Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
ANKEN by Mind Map: ANKEN

1. Định nghĩa

1.1. Hiđrocacbon, mạch hở

1.2. Không no

1.3. 1 liên kết đôi C=C, kém bền

2. Đồng đẳng

2.1. CnH2n (n≥2)

3. Đồng phân

3.1. ĐP Cấu tạo

3.1.1. ĐP mạch Cacbon

3.1.2. ĐP vị trí liên kết đôi

3.2. ĐP Hình học

3.2.1. Cis

3.2.2. Trans

4. Danh pháp

4.1. Tên thường

4.1.1. Tên mạch chính + "ilen"

4.2. Tên thay thế

4.2.1. Số chỉ vị trí + tên nhánh + tên mạch chính + "en"

5. Tính chất

5.1. Vật lí

5.1.1. C2H4 đến C4H8: thể khí

5.1.2. C5H10 trở đi là chất lỏng hoặc rắn

5.1.3. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng tăng dần theo chiều tăng của nguyên tử khối

5.1.4. Nhẹ hơn nước, không tan trong nước

5.2. Hóa học

5.2.1. Phản ứng cộng

5.2.1.1. Hiđro

5.2.1.1.1. CnH2n + H2 -> CnH2n+2

5.2.1.2. Halogen

5.2.1.2.1. CnH2n + Br2 -> CnH2nBr2

5.2.1.3. HX

5.2.1.3.1. Quy tắc Mac-côp-nhi-côp

5.2.2. Phản ứng trùng hợp

5.2.2.1. nCH2=CH2 -> (CH2-CH2)n

5.2.2.2. kết hợp nhiều phân tử nhỏ hình thành phân tử có khối lượng lớn (polime)

5.2.3. Phản ứng oxh

5.2.3.1. Hoàn toàn

5.2.3.1.1. CO2

5.2.3.1.2. H2O

5.2.3.2. Không hoàn toàn

5.2.3.2.1. Mất màu KMnO4

5.2.3.2.2. Kết tủa MnO2

6. Điều chế

6.1. Công nghiệp

6.1.1. Tách H từ ankan

6.2. PTN

6.2.1. etanol + H2SO4

7. Ứng dụng

7.1. Nguyên liệu cho tổng hợp hóa học: keo dán, axit hữu cơ

7.2. Tổng hợp polime: PVC, PVA, PE,...

7.3. Làm dung môi