Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Quan Thần by Mind Map: Quan Thần

1. Tỉnh Lĩnh Nam

1.1. Đảng ủy

1.1.1. Bí thư Trần Hạo Thiên

1.1.2. Phó bí thư tỉnh ủy - CN UBKL Hạ Tưởng

1.1.2.1. Hành cung

1.1.2.1.1. Phu nhân Tào Thù Lê

1.1.2.1.2. Nhị phu nhân Liên Nhược Hạm

1.1.2.1.3. Tiểu tam - Tiểu Giai

1.1.2.1.4. Tứ thiếp - Vệ Tân

1.1.2.1.5. Tình một đêm Mai Hiểu Lâm

1.1.2.1.6. Tình một đêm Cổ Ngọc

1.1.2.2. Thư ký Đường Thiên Vân

1.1.2.3. Quân đội

1.1.2.3.1. Hứa Quan Hoa

1.1.2.3.2. Mộc Phong

1.1.2.3.3. Triệu Quốc Kinh

1.1.3. Trưởng ban thư ký Tỉnh ủy Lưu Kim Nam

1.1.3.1. Phó trưởng ban Lâm Khang Tân

1.1.4. Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Nhâm Xương

1.1.4.1. Thư ký Triệu Cảnh Xuân

1.1.4.2. Tổng giám đốc khách sạn Hoàng Gia Nhâm Hải Bảo

1.1.5. Chính ủy quân khu Lĩnh Nam Thi Khải Thuận

1.1.6. Trưởng ban Tổ chức cán bộ Tỉnh ủy Trì Vĩnh Lệ

1.1.7. Trưởng ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Ti Anh

1.2. UBND

1.2.1. Chủ tịch tỉnh Mễ Kỷ Hỏa

1.2.2. phó Chủ tịch tỉnh Khang Hiếu

1.2.3. Bí thư chính ủy tỉnh, Giám đốc sở công an tỉnh Mưu Nguyên Hải

1.2.4. Phó chủ tịch Thân Gia Hậu

2. Tỉnh Tề

2.1. Đảng ủy

2.1.1. Bí thư Khâu Nhân Lễ

2.1.1.1. Con gái Khâu Tự Điệp

2.1.1.2. Con trai Khâu Tự Phong

2.1.1.3. Thư ký Ấn Tiểu Bạch

2.1.2. Chủ nhiệm ủy ban kỷ luật Chu Hồng Cơ

2.1.2.1. PCN Lệnh Truyền Chí

2.1.3. Trưởng ban Tổ chức cán bộ Liêu Đắc Ích

2.1.4. Bí thư Đảng ủy Công an tỉnh kiêm Giám đốc sở Công an Hà Giang Hải

2.1.4.1. Phó giám đốc thường trực sở Công an tỉnh Đường Trịnh Kiệt

2.1.5. Trưởng ban thư ký Tỉnh ủy Hạ Lực

2.1.5.1. Phó ban Ôn Tử Tuyền

2.1.6. ủy viên quân khu tỉnh Niếp Kiến Hào

2.2. UBND

2.2.1. Chủ tịch Lý Vinh Thăng

2.2.2. PCT Chu Vu Uyên

2.3. Thành phố Lỗ

2.3.1. Bí thư thành ủy Viên Húc Cường

2.3.2. Lý Đồng - Thị trưởng

2.3.2.1. Bí thư quận Ngô Thiên Tiếu

2.4. Thành phố Phẩm Đô

2.4.1. Bí thư Lý Đinh Sơn

2.4.1.1. thư ký Lã Vệ Đông

3. Tỉnh Tương Giang

3.1. Tỉnh ủy

3.1.1. Bí thư tỉnh ủy Trịnh Thịnh

3.1.2. Phó bí thư tỉnh ủy Diệp Thiên Nam

3.1.2.1. Con trai Diệp Địa Bắc

3.1.2.1.1. Cầu đường tỉnh Tương

3.1.3. Chủ nhiệm Ủy ban Kỷ luật

3.1.3.1. phó Bí thư thường vụ kiêm Giám đốc sở Giám sát xây dựng Lâm Hoa Kiến

3.1.3.1.1. Con trai Lâm Tiểu Viễn

3.1.3.2. Phó chủ nhiệm Lý Tòng Đông

3.1.3.3. Trưởng ban thư ký Ủy ban Kỷ luật tỉnh Đào Hà Giang

3.1.3.4. Chánh văn phòng Ủy ban Kỷ luật Ngũ Toàn

3.1.4. Trưởng ban tổ chức cán bộ tỉnh ủy Lương Hạ Ninh

3.1.5. Trưởng ban Thư ký tỉnh ủy do Trịnh Hải Kỳ

