Phương pháp Nhiệt - p.305

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Phương pháp Nhiệt - p.305 by Mind Map: Phương pháp Nhiệt - p.305

1. So sánh - p.306

1.1. Ưu điểm

1.1.1. giảm thể tích CTR đáng kể 80-90% - CTR chuyển qua dạng khí trong thời gian ngắn hơn các pp khác

1.1.2. thu hồi năng lượng: điện, s.xuất hơi nước nóng

1.1.3. Xử lý tại chỗ, ít vận chuyển đi xa

1.1.4. Diện tích sử dụng nhỏ hơn các pp khác

1.1.5. Hiệu quả cao đối với các chất vi trùng, vk lây nhiễm (CTR y tế, thuốc BVTV...)

1.1.6. Tro, cặn còn lại là vô cơ, trơ về mặt hóa học

1.2. Nhược điểm

1.2.1. Không phải CTR nào cũng đốt được

1.2.2. Vốn đầu tư cao

1.2.3. Thiết kế, vận hành đòi hỏi kỹ thuật

1.2.4. Yêu cầu duy trì nhiệt độ trong buồng đốt

1.2.5. Phải ngừng hoạt động để bảo trì

1.2.6. Đòi hỏi đúng qui trình, thành phần ...

1.2.7. Phải xử lý tro và khí thải với 1 số CTR

2. Ứng dụng - p.366

2.1. Rác độc hại về mặt sinh học

2.2. Rác không phân hủy sinh học

2.3. Chất thải bốc hơi

2.4. Chất có thể cháy < 40 độ C

2.5. Chất thải chứa halogen., Pb, Hg, Cadimimum, N, P...

2.6. Chất thải dung môi

2.7. Dầu thải, nhũ tương và hỗ hợp dầu

2.8. Nhựa, cao su & mũ cao su

2.9. Rác dược phẩm

2.10. Nhựa đường axit và đất sét đã sử dụng

2.11. Chất thải phenol

2.12. Mỡ, sáp

2.13. CTR bị nhiễm khuẩn với các h.chất độc hại

3. Phân loại - p.306

3.1. Đủ & dư oxi - đốt

3.1.1. đốt hỗn hợp

3.1.2. đốt thu hồi

3.1.3. đốt tầng sôi

3.2. Thiếu oxi - khí hóa

3.2.1. đốt tầng sôi

3.2.2. đốt lò đứng

3.2.3. đốt lò ngang

3.3. Không có oxi - nhiệt phân

3.3.1. đốt tầng sôi

4. Mục đích

4.1. Thu hồi năng lượng

4.2. giảm thể tích chất thải

5. Yêu cầu - p.363

6. Nguyên tắc cơ bản - p.307

6.1. Nhiệt độ

6.1.1. CTR = 900 độ C

6.1.2. CTRNH = 1100 độ C

6.2. Độ xáo trộn

6.3. Thời gian lưu cháy

7. Yếu tố ảnh hưởng - p.309

7.1. Thành phần, tính chất

7.2. Hệ sô cấp khí

7.3. Nhiệt trị

7.4. Năng lượng

8. Tính chất cần quan tâm khi đốt - p. 336

8.1. Thành phần hóa học, độ tro, độ ẩm

8.2. Khả năng ăn mòn

8.3. Độ nhớt, thể rắn hoặc lỏng

8.4. Hoạt tính

8.5. Khả năng polyme hóa

8.6. Nhiệt nóng chảy của tro