Giáo dục online

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Giáo dục online by Mind Map: Giáo dục online

1. Lên kế hoạch

1.1. Bước 1: Dữ liệu, dữ kiện

1.1.1. Thị trường

1.2. Bước 2: Mục tiêu

1.2.1. Tạo nên dữ liệu về học tập lớn cho các TTS dễ dàng nghiên cứu

1.2.2. Nâng cao chất lượng thi đua trong giảng dạy

1.2.3. Thu hút người xem và quan tâm

1.3. Bước 3: Thực hiện kế hoạch

1.3.1. Giai đoạn đầu

1.3.1.1. 13/5 gửi thông báo cho các giáo viên về kế hoạch, đặt chỉ tiêu mỗi người 1 bài giảng về ".........."

1.3.1.2. 20/5 - 22/5 nhận giáo của các GV, có thể tham gia dự giờ (bất chợt) và chọn nhân sự

1.3.1.3. 27/5 cân chỉnh lại kế hoạch và lên kế hoạch chi tiết cho 1 tháng (thử nghiệm) tiếp theo

1.3.2. Giai đoạn 2 (bắt đầu từ trung kì tháng 6 (chạy thử nghiệm)

1.4. Bước 4: Xác định thành phần tham gia

1.4.1. Nguyễn Thế Hiểu

1.4.1.1. Nguyễn Mỹ Huyền

1.4.1.1.1. Cán bộ phụ trách kỹ thuật (tại văn phòng)

1.4.1.1.2. GV phụ trách nội dung

1.5. Bước 5: Thời gian biẻu cụ thể

1.5.1. 1 tháng

1.5.1.1. 4 bài về giáo dục

1.5.1.1.1. 1) Bài học về lễ nghi chào hỏi của Nhật

1.5.1.2. 2 bài về kỹ năng sống

1.5.2. 3 tháng

1.5.2.1. 1 bài tổng hợp nội dung hoặc 1 chủ đề lớn

1.6. Bước 6: Kế hoạch thực hiện kế hoạch

1.6.1. Luôn sát sao và nhắc nhở GV

1.6.2. Thưởng 300k cho giáo viên có lượt video tốt trên 10.000 lượt xem. Nếu đặt 100.000k lượt view sẽ là 3tr (Mức thưởng của Youtube trả cho youtube là 15k/1.000 lượt)

1.7. Bước 7: Lập kế hoạch theo dõi, theo sát và kiểm tra quá trình thực hiện kế hoạch

1.7.1. Giai đoạn đầu

1.7.1.1. Đặt mục tiêu tìm được nhân sự giỏi lên hàng đầu

1.7.1.2. Kiểm tra nội dung giảng dạy và ưu tiên cho ai có những ý tưởng hay

1.7.1.3. Cập nhật báo cáo kết quả từ phản ứng người xem

1.7.2. Giai đoạn hai

1.7.2.1. Chú trọng đẩy lượt view

1.7.2.2. Duy trì các bài giảng

1.7.2.3. Cập nhật báo cáo kết quả từ phản ứng người xem và có sự điều chỉnh phù hợp

1.7.3. Giai đoạn ba

1.7.3.1. Chú trọng đẩy tương tác và tăng lượt view

2. Plan's SWOT

2.1. Điểm mạnh

2.1.1. Đã có lượng TTS ổn định theo học ở TT

2.1.2. Đội ngũ giáo viên đông đảo và có giáo viên người Nhật

2.1.3. Có sẵn cơ sở đào tạo uy tín

2.2. Điểm yếu

2.2.1. Cần hỗ trợ nhiều bằng marketing

2.2.2. Cần chi phí chạy quảng cáo

2.2.3. Chưa có cơ chế quản lý đồng bộ

2.2.4. Chất lượng giảng dạy còn yếu kém, thiếu kỹ năng giảng dạy online

2.3. Cơ hội

2.3.1. Chưa có nhiều cơ sở, cá nhan hay tổ chức nào đi sâu vào giáo dục dành cho TTS thông qua hình thức Online

2.3.2. Xây dựng niềm tin với các đối tác Nhật Bản và TTS Việt Nam

2.3.3. Bắt kịp đúng xu thế sử dụng mạng xã hội

2.4. Thách thức

2.4.1. Cần đánh giá thường xuyên xu thế thị trường

2.4.2. Cần tạo ra dấu ấn thương hiệu

2.4.3. Cần thời gian triển khai, vận hành và điều chỉnh

2.4.4. Cần kỹ năng quản lý cao

3. Các kênh triển khai

3.1. Youtube

3.1.1. Sau khi hoàn thiện sẽ đăng lên và phân tích hành vi người dùng

3.1.1.1. Phân tích thời gian vàng của user

3.1.1.2. Phân tích bình luận

3.1.1.3. Phân tích độ tuổi, sở thích và mức độ quan tâm của người dùng

3.2. Facebook

3.2.1. Chia sẻ video kèm theo nguồn youtube, tập trung định tuyến khách hàng vào Youtube để có thể phân tích hành vi của khách hàng và tận dụng Data để Re- marketing

3.3. Website

4. Social Media Networks (SWOT)

4.1. Điểm mạnh

4.1.1. Dễ triển khai

4.1.2. Khả năng viral lớn

4.1.3. Có tính tương tác cộng đồng lớn

4.1.4. Tăng độ phủ của thương hiệu

4.2. Điểm yếu

4.2.1. Chưa có bộ phận phụ trách chuyên nghiệp

4.2.2. Tốn nhân sự

4.2.3. Khó quản lý nếu trên nhiều kênh và nhiều địa điểm

4.3. Cơ hội

4.3.1. Cơ hội tạo dựng hình ảnh công ty

4.3.2. Cơ hội xây dựng thương hiệu

4.3.3. Cơ hội tiếp cận nguồn tuyển online

4.3.4. Thêm một công cụ hỗ trợ cho công ty và tăng uy tín với khách hàng doanh nghiêp Nhật Bản

4.4. Thách thức

4.4.1. Cạnh tranh trên thị trường online

4.4.2. Cần thời gian để thiết lập chỗ đứng