1. TRIỂN KHAI BÁN HÀNG
1.1. Gọi điện chốt đơn
1.2. t
2. TRAINING
2.1. Marketing
2.2. Đội ngũ tư vấn
2.3. Chăm sóc khách hàng
3. NHÂN SỰ
3.1. Marketing
3.2. Nhân viên bán hàng
4. THIẾT KẾ WEBSITE
4.1. Tên miền
4.1.1. Tổng hợp lại tài khoản, mật khẩu các tên miền
4.2. Landing page
4.2.1. Giới thiệu
4.2.2. Điểm nỗi bật
4.2.3. Cam kết
4.2.4. Chất lượng
4.2.5. Đối tác
4.2.6. Cảm nhận KH
4.2.7. Hình ảnh hoạt đông
4.2.8. Khuyến mãi
4.2.9. CALL TO ACTION
4.3. Phụ nữ từ 30 tuổi trở lên
4.4. Sản phẩm theo độ tuổi
4.4.1. Phụ nữ 20-30 tuổi suy giảm nội tiết
4.5. Hình ảnh, banner
4.6. Viết bài SEO
5. ĐÁNH GIÁ
5.1. Google analytic
5.2. FB ad Manager
5.3. Google Adwords
6. CHUẨN BỊ
6.1. Thiết kế Brochure
6.2. Xây dung Website
6.3. Xây dựng các chương trình bán hàng, khuyến mại
6.4. Quà tặng
7. AUTOMATION MARKETING - Sử dụng email marketing
7.1. Tích hợp vào website
7.2. Tạo Lead
7.3. Tạo mồi trên lead
7.4. Kịch bản email
7.5. Viết nội dung cho từng email
7.6. Đối tượng: Phụ nữ có thu nhập ổn định - trình độ học vấn tương ứng - thường xuyên sử dụng email
8. VIDEO MARKETING
8.1. Cảm nhận KH
8.2. Tạo Video Channel
8.3. Album khách hàng
8.4. Video tư vấn dịch vụ
8.5. SEO Video
8.6. Đi backink đến website, FB...
9. ĐÓNG GÓI CHƯƠNG TRÌNH
9.1. Đối tượng
9.2. Kết quả đạt được
9.3. Kế hoạch đánh giá
10. FACEBOOK ADS
10.1. Tập KH
10.1.1. Phụ nữ
10.1.2. Đàn ông có nhu cầu mua cho vợ
10.1.3. Tập KH Lookalike
10.2. Re - Marketing
10.3. BOT chat
10.4. Quảng cáo
10.4.1. Video
10.4.2. Bài quảng cáo
10.4.3. Thực phẩm chức năng
10.5. Cài mã FB vào website
11. Độ tuổi: Phụ nữ từ 30 tuổi trở lên, có dấu hiệu suy giảm nội tiết tố.
12. Mục tiêu
12.1. Tiếp cận: 200.000 người
12.2. Quan tâm, tương tác: 100.000 người
12.3. Chia sẽ: 10.000 người
12.4. SĐT : 380
12.5. Đơn hàng: 114
13. Khách hàng mục tiêu
13.1. Sự quan tâm: Muốn cải thiện tình trạng sức khỏe, tình trạng sinh lý
13.2. Sở thích: Thích làm đẹp, mua sắm. Sử dụng sản phẩm nhập ngoại, nguồn gốc đáng tin cậy.
13.3. Điều đang lo lắng: Hiện nay có nhiều sản phẩm trên thị trường, mức độ tin tưởng đối với sản phẩm bán hàng online không cao
14. Hiện trạng
14.1. SWOT
14.1.1. Điểm yếu: Khó xây dựng lòng tin cho người mua, chưa có kinh nghiệm giao hàng xa và cũng như phương thức thanh toán.
14.1.2. Cơ hội: Thị trường còn nhiều tiềm năng. Các dòng sản phẩm nội tiết được triển khai ở kênh online hầu hết là sản phẩm trong nước, Sản phẩm nhập khẩu từ Đức có chất lượng đáng tin cậy hơn
14.1.3. Điểm mạnh: Có kênh offline bán trên thị trường. Sản phẩm nhập khẩu trực tiếp từ Đức, tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu. Nhận được phản hồi từ người tiêu dùng, có hiệu quả sau khi sử dụng đều đặn 15 ngày
14.1.4. Thách thức: Nhiều đối thủ cạnh tranh giá rẻ,
14.2. AUDIT
14.2.1. Năng lực khách hàng: 80% Phụ nữ có khả năng chi trả tối thiểu 415.000 cho sản phẩm
14.2.2. Digital Audit: Website còn thiếu nhiều thông tin và cũng như hình ảnh về sản phẩm. Chưa triển khai các công cụ bán hàng online như Facebook, Channel
14.2.3. Nhu cầu: Hiện nay số lượng phụ nữ mắc phải hội chứng suy giảm nội tiết tố ngày càng tăng. Phụ nũ cũng có nhiều nhu cầu cải thiện chức năng sinh lý, tăng khoái cảm & tăng khả năng mang thai
14.2.4. Cơ sở vật chất: Địa điểm văn phòng tư vấn, kho. Cơ sở vật chất đầy đủ
15. GOOGLE
15.1. SEO
15.1.1. Phân tích từ khoá
15.1.2. Danh sách từ khoá
15.2. Google
15.2.1. Google Adwords
15.2.2. GDN
16. FACEBOOK CONTENT
16.1. Facebook Group
16.1.1. Đăng bài chia sẽ kiến thức
16.1.2. Chia sẽ mồi để kéo traffic + Lead
16.1.3. Đưa KH về FB và website
16.2. Facebook Panpage
16.2.1. SEO
16.2.2. SEO bài viết
16.2.3. Hỏi đáp tương tác
16.2.4. Video
16.2.5. Live Streaming
16.2.6. Sự kiện
16.2.7. Game may mắn
16.2.8. Bài viết dịch vụ
16.2.9. Khuyến mãi
16.2.10. Check in