3.1.6. Chủ nhiệm ban Quản lý Giám sát Tài sản Nhà nước Tỉnh ủy Tả Kim Bằng

3.2. UBND

3.2.1. Chủ tịch Phó Tiên Phong

3.2.2. PCT Hồ Định

3.2.2.1. Con trai Hồ Quân Do

3.2.3. PCT Trần Công Phương

3.2.4. Bí thư Đảng ủy công an Tỉnh kiêm Giám đốc sở Cảnh sát Dương Hằng Dịch

3.2.4.1. Con gái Dương Diêu Nhi

3.2.5. PCT Hà Chí Năng

3.3. Quân khu

3.3.1. Chính ủy quân khu Tô Trị Kiều

3.3.1.1. Phó chính ủy Hạ Bạc Viễn

3.3.2. Tư lệnh viên Trương Hiểu

3.3.2.1. Phó tư lệnh viên Trần Pháp Toàn

3.4. TP Tương Giang

3.4.1. Bí thư Cổ Kiến Hiên

3.4.2. Thị trưởng Lý Dương

3.4.3. Phó thị trưởng Mai Hiểu Lâm

3.4.4. Cục trưởng Công an Trần Tập Minh

3.4.5. Chủ nhiệm Ủy ban Kỷ luật Ninh Hải Thâm

4. TW Đảng

4.1. Tổng bí thư Cao Trạch Thế

4.1.1. Chánh văn phòng Mễ Kỷ Hỏa

4.1.2. Chủ nhiệm Văn phòng trung ương Minh Đắc Mưu

4.1.3. Phu nhân Tề Viễn Phàm

4.2. Ủy ban Kỷ luật trung ương

4.2.1. Chủ nhiệm Long Gia Thành

4.2.2. Phó chủ nhiệm Phó Viễn Chí

4.3. Ban Tuyên giáo Trung ương

4.3.1. Trưởng ban tuyên giáo Trung ương Tề Cao Phong

4.4. Ban Tổ chức Trung ương

4.4.1. Trưởng ban Ngô Tài Dương

4.4.1.1. Phu nhân Liên Tuệ Tâm

4.4.1.2. Tiểu thư Liên Nhược Hạm

4.4.1.2.1. Tập đoàn Viễn Cảnh

4.4.1.2.2. Con trai Ngô Liên Hạ

4.4.2. Phó trưởng ban Tạ Tín Tài

5. Nhà nước

5.1. Phó chủ tịch nước Quan Viễn Khúc

6. Quốc vụ viện

6.1. Thủ tướng Hà Thần Đông

6.2. Phó thủ tướng Tần Tiến Hải

6.3. Phó thủ tướng Hải Đức Trường

6.4. Phó Thủ tướng Phó Bá Cừ

6.4.1. con gái Phó Đóa Đóa

6.5. Phó thủ tướng Vạn Lương Dân

6.6. Bộ giáo dục - Thứ trưởng - Ngô Tài Giang

6.7. Bộ An toàn quốc gia

6.8. Ủy ban Kế hoạch và Phát triển

6.8.1. phó chủ nhiệm Trần Phong

6.8.2. Phó chủ nhiệm Phó Tiên Phong

6.9. Bộ Giao thông Vận tải

6.9.1. Bộ trưởng Tông Kiệt Anh

6.9.2. Thứ trưởng Lý Hán Ninh

7. Tỉnh Yến

7.1. Tỉnh ủy

7.1.1. Bí thư tỉnh ủy Phạm Duệ Hằng

7.1.2. Phó bí thư Hồ Tăng Chu

7.1.3. Trưởng ban Tổ chức cán bộ Vương Bằng Phi

7.1.4. Trưởng ban thư ký tỉnh ủy Tiếu Viễn Tâm

7.1.5. Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

7.1.5.1. Trưởng ban Tuyên giáo Lý Phong

7.1.5.2. Phó trưởng ban thường trực Thường Hào

7.1.6. Chủ nhiệm Ủy ban kỷ luật Trương Kiềm

7.2. UBND tỉnh

7.2.1. Chủ tịch tỉnh Cao Tấn Chu

7.2.1.1. Thư ký Lưu Trình

7.2.2. Phó chủ tịch Lãnh Nhạc Thương

7.2.3. Phó chủ tịch Đàm Quốc Thụy

7.2.4. Trưởng ban Thư ký Bành Vân Phong

7.2.5. Giám đốc Sở Công an Mã Kiệt

7.3. Viện kiểm sát nhân dân tỉnh

7.3.1. Phó cục trưởng Cục chống tham nhũng tỉnh - Phó Hiểu Văn

