Đặt xe

apps dat xe

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Đặt xe by Mind Map: Đặt xe

1. Tài xế đón sai điểm

2. Tạo tài khoản

2.1. Đăng ký

2.1.1. Thông tin đăng ký (Họ tên, Số điện thoại, email).

2.1.2. Gởi SMS vào số điện thoại người dùng vừa đăng ký

2.1.3. Kích hoạt tài khoản sms hợp lệ / thông báo nhập sai sms

2.1.4. Yêu cầu hệ thống gởi lại mã kích hoạt tài khoản

2.2. Đăng nhập

2.2.1. Đăng nhập bằng số điện thoại

2.3. Quên mật khẩu

2.3.1. Lưu lại session người dùng đã login

2.3.2. Người dùng nhập vào số điện thoại, hệ thống sẽ gởi sms. Người dùng nhập và login vào hệ thống.

3. Đặt xe

3.1. Ô tô

3.1.1. Địa điểm đón

3.1.1.1. Xác định vị trí người dùng đang ở

3.1.1.2. Tùy chỉnh vị trí đón khách

3.1.1.3. xác định vị trí người dùng đang ở

3.1.2. Địa chỉ đi

3.1.2.1. Gọi ý tên đường khi người dùng nhập

3.1.2.2. Người dùng có thể dùng tay chọn vị trí đi

3.1.2.3. Gợi ý các điểm đi mói nhất của người dùng

3.1.3. Vẽ bản đồ

3.1.3.1. Vẽ bản đồ từ điểm đón đến điểm đi của khách

3.1.3.2. Hiển thị giá tiền cho cuốc đi

3.1.3.3. Hiển thị thông báo đang tìm tài xế cho người dung

3.1.4. Hiển thị tài xế

3.1.4.1. Hiển thị thông tin tài xế

3.1.4.2. Hiển thị thời gian ướt tính tài xế đến đón bạn

3.1.4.3. Realtime quản đường tài xế đón khách

3.1.4.3.1. Khách hàng có thể gọi

3.1.4.3.2. Khách hàng nhắn tin cho tài xế

3.1.4.4. Hiển thị thông báo tài xế đã đến địa điểm đón khách

3.1.5. Hệ thống sẽ tự động kết nối tài xế cho người dùng đúng thời gian đã tạo.

3.1.6. Hủy chuyến đi

3.1.6.1. Người dùng click vào hủy

3.1.6.1.1. Hiển thị thông báo nội dung hủy

3.1.7. Tài xế chỉ định

3.1.7.1. Nhập điểm đến

3.1.7.2. Người dùng nhập điểm đi

3.1.7.2.1. Tài xế quét mã QR code

3.1.7.2.2. Nhập 6 số tài xế

3.1.8. Đặt xe theo giờ

3.1.8.1. Người dùng lên danh sách các địa điểm đi của mình

3.1.8.1.1. Quy định thời gian cho từng quản đường

3.1.8.2. Người dùng lên danh sách các địa điểm đi của mình

3.1.8.3. Tài xế có thể chọn tất cả lịch trình của khách hàng đưa ra

3.1.8.4. Hiển thị nguyên lịch trình người đi qua apps tài xế

4. Đặt xe chở hàng

4.1. Ô Tô

4.1.1. Địa điểm

4.1.1.1. Xác định vị trí người dùng đang ở

4.1.1.2. Người dùng có thể tùy chỉnh địa chỉ nhận hàng

4.1.1.3. Người dùng chọn vị trí giao hàng

4.1.2. Người dùng chọn trọng tải xe

4.1.2.1. Xe 500KG

4.1.2.2. Xe 750KG

4.1.2.3. Xe 1.5 Tấn

4.1.2.4. Xe 1.9 Tấn

4.1.3. Đặc tính hàng hóa

4.1.3.1. Tên hàng hóa

4.1.3.2. Trọng lượng

4.1.3.3. Kích thước

4.1.3.4. Cồng kềnh

4.1.3.5. Không cồng kềnh

4.1.4. Chọn thời gian nhận hàng

4.1.4.1. Giờ hiện tại

4.1.4.2. 8h AM

4.1.4.3. 9h AM

4.1.4.4. 22h - PM

4.1.4.4.1. Tính phụ cấp thêm(nếu có)

4.1.5. Bốc xếp hàng hóa

4.1.5.1. Có bốc xếp / không có bốc xếp.

4.1.5.2. Số nhân viên bốc xếp

