Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
OXIT by Mind Map: OXIT

1. OXIT BAZƠ(CaO)

1.1. Tính chất vật lí

1.1.1. Là chất rắn, màu trắng, có tính kiềm và nhiệt độ nóng chảy là 2572 C'

1.2. Tính chất hóa học

1.2.1. 1. Tác dụng với nước : PTTQ :OB+H2O->dd Bazo PTHH:CaO+H2O->Ca(OH)2

1.2.2. 2. Tác dụng với Axit : PTTQ:OB+dd Axit->Muối + nước PTHH:CaO+H2SO4->CaSO4+H20

1.2.3. 3. Tác dụng với OA: PTTQ:OB+OA->Muối PTHH:CaO+SO2->CaSO3

1.3. Điều Chế

1.3.1. Trong sản xuất: C+O2->CO2(pư này để sinh nhiệt giúp pư sau) CaCO3 -> Cao+CO2

2. OXIT AXIT(SO2)

2.1. Tính chất vật lí

2.1.1. Là chất khí không màu, nặng hơn không khí,độc hại, gây ảnh hưởng đến đường hô hấp khi hít phải.

2.2. Tính chất hóa học

2.2.1. 1. Tác dụng với nước PTTQ:OA+H2O->dd Axit PTHH:SO2+H2O->H2SO3

2.2.2. 2. Tác dụng với Bazo PTTQ:OA+dd Bazo->Muối+Nước PTHH:SO2+CaOH->CaSO3+H2O

2.2.3. 3. Tác dụng với OB PTTQ:OA+OB->Muối PTHH:SO2+CaO->CaSO3

2.3. Điều Chế

2.3.1. Trong phòng thí nghiệm: NaSO3+H2SO4->NaSO4+H2O+SO2

2.3.2. Trong công nghiệp: S+O2->SO2 ; FeS2+O2->Fe+SO2