NGỰC

NOTE THORAC ANATOMY

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
NGỰC by Mind Map: NGỰC

1. RANH GIỚI TRUNG THẤT TRÊN VÀ DƯỚI = ngực 4 và ngực 5

2. TIM VÀ MÀNG NGOÀI TIM= trung thất giữa

3. PHỔI không nằm trong trung thất sau

3.1. PHỔI VÀ MÀNG PHỔI không nằm trong trung thất

4. Trung thất sau gồm ỐNG NGỰC, TĨNH MẠCH ĐƠN, THỰC QUẢN, TĨNH MẠCH BÁN ĐƠN

5. RỐN PHỔI - các thành phần

5.1. PHẾ QUẢN CHÍNH, ĐỘNG MẠCH PHỔI, TĨNH MẠCH PHỔI, ĐỘNG MẠCH PHẾ QUẢN

5.2. không có DÂY CHẰNG PHỔI

6. PHỔI

6.1. PHẢI BA THÙY, TRÁI HAI THÙY

6.2. RỐN PHỔI nằm ở mặt TRONG

6.3. ĐÁY PHỔI lõm và liên quan mặt TRÊN cơ HOÀNH

6.4. PHỔI PHẢI (3 THÙY)

6.4.1. TRÊN

6.4.1.1. 3 phân thùy

6.4.2. GIỮA

6.4.2.1. 2 phân thùy

6.4.3. DƯỚI

6.4.3.1. 5 phân thùy

6.5. PHỔI TRÁI (2 THÙY)

6.5.1. TRÊN

6.5.1.1. 4 phân thùy

6.5.2. DƯỚI

6.5.2.1. 5 phân thùy

6.6. NHU MÔ PHỔI

6.6.1. được nuôi bởi ĐỘNG MẠCH PHẾ QUẢN

6.7. DÂY CHẰNG PHỔI

6.7.1. tạo bởi HAI LÁ MÀNG PHỔI sát vào nhau

6.8. ở đường NÁCH GIỮA, BỜ DƯỚI PHỔI VÀ MÀNG PHỔI ở ngang mức các xương sườn 8 và 10

6.9. ngách SƯỜN HOÀNH màng phổi thành, tương ứng mức xương sườn 10 đường nách giữa

