Cán bộ khách hàng

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Cán bộ khách hàng by Mind Map: Cán bộ khách hàng

1. Bán hàng (RM)

1.1. Sản phẩm

1.1.1. Tín dụng (một số hình thức cấp tín dụng phổ biến)

1.1.1.1. Cho vay (9 phương thức cho vay của ngân hàng thương mại theo quy định của pháp luật

1.1.1.2. Bảo lãnh (Bảo lãnh ngân hàng là gì? Có mấy loại bảo lãnh ngân hàng?

1.1.1.3. L/C (Phân biệt đặc điểm của các loại thư tín dụng

1.1.2. Phi tín dụng

1.1.2.1. Tiền gửi

1.1.2.2. Trả lương

1.1.2.3. Ngân hàng điện tử

1.1.2.4. POS, QR Code

1.2. Lãi suất và phí

1.2.1. Lãi suất cho vay thông thường (\\10.11.2.168\03.lai suat & phi\KHACH HANG DOANH NGHIEP\LAI SUAT 2019)

1.2.2. Lãi suất cho vay ưu đãi (\\10.11.2.168\03.lai suat & phi\KHACH HANG DOANH NGHIEP\LAI SUAT 2019\LS CHO VAY UU DAI)

1.2.2.1. Lãi suất cạnh tranh

1.2.2.2. Lãi suất thỏa thuận

1.2.2.3. Lãi suất đặc biệt

1.2.3. Lãi suất huy động ưu đãi (\\10.11.2.168\03.lai suat & phi\KHACH HANG DOANH NGHIEP\LAI SUAT 2019\LAI SUAT HUY DONG)

1.2.4. Phí

1.2.4.1. Chương trình ưu đãi phí 2019 (\\10.11.2.168\03.lai suat & phi\KHACH HANG DOANH NGHIEP\UU DAI PHI 2019)

1.2.4.2. Thẩm quyền giảm phí (\\10.11.2.168\03.lai suat & phi\KHACH HANG DOANH NGHIEP\BIEU PHI 2015\Tham quyen uu dai phi 2018)

1.3. Kỹ năng

2. Thẩm định tín dụng (CA,CM)

2.1. Thẩm định rủi ro tài chính

2.1.1. Báo cáo tài chính

2.1.1.1. Bảng cân đối kế toán

2.1.1.2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

2.1.1.3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

2.1.2. Các chỉ số tài chính

2.1.2.1. Nhóm chỉ số khả năng thanh toán

2.1.2.1.1. Khả năng thanh tức thời

2.1.2.1.2. Khả năng thanh toán nhanh

2.1.2.1.3. Khả năng thanh toán hiện hành

2.1.2.2. Nhóm chỉ số khả năng sinh lời

2.1.2.2.1. ROA

2.1.2.2.2. ROE

2.1.2.2.3. ROS

2.1.2.3. Nhóm chỉ tiêu hoạt động

2.1.2.3.1. Vòng quay vốn lưu động

2.1.2.3.2. Vòng quay hàng tồn kho

2.1.2.3.3. Vòng quay khoản phải thu

2.1.2.3.4. Vòng quay khoản phải trả

2.1.2.4. Nhóm chỉ tiêu cân nợ

2.1.2.4.1. Nợ phải trả / Vốn chủ sở hữu

2.1.2.4.2. Nợ dài hạn/Vốn chủ sở hữu

2.1.2.4.3. EBIT/Chi phí lãi vay

2.2. Thẩm định rủi ro phi tài chính

2.2.1. Rủi ro kinh tế vĩ mô

2.2.2. Rủi ro ngành kinh tế

2.2.3. Rủi ro hoạt động

2.2.4. Yếu tố con người

2.3. Thẩm định tài sản bảo đảm

2.3.1. Giá trị tài sản bảo đảm

2.3.2. Khả năng thanh khoản

2.3.3. Pháp lý tài sản

3. Quy trình (RM, CA, CM)

3.1. Quy trình tín dụng KHBB (\\10.11.2.168\ctom\4.Quy trinh tin dung\4.1.Quy Trinh Tin Dung KHBB CTOM\Quy trinh tin dung KHBB ver 2.0 (update 01.2019)

3.2. Thẩm quyền phê duyệt tín dung (\\10.11.2.168\04.nghiep vu\03.Phe duyet tin dung\2019\QD_2543_Quy dinh ve TQPDTD doi voi 01 Khach hang Ban buon)

3.3. Chính sách bảo đảm tín dụng (\\10.11.2.168\04.nghiep vu\08.Tai san bao dam\2019\QD 109 HD thuc hien CS BDTD (update 30012019)

3.4. Xếp hạng tín dụng (\\10.11.2.168\04.nghiep vu\14.Xep hang tin dung\2019 XHTD theo mo hinh PD)

4. Tác nghiệp (CA,CM)

4.1. Giải ngân

4.2. Bảo lãnh

4.3. L/C

4.4. Chiết khấu