CÔNG TÁC XÃ HỘI NHẬP MÔN

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
CÔNG TÁC XÃ HỘI NHẬP MÔN by Mind Map: CÔNG TÁC XÃ HỘI NHẬP MÔN

1. LỊCH SỬ

1.1. ANH

1.1.1. 1869, London, thành lập Hiệp hội các tổ chức từ thiện COS

1.2. MỸ

1.2.1. Đầu TK 19, dạng sơ khai thực hiện bởi các nhà truyền giáo và tình nguyện

1.2.2. 1877, COS được thành lập

1.2.3. 1898, COS lần đầu tiên được tổ chức

1.2.4. 1901, Trường CTXH đầu tiên tại New York

1.2.5. 1905, Richard Cabot đưa CTXH vào bệnh viện trung ương Massachusetts

1.2.6. 1917, Mary Richmon xuất bản cuốn "Chuẩn đoán xã hội"

1.3. VIỆT NAM

1.3.1. 1949, trường cán sự Caritas được thành lập

1.3.2. 1969, trường CTXH quốc gia thuộc Bộ Xã hội

1.3.3. 1992, Cử nhân xã hội tại Khoa Phụ Nữ Học, ĐH Mở-Bán công TPHCM

1.3.4. 2004, Bộ Giáo Dục và Đào Tạo ban hành mã ngành CTXH trong hệ thống giáo dục

2. MỘT SỐ LÝ THUYẾT TỔNG QUÁT

2.1. Lý thuyết hệ thống

2.2. Lý thuyết sinh thái

2.3. Thực hiện chức năng xã hội

2.4. An sinh xã hội

3. CƠ SỞ KHOA HỌC

3.1. SỨ MẠNG

3.1.1. Tăng cường chất lượng sống của con người

3.1.2. Đáp ứng nhu cầu cơ bản của con người

3.2. GIÁ TRỊ

3.2.1. 1. Tôn trọng giá trị và nhân phẩm cá nhân, sự tham gia của thân chủ, sự chấp nhận và giữ bí mật thân chủ

3.2.2. 2. Tôn trọng quyền quyết định độc lập và quyền tham gia tích cực của thân chủ vào tiến trình giải quyết vấn đề

3.2.3. 3. Hết lòng hỗ trợ thân chủ có được những tài nguyên cần thiết

3.2.4. 4. Nỗ lực làm cho các thiết chế xã hội càng ngày càng có tính nhân bản hơn và đáp ứng các nhu cầu của con người

3.3. 5. Tôn trọng và chấp nhận những điểm độc nhất của các cư dân khác nhau

3.4. MỤC ĐÍCH

3.4.1. 1. Khuyến khích, thúc đẩy, phục hồi, duy trì và tăng cường việc thực hiện chức năng xã hội của cá nhân, nhóm, các tổ chức và các cộng đồng

3.4.2. 2. Hoạch định, xây dựng và thực thi các chính sách xã hội, các dịch vụ xã hội

3.4.3. 3. Theo đuổi những chính sách, dịch vụ, tài nguyên và các chương trình thông qua công tác biện hộ

3.4.4. 4. Triển khai và áp dụng kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp để đạt được những mục đích nói trên

3.5. CHỨC NĂNG

3.5.1. Phòng ngừa

3.5.2. Phục hồi

3.5.3. Trị liệu

3.5.4. Phát triển

3.6. NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG NGHỀ NGHIỆP

3.6.1. 1. Chấp nhận thân chủ

3.6.2. 2. Khuyến khích thân chủ tham gia giải quyết vấn đề

3.6.3. 3. Tôn trọng quyền tự quyết của thân chủ

3.6.4. 4. Cá nhân hóa

3.6.5. 5. Giữ bí mật của thân chủ

3.6.6. 6. NVXH luôn ý thức về mình

3.6.7. 7. Xây dựng mối quan hệ nghề nghiệp giữa NVXH và thân chủ

4. CÁC PHƯƠNG PHÁP CTXH

4.1. CÁC PHƯƠNG PHÁP

4.1.1. CTXH cá nhân

4.1.2. CTXH nhóm

4.1.3. Phát triển cộng động

4.1.4. Nghiên cứu

4.1.5. Quản trị ngành CTXH

4.1.6. Biện hộ

4.1.7. Soạn thảo chính sách

4.1.8. Quản lý trường hợp của thân chủ

4.2. Một số ngành liên quan

4.2.1. Xã hội học

4.2.2. Tâm thần học

4.2.3. Tâm lý học

4.2.4. Tham vấn

5. CÁC LĨNH VƯC ÁP DỤNG

5.1. HỌC ĐƯỜNG

5.2. BẠO LỰC TÌNH DỤC

5.3. NGƯỜI CAO TUỔI

5.4. NGƯỜI KHUYẾT TẬT

5.5. BỆNH VIỆN

5.6. BUÔN BÁN NGƯỜI

5.7. HIV/AIDS

5.8. NGƯỜI NGHIỆN

5.9. MẠI DÂM

5.10. LGBT