6.10. màng phổi TẠNG liên tục màng phổi THÀNH

6.10.1. mphoi TẠNG bọc sát, dính chặt nhu mô phổi

6.10.2. lách vào các khe GIAN THÙY

6.11. áp suất ÂM = áp suất trong Ổ MÀNG PHỔI NHỎ HƠN áp suất KHÍ TRỜI

6.12. gồm MỘT đỉnh, MỘT đáy, HAI mặt, BA bờ

6.13. bờ TRƯỚC phổi là ranh giới giữa mặt SƯỜN VÀ mặt TRONG

6.14. ĐÁM RỐI PHỔI -> từ nhánh THẦN KINH X

6.15. NGÁCH MÀNG PHỔI -> hai phần MÀNG PHỔI THÀNH

6.15.1. ngách sườn hoành

6.15.1.1. mức xương sườn 10

6.15.1.2. HỢP bởi màng phổi SƯỜN và màng phổi HOÀNH

6.15.2. ngách sườn trung thất

7. TĨNH MẠCH PHẾ QUẢN

7.1. sâu

7.1.1. -> TĨNH MẠCH PHỔI

7.2. nông

7.2.1. TĨNH MẠCH ĐƠN

8. MÀNG PHỔI TRUNG THẤT -> bởi THẦN KINH HOÀNH

9. TIM

9.1. BA mặt, MỘT đáy, MỘT đỉnh

9.1.1. mặt ức sườn = mặt trước

9.1.1.1. có rãnh gian thất trước, ĐM gian thất trước và TM TIM GIỮA

9.1.2. MỎM TIM -> tương ứng khoang GIAN SƯỜN V ở đường trung đòn trái

9.2. TĨNH MẠCH TIM LỚN = TĨNH MẠCH VÀNH LỚN

9.2.1. đổ vào XOANG TĨNH MẠCH VÀNH

9.2.2. chạy trong RÃNH GIAN THẤT TRƯỚC

9.3. TĨNH MẠCH TIM GIỮA = TĨNH MẠCH GIAN THẤT SAU

9.3.1. đổ vào XOANG TĨNH MẠCH VÀNH

9.3.2. đi trong RÃNH GIAN THẤT SAU

9.3.3. đi cùng nhành ĐỘNG MẠCH GIAN THẤT SAU

9.4. VÁCH GIAN NHĨ -THẤT

9.4.1. ngăn cách TÂM NHĨ PHẢI với TÂM THẤT TRÁI

9.5. TÂM NHĨ TRÁI

9.5.1. lquan phía sau chủ yếu với THỰC QUẢN

9.6. TÂM NHĨ PHẢI

9.6.1. có VIỀN HỐ BẦU DỤC - MÀO TẬN CÙNG - LỖ XOANG TĨNH MẠCH VÀNH - HỐ BẦU DỤC

9.6.2. không có VAN LỖ BẦU DỤC

9.7. CÁC ĐM VÀNH

9.7.1. nằm giữa LÁ TẠNG bao thanh mạc màng ngoài tim và BỀ MẶT cơ tim

9.7.2. chia nhánh

9.7.2.1. phải

9.7.2.1.1. -> cho nhánh GIAN THẤT SAU

9.7.2.1.2. xuất phát từ ĐỘNG MẠCH CHỦ LÊN

9.7.2.2. trái

9.7.2.2.1. -> cho 2 nhánh GIAN THẤT TRƯỚC VÀ ĐM MŨ

9.7.2.2.2. xuất phát từ ĐỘNG MẠCH CHỦ LÊN

9.7.2.3. ĐM VÀNH TRÁI

9.7.2.3.1. cho nhánh ĐỘNG MẠCH GIAN THẤT TRƯỚC

9.7.2.4. ĐM VÀNH PHẢI

9.7.2.4.1. cho nhánh NÚT XOANG NHĨ

9.7.2.5. ĐM MŨ

9.7.2.5.1. thuộc RÃNH VÀNH

9.8. RÃNH VÀNH

9.8.1. chạy từ mặt TRƯỚC đến mặt HOÀNH

9.9. RÃNH GIAN THẤT TRƯỚC

9.9.1. có nhánh GIAN THẤT TRƯỚC của đm vành trái - và TĨNH MẠCH TIM LỚN

9.10. RÃNH GIAN THẤT SAU -> nằm ở mặt HOÀNH của tim

9.11. nơi gặp nhau của RÃNH GIAN THẤT TRƯỚC VÀ SAU -> KHUYẾT ĐỈNH TIM

9.12. RÃNH TẬN CÙNG -> nối bờ phải TM CHỦ TRÊN VÀ DƯỚI

9.13. RÃNH GIAN NHĨ

9.13.1. -> nằm ở ĐỈNH tim

9.14. hệ thống TK TỰ ĐỘNG của TIM có bản chất là tế bào TK

9.15. BẠCH MẠCH của tim -> đổ về hạch KHÍ PHẾ QUẢN và hạch TRUNG THẤT TRƯỚC

9.16. thành tâm thất TRÁI -> DÀY HƠN thành tâm thất PHẢI

9.17. VAN NHĨ - THẤT PHẢI -> là van 3 LÁ

9.18. HỐ BẦU DỤC

9.18.1. có VIỀN giới hạn ở PHÍA TRƯỚC và TRÊN của hố

9.19. vào thì TÂM TRƯƠNG

9.19.1. -> VAN 3 LÁ ĐÓNG

10. CÁC LỖ Ở CƠ HOÀNH

10.1. TK LANG THANG qua LỖ THỰC QUẢN

10.2. TK TẠNG LỚN qua KHE TRONG

10.3. TK TẠNG BÉ qua KHE TRONG

10.4. TĨNH MẠCH ĐƠN qua KHE NGOÀI

11. NÚT XOANG NHĨ

11.1. -> ở thành PHẢI của tâm nhĩ phải, phía ngoài LỖ TĨNH MẠCH CHỦ TRÊN

12. TĨNH MẠCH ĐƠN

12.1. đi trong TRUNG THẤT SAU

12.2. đi sát bờ PHẢI các ĐỐT SỐNG

12.3. nhận các nhánh TĨNH MẠCH GIAN SƯỜN, TĨNH MẠCH BÁN ĐƠN

13. TĨNH MẠCH GIAN SƯỜN PHẢI TRÊN đổ vào TĨNH MẠCH ĐƠN

14. ỐNG NGỰC tạo thành một QUAI phía trên đỉnh phổi

15. THỰC QUẢN

15.1. đi qua trung thất TRÊN và XUỐNG trung thất sau

15.2. đi phía SAU quai ĐỘNG MẠCH CHỦ

15.3. khi vào Ổ BỤNG thì đi hướng SANG TRÁI

15.4. chui qua cơ hoành ở ngang ĐỐT SỐNG NGỰC 11-12

16. TRUNG THẤT

16.1. TRUNG THẤT TRÊN

16.1.1. TĨNH MẠCH CHỦ TRÊN

16.1.2. KHÍ QUẢN

16.1.3. THỰC QUẢN

16.1.4. ỐNG NGỰC

16.1.5. nằm TRÊN so với ĐỘNG MẠCH DƯỚI ĐÒN TRÁI, ỐNG NGỰC

16.2. các thành phần đi từ CỔ xuống NGỰC và BỤNG hầu hết đi qua TRUNG THẤT SAU