Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
NGHIÊNG by Mind Map: NGHIÊNG

1. KHẮP HÀ NỘI

2. ĐỐI TƯỢNG

2.1. Người thích nhậu

2.2. Có thu nhập

2.3. KH CẦN GÌ?

2.3.1. Đồ Ăn

2.3.1.1. Ngon

2.3.1.2. Đặc sản các vùng miền

2.3.1.3. Dễ ăn, hợp khẩu vị

2.3.1.4. Giá trung bình KH sẵn sàng chi trả

2.3.1.5. Gia vị quen thuộc

2.3.1.5.1. Tỏi, gừng, ớt, muối, riềng, sả,... Bắc Trung Bộ

2.3.1.5.2. Thì là, lá xương sông, ngải cứu, sấu, tai chua của miền Bắc

2.3.1.5.3. Hương liệu tẩm, ướp, nước chấm

2.3.1.6. Tươi sống, sạch

2.3.1.6.1. Thịt tươi, vườn, trang trại

2.3.1.6.2. Chế biến trong ngày

2.3.1.6.3. rau sạch, k thuốc, tươi

2.3.2. Không gian

2.3.2.1. Thoải mái

2.4. Tuổi từ 23-35

3. MÓN ĐỒNG QUÊ

3.1. Dễ ăn

3.2. Chế biến đơn giản

3.3. Mỗi một món sẽ mang hương vị đặc trưng

3.4. Các món ăn không quá cầu kỳ

3.5. Mộc mạc như bà mẹ làm

3.5.1. Nhiều rau, ít thịt, gia vị tự nhiên

3.5.2. giản dị, đơn sơ

3.6. Đồ ăn được để trên mẹt, lá chuối

3.7. Tươi sống, sạch

4. VỊ TRÍ

4.1. Lê Đức Thọ, Sân vận động Mỹ Đình, sân bóng mini

4.2. Mật độ dân số

4.2.1. Dân văn phòng

4.2.2. Dân chung cư

4.2.3. Dân trong làng gần đấy

4.3. Giao thông

4.3.1. Đông, thường bị tắc tầm 7h-9h; 16h-19h

4.4. Xung quanh các quán ăn, karaoke, quán bia hơi

5. KHÔNG GIAN

5.1. Mộc mạc

5.1.1. Trang trí đơn sơ, dung dị

5.1.1.1. màu sắc nhạt, trầm

5.1.1.1.1. Màu nâu trầm là màu nhấn mạnh chiếm 30%

5.1.1.2. Hơi tối

5.1.2. Cổ kính hơi hướng về thời gian xưa

5.1.3. Thời bao cấp

5.2. Tự nhiên

5.2.1. Chất liệu gỗ

5.2.1.1. Gỗ thô

5.2.1.1.1. Thể hiện phóng khoáng tự do, thân thiện

5.2.2. Đá

5.2.3. gạch đỏ, gốm, sứ

5.2.4. Cây

5.3. Đẹp

5.3.1. Hoài cổ

5.3.1.1. Vintage

5.3.1.2. Màu bã trầu= đỏ+ nâu+trắng

5.3.1.3. Đồ dùng: Gỗ, bức tranh câu chuyện lịch sử, một thời xưa

5.3.1.4. Gợi ra những câu chuyện xưa,ký ức

5.3.1.5. Phụ kiện: Đồ cổ, cũ

5.3.1.5.1. Cây: Tre, chuối, trúc, sen

5.3.1.5.2. Chum nước, ao cá, hòn non bộ,

5.3.1.5.3. Đống rơm, tranh lá, màu đất (tường đất ngày xưa), tường gạch

5.3.1.5.4. mẹt, mủng, đồ trè nứa được đan , lát

5.3.1.6. Gia đình

5.3.1.6.1. bữa cơm đông đủ ngồi ngoài hiên

5.3.2. Thiên nhiên

5.3.2.1. hoa loa kèn, hướng dương

5.3.3. Thân thiện

5.3.3.1. Cây xanh

5.3.3.1.1. chuối, tre ,rêu, trúc, lá dong

5.3.3.2. Bạn bè

5.3.3.2.1. Các trò chơi dân gian

5.3.3.3. Nhiều người

5.3.3.3.1. gia đình

5.3.3.3.2. Bạn bè

5.3.3.4. Hồ nước, cá cảnh

5.3.4. Hài hòa

5.3.4.1. Cùng tone màu

5.4. Thoải mái

5.4.1. cây xanh

5.5. Có thể thay đổi theo mùa - sự thích ứng

6. ĐỐI THỦ

6.1. Lương sơn quán

6.1.1. Trung cổ

6.1.2. Màu chủ đạo: Xanh và Vàng

6.2. Ao quán

6.2.1. Gạch, ngói, thác nước, đá chính

6.2.2. Ngồi bệt, bàn gỗ

6.2.3. Màu vàng của đèn, của tường+ màu xanh của cây

6.2.4. Cây xanh, dây leo

6.3. Tiêu Dao quán

6.3.1. Từ ngoài vào cây xanh + đèn vàng xung quanh nhà cao tầng: NỔI

6.3.2. Từng khu vực có lều ngói, HN xưa

6.4. Pao quán

6.4.1. Phong cách núi rừng Tây Bắc, Mộc mạc

6.4.2. Các cây vùng Tây bắc

6.4.3. Thác nước, đá, cây xanh

6.5. Gia trang quán

6.5.1. Mộc mạc đậm chaasts hồn quê

6.5.2. Chất liệu thô như gỗ, tre

6.5.3. Đèn vàng

6.5.4. Tường gạch, túp lều