Trật tự thế giới

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Trật tự thế giới by Mind Map: Trật tự thế giới

1. Bối cảnh

1.1. trước chiến tranh lạnh

1.1.1. 2 cực (Liên xô vs Mỹ)

1.2. đến hết thế kỷ 20

1.2.1. Đơn cực (Mỹ)

1.3. đầu thế kỷ 21

1.3.1. Nhất siêu (Mỹ)

1.3.2. Đa cường ( Nga, EU, TQ, Nhật)

1.4. thay đổi sau 2008

1.4.1. chính sách ngoại giao Mỹ (Obama)

1.4.2. Khủng hoảng KT

1.4.3. Kinh tế phục hồi từ 201X

1.4.4. Trỗi dậy của Trung Quốc

2. Trung Quốc trỗi dậy

2.1. Chính sách ngoại giao

2.1.1. ưu tiên 1: Ngoại giao nước lớn

2.1.2. ưu tiên 2: Ngoại giao láng giềng

2.1.3. Chiến lược "1 vành đai, 1 con đường

2.1.4. Chiến lược chủ động (SFA)

2.2. Biểu hiện

2.2.1. bành trướng biển châu Á

2.2.1.1. yêu sách 9 đoạn (từ

2.2.1.2. tranh chấp đảo : Nhật Bản; Đông Nam Á

2.2.2. đầu tư quốc phòng tăng

2.2.3. thực hiện "1 vành đai, 1 con đường

2.2.3.1. công khai tại APEC 2014

2.2.3.2. cung cấp tài chính

2.2.3.3. dự án 5000km đường- 20 quốc gia

2.2.4. quốc tế hóa Nhân dân tệ

2.2.4.1. nền KT lớn thứ 2

2.2.4.2. dự trữ USD lớn : 3843 tỷ (2014)

2.2.4.3. FDI, ODI

2.2.4.4. NDT phổ biến thứ 2 sau USD

2.2.4.5. SWAP : 23 quốc gia

3. TQ chưa thể cạnh tranh với Mỹ

3.1. Kinh tế

3.1.1. Mỹ vẫn chiếm 22% GDP thế giới

3.1.2. chênh lệch lớn về GDP

3.1.2.1. Mỹ 17400 tỷ USD (2014)

3.1.2.2. TQ 10400 tỷ USD (2014)

3.1.3. chênh lệch thu nhập bình quân

3.1.3.1. 109 năm

3.1.4. chỉ 91 doanh nghiêp trong top 500

3.1.4.1. Mỹ có 128 doanh nghiệp

3.2. đầu tư quốc phòng

3.2.1. =1/6 Mỹ (2011

3.3. quyền lực mềm

3.3.1. nguy cơ đê dọa an ninh nước khác

3.3.1.1. tranh chấp lãnh thổ

3.3.2. nguy cơ chi phối, phá hoại kinh tế nước khác

3.3.2.1. bí mật công nghệ

3.3.2.2. khai thác tài nguyên

3.3.2.3. thất nghiệp, tệ nạn

3.3.2.4. môi trường