Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
C++ by Mind Map: C++

1. Tổng quan kỉ thuật

1.1. Cơ bản

1.1.1. Thư viện chuẩn C++

1.1.1.1. Thư viện tiêu bản chuẩn

1.1.1.2. Phiên bản điều chỉnh của ngôn ngữ C

1.1.1.3. 1 số thư viện ko chuẩn khác:thư viện boost, 1 số thư viện khác của C

1.1.2. Ngôn ngữ cốt lõi

1.2. Chức năng dẫn nhập

1.2.1. Khai báo

1.2.2. Các kiểu tham chiếu

1.2.3. Các lớp: class

1.2.4. Toán tử phạm vi ::

1.2.5. Chú thích:\\

1.2.6. ...

1.3. Thư viện C++

1.3.1. Thư viện chuẩn C++

1.3.2. Hỗ trợ ngôn ngữ lập trình

1.3.3. Các số

1.3.4. Streams và Input/Output

1.3.5. Dãy kí tự

1.3.6. ...

2. Chức năng hướng đối tượng

2.1. Tính đóng gói

2.1.1. C++ xây dựng tính đóng bằng cách cho phép mọi thành viên của một lớp có thể được khai báo bằng các từ khoá public, private, hay protected.

2.2. Tính đa hình

2.2.1. ính đa hình trong lập trình hướng muốn nói đến 1 đoạn code nhưng trong 2 trường hợp khác nhau có thể xuất ra 2 kết quả khác nhau. Vì tính chất ra nhiều kết quả khác nhau này nên nó được gọi là đa hình.

2.3. Tính kế thừa

2.3.1. Kế thừa từ một lớp cơ sở có thể được khai báo thông qua các đặc tính công cộng, bảo tồn, hay riêng tư

3. Thiết kế của C++

3.1. C++ được thiết kế là nn có kiểu tỉnh nhưng vẵn năng động như C

3.2. Hỗ trợ trực tiếp đầy đủ nhiều kiểu lập trình

3.3. Để người dùng lựa chọn

3.4. Thiết kế để tương thích vs C để có sự thuận tiện khi chuyển đổi

3.5. Tránh các chức năng về nền tản hay mục đích chung chung

3.6. Không lệ thuộc nhiều về phần bổ sung của các tính năng thừa

4. Lịch sử của C++

4.1. nguồn gốc

4.1.1. Được phát triển bởi Stroustrup vào năm 1983 có tên là C với các lớp

4.1.2. Sự xuất hiện của The C++ Programming Language vào năm 1985

4.1.3. 1989 phiên bản C++2.0 được phát hành

4.1.4. 1990 sự xuất hiện của cuốn The Annotated C++ Reference Manual

4.2. Lịch sử của cái tên "C++"

4.2.1. Được đặt bởi Rick Mascitti (giữa 1983)

4.2.2. Trước đó được gọi với cái tên là ngôn ngữ với các lớp

4.2.3. Tức là C cộng thêm 1 đơn vị, nâng cao lên

4.3. Sự phát triển trong tương lai

4.3.1. Sự nâng cấp C++ của nhóm boost.org

4.3.2. Sự ra đời của các trình dịch dựa theo ngôn ngữ C++

5. C++ không phải là C mở rộng

5.1. C++ được thêm nhiều từ khóa

5.2. C++ cấm gọi hàm main bên trong một chương trình trong khi C thì được

5.3. C++ còn có nhiều giới hạn như là nó thiếu sự chuyển kiểu mặc định giữa các kiểu con trỏ không liên hệ nhau và cũng không cho phép một hàm được sử dụng nếu chưa khai báo.

6. Một số ví dụ của C++

6.1. #include <iostream> // Required for std::cout using namespace std; // For std library int main() { cout << "Hello World!" << endl; }

6.2. ...