Hành động cam kết

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Hành động cam kết by Mind Map: Hành động cam kết

1. Đích ở lời: SP1 thông qua phát ngôn của mình để tự đặt mình vào trách nhiệm thực hiện hành động trong tương lai

2. Điều kiện để thực hiện hành động nói:

2.1. Nội dung mệnh đề:

2.1.1. là 1 hoặc nhiều hành động việc làm mà S sẽ thực hiện hoặc chịu trách nhiệm trong tương lai và S cho rằng hành động này sẽ có lợi cho H ở những mức độ khác nhau

2.2. Chuẩn bị:

2.2.1. 1. S tin rằng điều mình cam kết chính là cái mà H đang mong đợi hoặc quan tâm

2.2.2. 2. S tin tưởng và mong muốn lời cam kết của mình sẽ làm H yên tâm và tin tưởng

2.3. Tâm lí:

2.3.1. S thực sự mong muốn và thực hiện hành động nêu ra trong nội dung mệnh đề

2.3.2. S nghĩ rằng điều mình thực hiện là có lợi cho H

2.4. Căn bản

2.4.1. S thực hiện hành động cam kết nhằm tự ràng buộc trách nhiệm phải thực hiện hành động nêu ra trong mệnh đề ngay từ khi đưa ra lời cam kết

3. Sự tương tác

3.1. S: Dùng IFIDS để SP2 nhận ra hành động cam kết

3.2. H: Có trách nhiệm tin tưởng vào S, theo dõi tiến trình thực hiện hành động của S

4. Phương tiện

4.1. Phát ngôn ngữ vi

4.1.1. Biểu thức ngữ vi

4.1.1.1. Nguyên cấp: tôi sẽ không...cho ai,...

4.1.1.2. Tường minh: Có động từ ngữ vi: cam kết, cam đoan, hứa, thề, bảo đảm

4.1.2. Thành phần mở rộng: Có thể do hành vi cầu khiến tạo ra như: Xin bác cứ yên tâm, thì trời tru đất diệt, sẽ đâm vào oto mà chết, thì trời đánh thánh vật....

5. Cách thức

5.1. HĐNN trực tiếp: (tôi xin cam kết, tôi xin hứa....--> hành động cam kết, hành động hứa....

5.2. Gián tiếp:

5.2.1. Cầu khiến: Vd "Tôi cam đoan với em là thằng đó chỉ lợi dụng em thôi!

5.2.2. Cảm thán: Vd "Tao thề với mày tao sẽ sống chết với nó. Tao mà không thực hiện lời hứa này thì trời tru đất diệt