Phần ngầm

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Phần ngầm by Mind Map: Phần ngầm

1. MB Cọc

1.1. Block lưới trục

1.2. Block Cọc

1.3. Định vị

1.3.1. Cọc thường

1.3.2. Cọc thí nghiệm

1.4. Đánh số cọc

1.5. Ghi chú

1.5.1. ký hiệu cọc, kích thước, số lượng

1.5.2. ghi chú: SCT, lực ép

2. MBKC Móng

2.1. Đài móng

2.1.1. Định vị đài

2.1.2. Tên đài

2.2. Giằng móng

2.3. Chân thang bộ (nếu có)

2.4. Cấu kiện ngầm

2.4.1. Bể nước: Định vị

2.4.2. Bể phốt: định vị

3. Cọc

3.1. Sơ đồ cọc, trụ địa chất

3.1.1. Cao độ đỉnh

3.1.2. Số đoạn cọc

3.2. Chi tiết cọc

3.2.1. kích thước

3.2.2. thép dọc

3.2.3. Chiều dài đoạn cọc

3.2.4. vị trí móc treo

4. Giằng móng

4.1. mặt cắt dọc

5. Đài cọc

5.1. Đài thường

5.1.1. Chiều cao đài

5.1.2. Cao độ đỉnh đài

5.1.3. thép lớp trên(nếu có), lớp dưới, thứ tự lớp

5.2. Đài thang máy

5.2.1. cao độ đáy hố pít

5.2.2. cao độ đỉnh đài

6. Giằng tường

6.1. giằng chống thấm

6.2. giằng chân tường - móng gạch

6.3. chân thang bộ

6.4. móng tam cấp

6.5. Lưu ý: cao độ tự nhiên, cao độ hoàn thiện