Buổi 4 - Đào tạo huấn luyện

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Buổi 4 - Đào tạo huấn luyện by Mind Map: Buổi 4 - Đào tạo huấn luyện

1. Phương pháp huấn luyện

1.1. Bài giảng

1.1.1. Mục đích

1.1.1.1. Trang bị kiến thức

1.1.1.2. Kiến thức mới

1.1.2. Ưu điểm

1.1.2.1. Chi phí thấp

1.1.2.2. Nhiều người học cùng lúc

1.1.2.3. Người học cảm thấy thoải mái

1.1.3. Điểm yếu

1.1.3.1. Thụ động

1.1.3.2. Khó chuyển giao

1.1.3.3. Phụ thuộc vào năng ực của GV

1.1.3.4. Không đáp ứng nhu cầu riêng lẻ của từng cá nhân

1.1.4. Lưu ý

1.1.4.1. Không quá 1 chủ đề trên 1 slide

1.1.4.2. Dùng cỡ chữ dễ nhìn và định dạng phù hợp

1.1.4.2.1. Tiêu đề >= 36 và in đậm

1.1.4.2.2. 24-36 cho nội dung

1.1.4.2.3. Font Times New Roman, VNtime, Arial, Vncourt

1.1.4.2.4. Màu sách nhất quán và dễ nhìn

1.1.4.2.5. Nội dung đơn giản ngắn gọn không dài dòng

1.1.4.3. Hướng dẫn TK Power Poitn

1.1.4.3.1. Chuyển động của Slides

1.1.4.3.2. Không dùng bút laser hoặc que chỉ

1.1.4.4. Lưu ý khi sử dụng máy chiếu

1.1.4.4.1. Không đi qua máy chiếu

1.1.4.4.2. Không F5 khi trình chiếu

1.1.4.4.3. Bấm B khi tạm không dùng

1.1.4.5. Sử dụng công cụ hỗ trợ

1.1.4.5.1. Giấy cầm tay

1.1.4.5.2. Sử dụng Minemap

1.1.4.5.3. Bảng và giấy

1.2. Trực tuyến

1.2.1. Mục đích (Giống bài giảng)

1.2.1.1. Học kiến thức mới

1.2.2. Ưu điểm

1.2.2.1. Một lượng lớn học viên có thể học cùng lúc

1.2.2.2. Linh hoạt có thể xem đi xem lại và học mọi lúc mọi nơi

1.2.3. Nhược điểm

1.2.3.1. Không phù hợp nhu cầu khác nhau mỗi cá nhân

1.2.3.2. Học thụ động

1.2.3.3. Phụ thuộc chất lượng đường truyền

1.3. Cầm tay chỉ việc

1.3.1. Mục đích

1.3.1.1. Thực hiện công việc (dạy nghề)

1.3.2. Ưu điểm

1.3.2.1. Chuyển giao tốt

1.3.2.2. Chi phí thấp

1.3.2.3. Tạo động lực cho người học khi họ thực hiện tốt cv

1.3.3. Nhược điểm

1.3.3.1. Phụ thuộc nhiều vào kỹ năng và sự nhiệt tình của người huấn luyện

1.3.3.2. Chi phí cao do mắc sai ầm/ sản phẩm hỏng

1.3.3.3. Việc dạy và học bị gián đoạn do công việc xen vào

1.3.3.4. Hạn chế sáng tạo

1.3.3.5. Người học có thể học cả những thói xấu của người huấn luyện

1.3.4. Quy trình kèm cặp EDAC

1.3.4.1. Giải thích

1.3.4.1.1. Nói rõ mục đích

1.3.4.2. Làm mẫu

1.3.4.2.1. Chuẩn chỉ chính xác

1.3.4.2.2. Tay làm mồm nói

1.3.4.3. Áp dụng

1.3.4.3.1. Hỏi lại đã nắm được quy trình chưa?

1.3.4.4. Đúc kết

1.4. Đóng vai

1.4.1. Mục đích

1.4.1.1. Thay đổi nhận thức và thái độ

1.4.1.2. Luyện tập kỹ năng

1.4.1.3. Xác định các vấn đề gặp phải trong giao tiếp và hành vi ứng xử

1.4.2. Ưu điểm

1.4.2.1. Học được kinh nghiệm từ các vai khác nhau

1.4.2.2. Sát thực tế

1.4.2.3. Phương pháp học chủ động

1.4.3. Nhược điểm

1.4.3.1. Phản ứng và phản đối của học viên

1.4.3.2. Người học đôi lúc không nghiêm túc

1.4.3.2.1. Vân động hành lang trước cho nhân viên trước khi đưa ra phương pháp này

1.5. Phân tích tình huống

1.5.1. Mục đính

1.5.1.1. Kỹ năng quyết định

1.5.1.2. Kỹ năng phân tích

1.5.1.3. Kỹ năng giao tiếp

1.5.1.4. Kỹ năng tìm kiếm các giải pháp

1.5.2. Ưu điểm

1.5.2.1. Thực hành việc ra quyết định

1.5.2.2. Tài liệu học thực tế

1.5.2.3. Học chủ động

1.5.2.4. Pt năng lực giải quyết vấn đề

1.5.3. Nhược điểm

1.5.3.1. Luôn phải cập nhật các tình huống mới

1.5.3.2. Giảng viên thường áp đặt các cuộc thảo luận

1.5.4. Mô hình 4Ps

1.5.4.1. Bạn muốn đạt được gì?

1.5.4.2. Bạn đang gặp phải vấn đề gì?

1.5.4.3. Những phương án nào giúp giải quyết vấn đề?

1.5.4.4. Bạn sẽ thực hiện như thế nào?

2. Kỹ năng huấn luyện

2.1. Người huẩn luyện nên

2.1.1. Thể hiện được sự tự tin

2.1.2. Hiệu quả trong lắng nghe và đặt câu hỏi

2.1.3. Quan tâm

2.1.4. Tạo động lực

2.1.5. Phát huy thế mạnh của nhân viên

2.1.6. Giúp nhân viên sửa chữa khuyết điểm

2.2. Không nên

2.2.1. Dùng kinh nghiệm của mình áp đặt nhân viên

2.2.2. Khiển trách nhân viên những lỗi nhỏ

2.2.3. Nói quá nhiều về bản thân

2.2.4. Quá linh động và thông cảm

2.2.5. Thể hiện sự khó chịu và giận giữ thất vọng

2.2.6. Có thái độ phòng thủ giữ bí mật

2.2.7. Lam thay cho nhân viên

2.3. 6 Kỹ năng cần thiết

2.3.1. 1. Xem xét đánh giá năng ực 4C

2.3.1.1. Năng lực

2.3.1.2. Cam kết

2.3.1.3. Tự tin

2.3.1.4. Tín nhiệm

2.3.2. 2. Lắng nghe

2.3.3. 3. Tập trung hành vi không tập trung vào tính cách

2.3.4. 4. Luôn luôn đồng cảm

2.3.5. 5. Kỹ năng phản hồi

2.3.6. 6. Khả năng thap đổi tư duy và nhận thức

2.3.6.1. Người ta chỉ thay đổi khi gặp sự kiện tồi tệ

2.3.6.2. Ép chặt hết cửa lùi và cắt hết sự lựa chọn

3. Tại sao cần huấn luyện?

4. Khái niệm - mục đích