Qui trình phần mềm

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Qui trình phần mềm by Mind Map: Qui trình phần mềm

1. Kiểm tra bởi tester

1.1. Thanh tra mã nguồn

1.2. Kiểm tra tích hợp (Integration test)

1.2.1. Kiểm tra một nhóm đơn vị lập trình

1.2.2. Kiểm tra sự phối hợp hoạt động

1.2.3. Thực hiện trong môi trường tích hợp

1.3. Kiểm thử hệ thống (System test)

1.3.1. Kiểm tra toàn bộ hệ thống có đúng như đặc tả

1.3.2. Thực hiện trong môi trường giả lập

1.3.3. Phân loại

1.3.3.1. Functional testing

1.3.3.2. Non-functional testing

2. Hiện thực hóa các use case

3. Phân tích yêu cầu (Analysis)

3.1. Vai trò: BA

3.2. Thu thập yêu cầu (Requirement elicitation and analysis)

3.2.1. Phát biểu bài toán

3.2.2. Tổng quan yêu cầu

3.2.2.1. Danh sách các stakeholders

3.2.2.2. Danh sách yêu cầu chức năng

3.2.2.3. Danh sách yêu cầu phi chức năng

3.3. Đặc tả yêu cầu (Requirements specification)

3.3.1. Mô tả yêu cầu mức chi tiết (System requirements)

3.3.1.1. Đặc tả yêu cầu chức năng

3.3.1.2. Đặc tả yêu cầu phi chức năng

3.3.1.2.1. Mức độ tổng quan

3.3.1.2.2. Mức độ chi tiết

3.4. Các phương pháp đặc tả

3.4.1. Ngôn ngữ tự nhiên

3.4.1.1. Đặc tả yêu cầu

3.4.1.1.1. Tên chức năng

3.4.1.1.2. Function

3.4.1.1.3. Input

3.4.1.1.4. Output

3.4.1.1.5. Action

3.4.1.1.6. Pre-condition

3.4.1.1.7. Post-condition

3.4.1.2. Đặc tả use case

3.4.1.2.1. Tên use case

3.4.1.2.2. Tóm tắt

3.4.1.2.3. Tác nhân

3.4.1.2.4. Điều kiện tiên quyết

3.4.1.2.5. Kết quả

3.4.1.2.6. Kịch bản chính

3.4.1.2.7. Kịch bản phụ

3.4.1.2.8. Ràng buộc phi chức năng

3.4.2. Ngôn ngữ hình thức

3.4.3. Use case diagram

3.5. Kiểm nghiệm yêu cầu (Requirement validation)

3.5.1. Stakeholders phản hồi

3.5.2. Prototype

4. Thiết kế phần mềm (Design)

4.1. Vai trò: Kiến trúc sư hệ thống (Architecture)

4.2. Thiết kế kiến trúc

4.2.1. Sub-system

4.2.2. Architecture model

4.2.3. Thiết kế lớp đối tượng

4.2.3.1. Phân loại

4.2.3.1.1. Đối tượng nghiệp vụ

4.2.3.1.2. Đối tượng hệ thống

4.2.3.2. Vẽ sơ đồ lớp

4.2.3.3. Đặc tả các lớp đối tượng

4.3. Thiết kế xử lý

4.4. Thiết kê giao diện

4.4.1. Phân loại

4.4.1.1. Giao diện người dùng (User interface)

4.4.1.2. Giao diện lập trình (API)

4.4.2. Các bước thiết kế giao diện

4.4.2.1. Lập danh sách màn hình

4.4.2.2. Vẽ sơ đồ màn hình

4.4.2.3. Thiết kế màn hình

4.4.2.4. Đặc tả màn hình

4.5. Thiết kế dữ liệu

4.5.1. Phân loại

4.5.1.1. Hệ thống tập tin

4.5.1.2. Cơ sở dữ liệu

4.5.2. Vẽ sơ đồ dữ liệu

4.5.3. Đặc tả các thành phần dữ liệu

4.5.3.1. Tên trường

4.5.3.2. Ràng buộc

4.5.3.3. Mô tả

5. Cài đặt (Implementation)

5.1. Vai trò: Dev

5.2. Cài đặt mã nguồn

5.3. Cài đặt cơ sở dữ liệu

5.4. Kiểm thử đơn vị (Unit test)

6. Kiểm thử (Testing)

6.1. Vai trò: Tester

6.2. Kiểm tra bởi khách hàng (Acceptance test)

6.2.1. Phần mềm đại chúng

6.2.1.1. Beta test

6.2.1.2. Release candidate test

6.2.2. Phần mềm chuyên dụng

6.2.2.1. Alpha test

7. Triển khai và bảo trì (Deloyment and maintainance)

7.1. Vai trò

7.1.1. Lập trình viên

7.1.2. Kỹ thuật viên

7.2. Các hoạt động

7.2.1. Thiết lập nền tảng hoạt động

7.2.1.1. Máy móc

7.2.1.2. Mạng

7.2.1.3. Ứng dụng

7.2.2. Lắp đặt và cấu hình phần mềm

7.2.3. Thông báo và sửa lỗi phần mềm

7.2.4. Nâng cấp