TÁC NHÂN LẠNH

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
TÁC NHÂN LẠNH by Mind Map: TÁC NHÂN LẠNH

1. NHIỆT ĐỘNG

1.1. Năng suất lạnh, thể tích Qo của tác nhân lạnh phải lớn

1.1.1. Làm giảm một cách đáng kể các kích thước và trọng lượng của máy nén

1.1.2. Không phải là bắt buộc khi chọn tác nhân lạnh

1.2. Áp suất của tác nhân lạnh ở cuối quá trình nén không được lớn

1.2.1. Áp suất cao sẽ làm phức tạp và nặng nề thiết bị

1.2.1.1. Dễ xảy ra nổ

1.2.2. Không an toàn

1.3. Áp suất sôi của tác nhân lạnh mong muốn cao hơn áp suất khí quyển

1.3.1. Để thiết bị không phải làm việc ở chân không

1.3.1.1. Không khí dẽ thâm nhập vào hệ thống chân không ảnh hưởng xấu đến sự làm việc của thiết bị

1.4. Hệ số nén không nên quá lớn

1.4.1. Đồng thời tăng hiệu suất của máy nén

1.4.2. Giảm công tiêu hao và kích thước của máy nén

1.4.2.1. Giảm chi phí

1.5. Nhiệt ẩn hóa hơi cần phải lớn

1.5.1. Lượng môi chất tuần hoàn nhỏ

1.6. Nhiệt độ đông đăc của tác nhân lạnh phải thấp

1.6.1. Để có thể đạt tới nhiệt độ làm lạnh thấp

1.6.2. Nhiệt độ giới hạn cao để cho hệ số lạnh lớn

1.7. Trọng lượng riêng và độ nhớt phải nhỏ

1.7.1. Giảm tổn thất thủy lực trong đường ống

1.7.2. Độ nhớt giảm làm tăng hệ số tỏa nhiệt và truyền nhiệt

1.7.2.1. Giảm tiêu hao kim loại cho thiết bị trao đổi nhiệt

2. HÓA LÝ

2.1. Tác nhân lạnh dễ tan trong nước

2.1.1. Trách được viêc tắc ẩm cho van tiết lưu

2.2. Sự hòa tan của chúng trong dầu

2.2.1. Trách được viêc tắc ẩm cho van tiết lưu

2.3. Không được ăn mòn kim loại và các vật liệu khác của thiết bị

2.3.1. Hư hao thết bị

2.4. Không dễ cháy và dễ nổ

2.5. Phải có mùi, màu sắc hoặc vài tính chất khác

2.5.1. Để dễ phát hiện khi bị rò rỉ

3. KINH TẾ

3.1. Rẻ tiền tuy nhiên phải đạt độ tinh khiết yêu cầu

3.2. Dẽ kiếm và việc sản xuất và bảo quản dễ dàng

4. LÝ SINH

4.1. Không độc hại thân thiện với môi trường

4.2. Không gây khó thở và mờ mắt

4.3. Không phá hủy tần ozon bảo vệ Trái Đất

4.4. Không gây hiệu ứng lồng kính làm trái đất nóng lên