Linux cơ bản

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Linux cơ bản by Mind Map: Linux cơ bản

1. Filesystem hierarchy

1.1. Dạy về cấu trúc cây thư mục trước, sau đó mới dạy về đường dẫn tương đối/tuyệt đối

1.2. Cấu trúc cây thư mục

1.2.1. Trước tiên, để hiển thị cấu trúc cây thư mục trong Linux, các bạn hãy gõ lệnh sau vào trong terminal

1.2.1.1. tree -L 1 /

1.2.1.1.1. -L 1 nghĩa là chỉ show 1 cấp độ thư mục con

1.2.1.1.2. Thực hành: Hãy thử gõ -L 2

1.2.2. Tất các các hệ điều hành Linux đều có cấu trúc cây thư mục bắt đầu bằng thư mục root: /

1.2.3. Bên trong thư mục root là các thư mục con cấp 1. Mỗi thư mục con chứa các file và thư mục phục vụ một chức năng nhất định

1.2.3.1. /bin

1.2.3.1.1. Chứa các file binary dùng để chạy các chương trình và ứng dụng

1.2.3.2. /etc

1.2.3.2.1. Chứa các file cấu hình hệ thống

1.2.3.3. /boot

1.2.3.3.1. Chứa các file dùng để khới động hệ thống

1.2.3.3.2. Đừng đụng vào

1.2.3.4. /dev

1.2.3.4.1. Chứa các file driver của các thiết bị kết nối với máy tính

1.2.3.5. /home

1.2.3.5.1. Đây là thư mục chứa các thư mục con tương ứng với từng user trong hệ thống

1.2.3.6. /root

1.2.3.6.1. Thư mục thuộc quyền quản lý của super user

1.2.3.7. /lib

1.2.3.7.1. Chứa các file thư viện code. Các file thư viện này được các chương trình sử dụng để chạy

1.2.3.8. /var

1.2.3.8.1. Chứa nhiều loại file khác nhau

1.3. Đường dẫn tương đối vs Đường dẫn tuyệt đối

1.3.1. Trước hết cần hiểu thế nào là đường dẫn (path)

1.3.1.1. Là địa chỉ của một file hoặc thư mục nhất định trong hệ thống

1.3.2. Đường dẫn tuyệt đối

1.3.2.1. Địa chỉ của file/thư mục được đánh dấu bắt đầu bằng thư mục root: /, sau đó dần dần đi qua các thư mục con, cuối cùng đến file/thư mục cần tìm

1.3.2.1.1. Thực hành

1.3.3. Đường dẫn tương đối

1.3.3.1. Địa chỉ của file/thư mục được căn cứ dựa trên thư mục hiện tại mà bạn đang làm việc

1.3.3.1.1. Thư mục hiện tại đang làm việc ?

1.3.3.1.2. Thực hành

2. File and directory

2.1. Các lệnh cơ bản

2.1.1. Combo 1: Tạo file/thư mục

2.1.1.1. Di chuyển vào bên trong 1 thư muc

2.1.1.1.1. cd [tên thư mục]

2.1.1.2. Xem nội dung bên trong 1 thư mục

2.1.1.2.1. ls

2.1.1.3. Tạo thư mục

2.1.1.3.1. mkdir [tên thư mục 1] [thư mục 2] ...

2.1.1.4. Tạo file

2.1.1.4.1. touch [tên file 1] [file 2] ...

2.1.1.5. Thực hành

2.1.1.5.1. Bài 1

2.1.1.5.2. Bài 2

2.1.1.5.3. Bài 3

2.1.1.5.4. Bài 4

2.1.1.5.5. Bài 5

2.1.2. Combo 2: Di chuyển, xóa, copy file/thư mục

2.1.2.1. xóa

2.1.2.1.1. Xóa file

2.1.2.1.2. Xóa thư mục

2.1.2.2. copy

2.1.2.2.1. cp [file gốc] [file đích]

2.1.2.2.2. cp [file gốc] [thư mục đích]

2.1.2.2.3. cp [file 1] [file 2] ... [thư mục đích]

2.1.2.2.4. cp [thư mục gốc] [thư mục đích]

2.1.2.3. move/rename

2.1.2.3.1. Đổi tên file

2.1.2.3.2. Di chuyển file