Nhóm HALOGEN

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Nhóm HALOGEN by Mind Map: Nhóm HALOGEN

1. CLO

1.1. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

1.1.1. Tác dụng với kim loại

1.1.2. Tác dụng với phi kim

1.1.3. Tác dụng với một số chất có tính khử

1.1.4. Vừa là chất oxit hoá vừa là chất khử

1.1.5. Tác dụng với muối

1.1.6. Phản ứng thế, cộng, phân huỷ với một số hợp chất hữu cơ

1.2. ĐIỀU CHẾ

1.2.1. Trong phòng thí nghiệm: Cho HCL đặc tác dụng với một số chất oxit hoá mạnh như KMnO4 , MnO2 , KClO3

1.2.2. Trong công nghiệp: Điện phân hoặc có thể từ O2 + HCL có chất xúc tác là CuCl2 ở 400 độ C

2. AXIT CLOHIDRIC

2.1. TÍ CHẤT HOÁ HOÁ

2.1.1. Làm quỳ tím hoá đỏ

2.1.2. Tác dụng kim loại

2.1.3. Tác dụng Oxit Bazo, Bazo

2.1.4. Tác dụng muối

2.2. ĐIỀU CHẾ

2.2.1. Phương pháp Sunfat

2.2.2. Phương pháp tổng hợp

3. MUỐI CLORUA

3.1. NaCl làm muối ăn, sản xuất NaOH, Cl2, HCL

3.2. KCl để phân K

3.3. ZnCl2 tẩy gỉ khi hàn, chống mục gỗ

3.4. BaCl2 chất độc

3.5. CaCl2 chất chống ẩm

3.6. AlCl3 chất xúc tác

4. HỢP CHẤT CHỨA OXI CỦA CLO

5. FLO

5.1. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

5.1.1. Tác dụng kim loại

5.1.2. Tác dụng với Hidro

5.1.3. Tác dụng với nước

5.2. ĐIỀU CHẾ

5.2.1. Điều chế HF bằng phương pháp sunfat

6. BROM VÀ I ỐT

7. NHẬN BIẾT CÁC GỐC HALOGEN

7.1. Dùng Ag+(AgNO3) để nhận biết các gốc halogenua. Ag+ + Cl- → AgCl ↓ (trắng) (2AgCl Hóa học lớp 10 | Lý thuyết và Bài tập Hóa 10 có đáp án 2Ag ↓ + Cl2↑) Ag+ + Br- → AgBr ↓ (vàng nhạt) Ag+ + I- → AgI ↓ (vàng đậm) I2 + hồ tinh bột → xanh lam