Kế thừa và đa hình

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Kế thừa và đa hình by Mind Map: Kế thừa và đa hình

1. Đa hình

1.1. Tính chất và đặc điểm

1.1.1. cho phép một biến thuộc kiểu dữ liệu cha có thể trỏ đến một đối tượng thuộc lớp con

1.2. Con extend Cha

1.2.1. Kiểu dữ liệu lớp Cha là super type

1.2.2. Kiểu dữ liệu lớp con là subtype

1.3. Dynamic Byding

1.3.1. xác định sẽ gọi phương thức nào tại thời điểm thực thi khi lớp con gọi hàm A, lớp cháu cũng gọi hàm A

1.3.2. Kiểu thực tế (actual type) của một biến là kiểu của đối tượng mà biến trỏ đến

1.3.3. Cơ chế Dynamic Binding sẽ dựa vào kiểu thực tế để gọi phương thứ

1.3.4. A ob = new B (Kiểu thực tế của biến ob là B)

1.4. Ép kiểu

1.4.1. Implicit casting (ép kiểu ngầm định): Ép từ subtype lên supertype

1.4.2. Explicit casting (ép kiểu tường minh): Ép từ supertype xuống subtype

2. Kế thừa

2.1. Tính chất và đặc điểm

2.1.1. Lớp con sử dụng lại đặc điểm hành vi của lớp cha

2.1.2. Một lớp con chỉ có thể kế thừa 1 lớp cha, lớp cha có nhiều lớp con, cháu..

2.1.3. Lớp con kế thừa các thành phần ngoại trừ các thành phần được khai báo private

2.1.4. Contructor không được kế thừa

2.2. Method overriding

2.2.1. cơ chế cho phép lớp con định nghĩa lại các phương thức đã được định nghĩa trước đó ở lớp cha

2.2.2. Phương thức ở lớp con phải có access modifier có level bằng hoặc cao hơn so với phương thức ở lớp cha

2.3. super

2.3.1. được sử dụng ở lớp con để gọi đến constructor hoặc phương thức của lớp cha

3. Bonus

3.1. Overriding (Ghi đè)

3.1.1. Là việc cài đặt lại phương thức của lớp cha ở lớp con, Giống nhau về tham số, tên phương thức

3.2. Overloading(nạp chồng)

3.2.1. Là việc cài lại phương thức đó có thay đổi tham số(Giống nhau về phương thức, khác tham số)