KẾ HOẠCH KINH DOANH (Bán hàng lưu động)

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
KẾ HOẠCH KINH DOANH (Bán hàng lưu động) by Mind Map: KẾ HOẠCH KINH DOANH (Bán hàng lưu động)

1. Xây dựng thương hiệu

1.1. Thiết kế Kệ, vali

1.1.1. Đồng nhất đồ dùng

1.1.1.1. Áo, mũ, bút, sổ ghi chép...

1.2. Văn hóa ứng xử của nhân viên

1.3. Đào tạo

1.3.1. Từ trưởng nhóm

1.3.2. Quản lý

1.4. Nội quy

1.4.1. Quy định/quy chêz

1.5. Xây dựng giá

1.6. Xây dựng hệ thống tk tích điểm

2. SEO

2.1. Các diễn đàn

2.2. Fanpage fb

2.2.1. Mua sản phẩm ở đâu

2.2.2. Nhận diện kênh bán hàng của công ty

2.3. Intagram

2.4. Pinterst

2.5. Khác: Tivi, radio...

3. Sản phẩm

3.1. Gavita Plus

3.1.1. Đối tượng: Từ 6 tuổi trở lên

3.1.2. Xem điện thoại, máy tính nhiều

3.1.3. Mỏi mắt, khô mắt

3.1.4. Cận, viễn, loạn thị

3.1.5. Đục thủy tinh thể

3.2. Vgac Plus

3.2.1. Đối tượng: Trẻ em từ 3 tuổi trở lên

3.2.2. Sử dụng hàng ngày

3.3. Gaviteen

3.3.1. Phụ nữ từ 35 tuổi đến 50

3.3.2. Nội tiết tố kém: Khô, rát

3.3.3. Xạm da, tàn nhan

3.3.4. Bốc hỏa

3.3.5. Tóc xơ

3.4. Mở 3 điểm thử nghiệm

3.4.1. Trường Chu Văn An

3.4.2. Mầm Non Thống Nhất

3.4.3. Tiểu học Trần Nhân Tông

4. Liên kết

4.1. Liên kết các hãng xe đặt oneline(Now, Grab, Go-Viet)

4.2. Giao hàng tận nhà cho khách hàng

4.3. Tham gia công đồng như golden gate

4.3.1. Sử dụng chung điểm tích

4.4. Các Ví thanh toán: VinID, Momo, ViettelPay...

5. Nhân sự

5.1. Quản lý khu vực

5.1.1. Kiểm soát hàng hóa

5.1.2. Chất lượng phục vụ

5.1.3. Chất lượng tư vấn Sản phẩm

5.1.4. Giao tiếp, chào hỏi khách hàng

5.1.4.1. Giải quyết các vấn đề khúc mắc liên quan tới sản phẩm

5.1.4.1.1. Cách sử dụng

5.1.4.1.2. Tác dụng phụ

5.1.4.1.3. Đối tượng sử dụng

5.1.5. Quản lý nhân viên nghỉ/đi muộn/về sớm

5.1.6. Đánh giá nhân viên theo quý và năm

5.1.7. Lên kế hoạch giám sát nhân viên làm việc

5.1.8. Nắm đc doanh thu từng điểm, từng cộng tác viên

5.1.9. Các đức tính

5.1.9.1. Nhanh nhẹn

5.1.9.2. Giải quyết vấn đề hợp lý

5.1.10. Giải quyết các vấn đề phát sinh

5.1.10.1. Quan hệ với phường, nhà trường

5.1.10.2. Tranh chấp khách hàng

5.1.10.3. Nhanh chóng giải quyết tình hình khi có sự căng thẳng

5.1.11. Nắm rõ các sản phẩm của công ty

5.2. Giám sát

5.2.1. Khi có 10 điểm trở lên

5.2.1.1. Sự đồng bộ

5.2.1.2. Quản lý , giao việc, giám sát đánh giá, đào tạo

5.2.1.3. Giải quyết vấn đề

5.3. Kế toán

5.3.1. Theo dõi thu chi

5.3.2. Làm bảo hiểm