7.4. Các thành phố trong tỉnh

7.4.1. TP Tần Đường

7.4.1.1. Đảng ủy

7.4.1.1.1. Bí thư thành ủy Cao Hải

7.4.1.1.2. Phó bí thư Thành ủy Phạm Tiến

7.4.1.1.3. Trưởng ban thư ký Thành ủy Lương Thu Duệ

7.4.1.1.4. Trưởng ban Tổ chức cán bộ Nhiệm Hải Phong

7.4.1.1.5. Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Thường Công Trị

7.4.1.1.6. Trưởng ban Tuyên giáo Trần Thiên Thu

7.4.1.2. UBND

7.4.1.2.1. Thị trưởng Trần Thiên Vũ

7.4.1.2.2. Phó thị trưởng Chu Minh Hoành

7.4.1.2.3. Phó thị trưởng Lý Thiên Nam

7.4.1.2.4. Trưởng ban thư ký Ủy ban nhân dân Tạ Truyền Thắng

7.4.1.2.5. Bí thư Đảng ủy Công an Hoàng Đắc Ích

7.4.2. TP Yến

7.4.2.1. Đảng ủy

7.4.2.1.1. Bí thư Thành ủy Vu Phồn Nhiên

7.4.2.1.2. Phó bí thư Chử Vệ

7.4.2.1.3. Trưởng ban Tổ chức cán bộ Lưu Nhất Lâm

7.4.2.1.4. Trưởng ban Tuyên giáo Hồi Vĩnh Nghĩa

7.4.2.1.5. Chủ nhiệm Ủy ban Chính trị Pháp luật Trần Ngọc Long

7.4.2.1.6. Tư lệnh viên phân quân khu Vương Duyên Long

7.4.2.2. UBND

7.4.2.2.1. Thị trưởng Lục Nho

7.4.2.2.2. Phó thị trưởng thường trực Bình Hòa

7.4.2.2.3. Cục trưởng Công an Tôn Định Quốc

7.4.2.3. Huyện An

7.4.2.4. Huyện Cảnh

7.4.2.4.1. Bí thư Chung Nghĩa Bình

7.4.3. TP Lang

7.4.3.1. Thành ủy

7.4.3.1.1. Bí thư Nhạc Minh

7.4.3.1.2. Phó bí thư Thành ủy Trương Anh Tịch

7.4.3.1.3. Chủ nhiệm Ủy ban Kỷ luật Lữ Nhất Khả

7.4.3.1.4. Trưởng ban thư ký Thành ủy Lý Hiểu Lượng

7.4.3.1.5. Trưởng ban Tuyên giáo Lưu Khải

7.4.3.1.6. Chủ tịch mặt trận tổ quốc Phan Thụ Chi

7.4.3.1.7. Tư lệnh viên phân khu quân đội Điền Tuệ Thư

7.4.3.2. UBND

7.4.3.2.1. Thị trưởng An Hưng Nghĩa

7.4.3.2.2. Phó thị trưởng Trần Trí Tiệp

7.4.3.2.3. Chủ nhiệm Ủy ban Chính trị Pháp luật kiêm Cục trưởng Công an Lô Hồng Chiêm

7.4.3.3. Thành ủy đen

7.4.3.3.1. Trưởng ban Tổ chức cán bộ ngầm Nga Ni Trần - Trần A

7.4.4. TP Thiên Trạch

7.4.4.1. Thành ủy

7.4.4.1.1. Bí thư Lưu Hội Nhân

7.4.4.1.2. Phó bí thư Thành ủy Ngô Minh Nghị

7.4.4.1.3. Chủ nhiệm Ủy ban Kỷ luật Trần Hải Phong

7.4.4.1.4. Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Lôi Nhất Đại

7.4.4.1.5. Trưởng ban Thư ký Thành ủy Trần Thiên Vũ

7.4.4.1.6. rưởng ban Tổ chức cán bộ Từ Hâm

7.4.4.2. UBND

7.4.4.2.1. Thị trưởng Dương Kiếm

7.4.4.2.2. Phó thị trưởng Chiến Kính Bằng

7.4.4.2.3. Phó thị trưởng Lý Hiểu Mẫn

7.4.4.2.4. Phó thị trưởng Trương Dư Giai

7.4.4.2.5. Phó thị trưởng Kinh Nguyên Thành

7.4.4.2.6. Phó thị trưởng Quách Cảnh Danh

7.4.4.2.7. Phó thị trưởng Chu Hải Đào

7.4.4.2.8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Bành Vân Phong