4.1.5.3. Bốc xếp : Lầu / số Tần

4.1.5.4. Hẻm / km

4.1.5.5. Hầm

4.1.5.6. Sau 22h - PM có tính phụ cấp

4.1.6. Thời gian chờ xếp hàng

4.1.6.1. 10 phút

4.1.6.2. 30 phút

4.1.6.3. 1 tiếng

4.1.7. Người nhận hàng

4.1.7.1. Tên người nhận hàng

4.1.7.2. Số điện thoại liên hệ

4.1.8. Vẽ bản đồ

4.1.8.1. Vẽ bản đồ từ điểm nhận hàng đến điểm giao hàng

4.1.8.2. Hiển thị tổng tiền cuốc hàng

4.1.8.3. Hiển thị thông báo đang tìm tài xế cho người dung

4.1.9. Hiển thị tài xế

4.1.9.1. Hiển thị thông tin tài xế

4.1.9.2. Hiển thị thời gian ướt tính tài xế đến nhận hàng

4.1.9.3. Realtime quản đường tài xế đến

4.1.9.3.1. Khách hàng có thể gọi

4.1.9.3.2. Khách hàng nhắn tin cho tài xế

4.1.9.4. Hiển thị thông báo tài xế đã đến địa điểm nhận hàng

4.2. Xe Máy

4.2.1. Địa điểm

4.2.1.1. Xác định vị trí người dùng đang ở

4.2.1.2. Người dùng có thể tùy chỉnh địa chỉ nhận hàng

4.2.1.3. Người dùng chọn vị trí giao hàng

4.2.2. Đặc tính hàng hóa

4.2.2.1. Tên hàng hóa

4.2.2.2. Trọng lượng

4.2.3. Người nhận hàng

4.2.3.1. Tên người nhận hàng

4.2.3.2. Số điện thoại liên hệ

4.2.4. Vẽ bản đồ

4.2.4.1. Vẽ bản đồ từ điểm nhận hàng đến điểm giao hàng

4.2.4.2. Hiển thị tổng tiền cuốc hàng

4.2.4.3. Hiển thị thông báo đang tìm tài xế cho người dung

4.2.5. Hiển thị tài xế

4.2.5.1. Hiển thị thông tin tài xế

4.2.5.2. Hiển thị thời gian ướt tính tài xế đến nhận hàng

4.2.5.3. Realtime quản đường tài xế đến

4.2.5.3.1. Khách hàng có thể gọi

4.2.5.3.2. Khách hàng nhắn tin cho tài xế

4.2.5.4. Hiển thị thông báo tài xế đã đến địa điểm nhận hàng

5. Cứu hộ xe

5.1. Xe Ô tô

5.1.1. Xác định vị trí người dùng

5.1.1.1. Tìm kiếm các gara gần nhất

5.1.1.2. Xem thông tin chi tiết gara

5.1.1.2.1. Đánh giá gara

5.1.1.2.2. Các nội dung bình luận

5.1.2. Loại dịch vụ lưu động

5.1.2.1. Sự cố

5.1.2.1.1. Nhập tình trạng sự cố theo mẫu

5.1.2.1.2. Chụp hình tình trạng sự cố

5.1.2.2. Tìn kiếm xe cứu hộ lưu đồng

5.2. Xe máy

5.2.1. Xác định vị trí người dùng

5.2.1.1. gợi ý các điểm sửa xe uy tính gần nhất

5.2.1.2. Xem thông tin chi tiết cửa hàng xe

5.2.1.2.1. Đánh giá cửa hàng

5.2.1.2.2. Các nội dung bình luận

5.2.2. Chụp hình sự cố

5.2.2.1. Không chụp hình sự cố

5.2.3. Loại dịch vụ lưu động

5.2.3.1. Người dùng nhập các tình trạng có theo mẫu hệ thống gợi ý, hoặc tự nhập sự cố

5.2.3.2. Chụp hình tình trạng sự cố

5.2.3.3. Hệ thống tự động tìm kiếm các cửa hàng sửa xe lưu động gần người dùng

5.2.3.4. Khi cửa hàng sửa xe lưu động chấp thuận ( hiển thị ướt tính thời gian sẽ đến cứu hộ)

5.2.4. Loại dịch vụ không lưu động

5.2.4.1. Hệ thống chọn điểm sửa xe gần nhất cho người dùng

5.2.4.2. Người dùng click vào chấp nhận. maps bản đồ chỉ đường đến cửa hàng

5.2.4.2.1. Người dùng có thể nhắn tin hoặc gọi cho đơn vị cứu hộ

5.2.4.3. Mua Xăng