Phân bón hóa học

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Phân bón hóa học by Mind Map: Phân bón hóa học

1. Phân đạm

1.1. Vai trò

1.1.1. Cung cấp N hóa hợp dưới dạng NO3- , NH4+

1.1.2. Kích thích quá trình sinh trưởng , làm tăng tỉ lệ protein thực vật , làm cây trồng phát triển nhanh , cho nhiều hạt , củ , quả

1.1.3. Độ dinh dưỡng được đánh giá theo tỷ lệ % khối lượng của nguyên tố N

1.2. Thành phần hóa học chính

1.2.1. Amoni

1.2.1.1. muối amoni

1.2.1.2. NH4Cl

1.2.1.3. NH4NO3

1.2.1.4. (NH4)2SO4

1.2.2. Nitrat

1.2.2.1. NaNO3

1.2.2.2. Ca(NO3)2

1.2.3. Urê

1.2.3.1. (NH2)2CO

1.3. Phương Pháp Điều Chế

1.3.1. Amoni

1.3.1.1. NH3 tác dụng với axit tương ứng

1.3.2. Nitrat

1.3.2.1. Axit nitric và muối cacbonat

1.3.3. Urê

1.3.3.1. CO2 + 2H20 -> ( NH2)2CO + H20 ( điều kiện : 180 - 200 độ C , 200 atm )

1.4. Dạng ion hoặc hợp chất mà cây trồng đồng hóa

1.4.1. Amoni

1.4.1.1. NH4+ , NO3-

1.4.2. Nitrat

1.4.2.1. NO3-

1.4.3. Urê

1.4.3.1. NH4+

2. Phân hỗn hợp và phân phức hợp

2.1. Vai trò

2.1.1. Phân hồn hợp N , P , K

2.1.2. Phức hợp : Amophot , NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

3. Phân vi lượng

3.1. Vai trò

3.1.1. Cung cấp các nguyên tố : Ba , Mg , Zn , Cu , Mo ,,, ở dạng hợp chất

3.1.2. Cây trồng chỉ cần 1 lượng nhỏ nên các nguyên tố trên đóng vai trò là vitamin cho thực vật