7.4.4.2.9. Chủ nhiệm Ủy ban Chính trị Pháp luật kiêm Cục trưởng Cục Công an Bùi Nhất Phong

7.4.4.2.10. Phó thị trưởng Bành Vân Phong

7.4.5. TP Đan Thành

7.4.5.1. Bí thư Trần Khiết Văn

7.4.5.2. Thị trưởng Lý Hàm

7.4.6. TP Thủy Hằng

7.4.6.1. Bí thư Trần Hải Phong

7.4.6.2. Chủ tịch Lưu Nhất Lâm

7.4.7. TP Ngưu Thành

7.4.7.1. Bí thư Thành ủy Du Dũng

7.4.7.2. Thị trưởng Cao Hải

7.4.8. TP Bảo

7.4.8.1. Bí thư Khâu Tự Phong

7.4.9. TP Vĩnh Hằng

7.4.9.1. Bí thư Thành ủy Vương Bằng Phi

7.4.9.1.1. Thư ký Chu Minh Hoành

7.4.10. TP Chương Trình

7.4.10.1. Huyện Bá

7.4.10.1.1. Bí thư Thạch Bảo Lũy

7.4.10.1.2. Chủ tịch Triệu Kiến Tô

7.4.10.2. Chủ tịch Chương Quốc Vĩ

8. Bắc Kinh

8.1. Gia tộc Ngô

8.1.1. Lão đại - Ngô Tài Hải

8.1.1.1. Ngô Nhược Thiên

8.1.2. Lão nhị - Ngô Tài Dương

8.1.2.1. Phu nhân Liên Tuệ Tâm

8.1.2.2. Tiểu thư Liên Nhược Hạm

8.1.2.2.1. Tập đoàn Viễn Cảnh

8.1.3. Lão tam - Ngô Tài Giang

8.2. Gia tộc Mai

8.2.1. Lão đại - Mai Thăng Quân

8.2.1.1. Mai Hiểu Lâm

8.2.1.2. Mai Hiểu Mộc

8.2.2. Lão nhị - Mai Thái Bình

8.3. Gia tộc Khâu

8.3.1. Khâu Tự Phong

8.4. Gia tộc Phó

8.4.1. Phó Bá Cừ

8.4.1.1. Phó Đóa Đóa

8.4.2. Phó Trọng Nguyên

8.4.2.1. Phó Tiên Phong

8.4.3. Phó Thúc Tài

8.4.3.1. Phó Tiên Viễn

8.4.4. Phó Viễn Chí

8.5. TW Đoàn

8.5.1. chủ nhiệm văn phòng Trung ương Đoàn

8.5.1.1. Lý Triều Kiệt

8.6. Quốc hội

8.6.1. Chủ tịch Quốc hội Tông Trường Quy

8.7. Thành ủy

8.7.1. Bí thư thành ủy

8.7.1.1. Tưởng Tuyết Tùng

9. Cấp bậc

9.1. Cấp Bộ

9.2. Cấp Tỉnh

9.3. Cấp Sở

9.3.1. Bí thư TP Tần Đường

9.3.2. Thị trưởng TP Thiên Trạch

9.3.3. Phó thị trưởng thường trực TP Lang

9.4. Cấp Cục

9.4.1. Chủ tịch / Bí thư quận Hạ Mã Tp Yến

9.4.2. Phó chủ tịch Huyện An

9.5. Cấp phòng

9.5.1. Trưởng phòng tổ cải tạo nội đô TP Yến

9.5.2. Thư ký cho Bí thư Lý Đinh Sơn ở Huyện Bá

10. Các Tỉnh / Thành khác

10.1. Tỉnh Hắc Liêu

10.1.1. bÍ thư tỉnh ủy Cổ Thu Thật

10.2. Tỉnh Ninh

10.2.1. Bí thư tỉnh ủy Mã Vạn Chính

10.2.2. Chủ tịch tỉnh Ngô Tài Giang

10.3. TP Sơn Thành

10.4. Tỉnh Tây

10.4.1. Bí thư Dịch Hướng Sư

10.4.2. Chủ tịch Tào Vĩnh Quốc

10.4.3. PCT Vương Tiếu Mẫn

10.5. Tỉnh Cát Giang

10.5.1. Bí thư Tống Triêu Độ

10.6. TP Hạ Giang

10.6.1. Bí thư thành ủy Quan Viễn Khúc

10.7. Tỉnh Sở

10.7.1. Bí thư tỉnh ủy Trần Phong

10.7.2. Chủ tịch Mai Thái Bình

11. TW Đoàn

11.1. Bí thư Ban thư ký TW Đoàn

12. Quân đội

12.1. Tổng cục chính trị

12.1.1. Phó trưởng ban Hứa Quan Hoa

12.2. Bộ tổng tham mưu

12.3. Tổng cục Hậu cần

12.4. Tổng cục Trang bị