đường lối cách mạng

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
đường lối cách mạng by Mind Map: đường lối cách mạng

1. 1.vai trò NAQ, chuẩn bị

1.1. 1.hoàn cảnh VN

1.1.1. 1.chế độ phong kiến suy yếu

1.1.2. 2.thực dân pháp xâm lược->các cuộc khởi nghĩa nổ ra-> thất bại

1.1.3. 3.phong trào yêu nước không có sự đúng đắn về đường lối cần có một kim chỉ nam để hành động

1.2. 2.chuẩn bị

1.2.1. 1.tư tưởng, chính trị

1.2.1.1. viết nhiều bài báo, sách, tác phẩm

1.2.1.2. hệ thống quan điểm nội dung cứu nước

1.2.1.2.1. CMVS

1.2.1.2.2. độc lập, CNXH là vấn đề chiến lược

1.2.1.2.3. đảng, lãnh đạo, quyền lợi, chủ nghĩa mác-lenin, khả năng đoàn kết

1.2.1.2.4. công-nông-gốc, động lực, trò, buôn-bạn đồng hành, lôi kéo dân cày nghèo, phần tử chưa rõ- lôi kéo, trung lập

1.2.1.2.5. cách mạng-toàn dân, giác ngộ, tổ chức lại

1.2.1.2.6. bạo lực cách mạng

1.2.1.2.7. chiến thắng trước

1.2.1.2.8. một phần

1.2.2. 2.đường lối

1.2.2.1. 1911 ra đi tìm đường cứu nước->1917 dừng lại ở pháp và hoạt động cách mạng -> 7/1920 đọc bản sơ thảo lenin-> 12/1920 bỏ phiếu tán thành, 6/1925 thành lập HVNCMTN, phong trào yêu nước ngày càng lan rộng mạnh mẽ hội có nhiệm vụ-> hội không đủ sức lãnh đạo, phân hóa 3 tổ chức cộng sản. tích cực... tiêu cực...

2. 2.cương lĩnh chính trị

2.1. 1.hoàn cảnh ra đời

2.1.1. 1. 6/1925 Nguyễn Ái Quốc thành lập hộ VNCMTN nòng cốt là cộng sản đoàn. 6/1-7/2 1930. các văn kiện thông qua:...

2.2. nội dung (5)

2.2.1. 1.phương hướng chiến lược

2.2.1.1. tư sản dân quyền, thổ địa->XHCS

2.2.1.2. độc lập, tự do

2.2.1.3. không còn áp bức

2.2.1.4. không bức tường năng cách

2.2.1.5. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

2.2.2. 2.nhiệm vụ cách mạng (3)

2.2.2.1. xóa bỏ thuế má, phát triển kinh tế chia lại ruộng đất

2.2.2.2. tự do hội họp, bình đẳng, giáo dục đổi mới

2.2.3. 3.lãnh đạo cách mạng

2.2.3.1. đảng

2.2.4. 4.lực lượng cách mạng

2.2.4.1. công nông

2.2.5. 5.phương phác cách mạng

2.3. ý nghĩa

2.3.1. đưa ra vấn đề chiến lươc, cơ bản, cơ sở cho hoạt động đường lối sau này

2.3.2. coi là cương lĩnh chính trị đầu tiên

3. 3.tình hình đất nước, chủ trương chuyển hướng chiến lược 39-45->kết quả

3.1. tình hình đất nước

3.1.1. pháp vơ vét bóc lột thuộc địa đông dương để phục vụ chiến tranh

3.1.2. mâu thuẩn dẩn tộc ngày càng sâu sắc, đảng chủ trương chuyển hướng chiến lược chiến tranh, từ coi kẻ thù chiến là phong kiến chuyển sang coi kẻ thù chính là đế quốc

3.2. chủ trương của đảng(3)

3.2.1. đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên đầu

3.2.1.1. kể về kẻ thù chính, và việc chuyển hướng

3.2.2. thành lập mặt trận việt minh để đoàn kết lực lượng cách mạng

3.2.3. quyết định chuẩn bị xúc tiến khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vũ trung tâm của đảng và nhân dân trong giai đoạn này

3.2.3.1. chuẩn bị lực lượng cách mạng bao gồm:... để xây dựng căn cứ địa cách mạng

4. 4.VN sau 45, chủ trương KC-KQ

4.1. tình hình đất nước

4.1.1. thuận lợi

4.1.1.1. chúng ta đã dành được chính quyền toàn quốc,nhân dân bắt đầu một cuộc sống mới

4.1.1.2. uy tín của đảng và chủ tịch hồ chí minh được cũng cố

4.1.1.3. phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc trên toàn thế giới được đẩy lên mạnh mẽ

4.1.2. khó khăn

4.1.2.1. chính trị

4.1.2.2. văn hóa:...

4.1.2.3. kinh tế

4.1.2.4. ngoại giao

4.1.2.5. quân sự

4.2. chủ trương của đảng

4.2.1. 4 nhiệm vụ trước mắt: cũng cố chính quyền, đánh đuổi thược dân pháp, bà trừ nội phản, cải thiện đời sống nhân dân

4.2.2. chính trị: cũng cố chính quyền vững chắc để tiến tới việc xúc tiền tổng tuyển cử, bầu ra quốc hội, và chính phủ chính thức. 1946 chúng ta đề ra hiến pháp

4.2.3. kinh tế, tăng gia sản xuất,, đẩy lùi giặc đói, cải thiện đời sống cho người dân, thực hành tiết kiệm, hủ gạo cứu đói, nhường cớm xẻ áo, lá lành dùm lá ra, kết quả chúng ta cơ bản đầy lùi được giặc đói. thực hiện tuần lễ vàng quyên góp của cải cho quỹ độc lập,

4.2.4. văn hóa xã hội, mở lớp bình dân học vụ, dạy chữ cho người mù chữ, người biết chữ dạy cho người không biết chữ người biết nhiều dạy cho người biết ít

4.2.5. quân sự: động viên thanh niên trai tráng gia nhập đội ngũ kháng chiến cứu nước

4.2.6. ngoại giao thực hiện chính sách ngoại giao cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược 70 ghế quốc hộ. pháp: sơ bộ 6/3 tạm ước 14/9

5. 7.định hướng CNH-HĐH của đảng

6. 8. định hướng XHCN pt kinh tế 4/2006

7. 6. VN sau 54, đường lối, chiến lược đại hội III 9/1960

8. 10.văn hóa

9. 11.mở rộng đối ngoại

10. 9.xây dựng nhà nước pháp

11. 5.hoàn cảnh, nội dung đường lối kháng chiến 46-54