Sep

2.2.1.2.3. P/L 2: Có tiềm năng, chưa sẵn sàng

2.2.1.3. Workshop - free talk (selected)

2.2.2. Tracking/ thúc đẩy

2.2.2.1. Truyền thông

2.2.2.1.1. Bản tin tuần: doanh số /

2.2.2.1.2. Dash board đẩy từng ĐV

2.2.2.1.3. Training nội bộ

2.2.2.2. Hoạt động bán hàng

2.2.2.2.1. Event: sinh trắc, hội thảo khách hàng

2.2.2.2.2. Hội thảo sp AIA. Invest Star

2.2.2.2.3. Hàng ngày: hoạt động refer hang ngày

2.3. CT hỗ trợ triển khai

2.3.1. Kênh CN: Hỗ trợ tổ chức minishow: 2mio/ sự kiện

2.3.2. Kênh PB: Luxury Event: 20 mil/ sự kiện * 3 = 60 mio

3. CHƯƠNG TRÌNH THI ĐUA

3.1. AIA

3.1.1. Miền Bắc

3.1.1.1. CT dành cho KH: mua BH tang phiếu mua hàng

3.1.1.1.1. ANP 25 - 50:

3.1.1.1.2. ANP 50 - 80: 1 chỉ

3.1.1.1.3. ANP 80 - 120: PMH 6mil

3.1.1.1.4. ANP 120 - 150: 2 chỉ vàng

3.1.1.1.5. ANP 150 - 200: 3 chỉ

3.1.1.1.6. ANP > 200: 4 chỉ

3.1.2. MIền Nam

3.1.2.1. CT dành cho KH: mua BH tang phiếu mua hàng

3.1.2.1.1. ANP 15 - 25: 1.5mil

3.1.2.1.2. ANP 25 - 40: 2mil

3.1.2.1.3. ANP 40 - 80: 3mil

3.1.2.1.4. ANP 80 - 150: 1 chỉ vàng + 1mil

3.1.2.1.5. ANP> 150: 2 chỉ vàng + 2mil

3.1.2.2. Thi đua tang tiền khi có code đại lý AIA

3.1.2.2.1. Active T7,8: 800k

3.1.2.2.2. Active T9: 500k

3.1.2.3. Thưởng tiền theo doanh số

3.1.2.3.1. ANP 15 - 30: 2%* ANP

3.1.2.3.2. ANP 30 - 60: 3%* ANP

3.1.2.3.3. ANP 60 - 90: 4%* ANP

3.1.2.3.4. ANP 90 - 120: 5%*ANP

3.1.2.3.5. ANP> 120: 7%*ANP

3.2. MNL

3.2.1. CT tang phiếu mua hàng

3.2.1.1. ANP> 10mil - Bình giữ nhiệt

3.2.1.2. ANP 10 - 20: 500k

3.2.1.3. ANP 20 - 30: 1.3 mio

3.2.1.4. ANP 30 - 50: 2 mio

3.2.1.5. ANP 50 - 70: 3.5 mio

3.2.1.6. ANP 70 - 100: 5 mio

3.2.1.7. ANP 100 - 120: 7 mio

3.2.1.8. ANP > 120: 9 mio

3.2.2. CT du lịch DuBai

3.2.2.1. CBNV: 600 mil FYP/ 1 vé

3.2.2.2. ĐVKD: top 10 _ min 600 mil FYP

3.2.3. CT thưởng doanh số

3.2.3.1. CBNV

3.2.3.2. ĐVKD

3.3. TPBANK cho BHNT nói chung

3.3.1. CT động viên CB học code: First 200 code: 200k/ code

3.3.2. CT CLB triệu phú:

3.3.2.1. Kênh CN

3.3.2.1.1. FYP 100: 3mio

3.3.2.1.2. FYP 200: 5 mio

3.3.2.2. Kênh PB:

3.3.2.2.1. FYP 500: 4 mio

3.3.2.2.2. FYP 1 tỷ: 6 mio

3.3.3. CT thưởng quý

3.3.3.1. Kênh CN/ TTKD min 450 mio FYP

3.3.3.1.1. Phụ trách mảng: 5%

3.3.3.1.2. GĐCN: 5%

3.3.3.2. Kênh BTT min 300 mio FYP

3.3.3.2.1. GĐKD: 5%

3.3.3.2.2. GĐTT: 5%

3.3.3.3. Kenh PB min 1 tỷ FYP

3.3.3.3.1. Trưởng phòng: 3%

3.3.3.3.2. GĐTT: 7%

4. TASK FORCE

4.1. Chính sách/ vận hành

4.1.1. Chính sách, chương trình: Nhung

4.1.2. Vận hành, đối soát: My

4.2. Thúc đẩy bán trực tiếp

4.2.1. Miền Bắc: Hà/ Hiền

4.2.2. Miền Nam: Nhiên/ Vân

4.3. Thúc đẩy bán gián tiếp

4.3.1. Email/ dashboard: Nhung/ My/ Lam