5.3.3. Tính lương

5.3.4. Lập báo cáo tổng quát tháng/quý/năm

5.3.5. kế toán bán hàng

5.3.6. kế toán thuế

6. Marketing

6.1. Với các món mới

6.2. Gia tăng thêm người mua

6.3. Chăm sóc khách hàng cũ

6.4. Tập khách hàng thích sản phẩm Gấc: Mắt, làm đẹp

6.5. Tạo ra gói combo khi liên kết với các partner

7. Thiết kế

7.1. Đưa ra thiết kế chung cho các điểm

7.1.1. Hình ảnh 3d(decor)

7.1.2. Kích thước tiêu chuẩn

7.1.3. Giá thành

7.2. Thiết kế Băng rôn, tờ rơi, Standee...

7.2.1. Vị trí

8. Cơ chế quỹ lương

8.1. Các ngày lễ tết thưởng tổng công một mức áp dụng toàn nhân viên

8.2. Xây dựng công thức tính lương cho nhân viên

9. Áp dụng công nghệ

9.1. Kiểm soát doanh thu tức thì

9.2. Xây dựng CSDL khách hàng

10. Đào tạo

10.1. Sản phẩm

10.2. Kỹ năng tư vấn

10.3. Kỹ năng xử lý tình huống

11. Mục tiêu + 100 kệ bán hàng tại các trường tiểu học, mầm non (Khung giờ phụ huynh đón trẻ) + 50-100 cộng tác viên bán hàng tại các tuyến phố, ngõ

11.1. Nhận diện thương hiệu công ty qua các Kệ bán hàng, xe bán hàng lưu động

11.2. Trở thành ngành hàng FMCG

11.3. Khách hàng

11.3.1. Hài lòng

11.3.2. Quay trở lại mua vào lần sau

11.3.3. Là khách hàng trung thành

11.4. Nhân sự

11.4.1. Coi nhân sự như khách hàng của mình

11.4.2. Gắn kết trong và ngoài lúc làm việc

11.4.3. Có thu nhập tốt

12. Mô hình

13. Tìm hiểu khách hàng

13.1. Hành vi mua hàng

13.2. Số lượng Học sinh mắt kém

13.3. Những người thích sản phẩm từ thiên nhiên

13.4. Làm thẻ VIP giảm giá cho khách hàng

14. Ki rơi vào khủng hoảng

14.1. Phân tích lại thị trường,Định vị lại thị trường mục tiêu

14.2. Cơ cấu lại giá

14.3. Định vị lại sản phẩm

14.4. Tìm tập khách hàng mới

15. Những việc cần làm

15.1. Tuyển dụng

15.1.1. Quản lý khu vực

15.1.2. Giám sát

15.1.3. Nhân viên bán hàng

15.1.4. Cộng tác viên

15.2. Chiến lược từng sản phẩm cho từng đối tượng riêng biệt

15.2.1. Đa dạng combo sản phẩm

15.2.2. Kích cầu

15.2.2.1. Coupon

15.2.2.2. Khuyến mại

15.2.2.3. 1 khung h/1 ngày giảm giá, vd: đặt vào buổi tối giảm giá 30%, dựa trên hàng tồn của kho

15.3. Các công cụ

15.3.1. Tìm hiểu phần mềm quản lý

15.4. Các dụng cụ

15.4.1. Kệ, vali kéo

15.4.1.1. Băng rôn, catalog, tờ rơi

15.4.1.2. Loa đài

15.4.1.3. Điện thoại kết nối phần mềm

15.5. Các đầu mối trường mầm non, tiểu học

15.6. các khóa học

15.6.1. Cách tư vấn sản phẩm

15.6.2. Các triệu trứng bệnh lý của từng bệnh

15.6.2.1. Các bệnh về mắt

15.6.2.2. Các bệnh của phụ nữ