Giáo trình lớp Facebook Retail

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Giáo trình lớp Facebook Retail by Mind Map: Giáo trình lớp Facebook Retail

1. Nội dung KH

1.1. 1. Fanpage và tk quảng cáo

1.2. 2 Mục tiêu, nền tảng, định dạng

1.3. 3. Đối tượng

1.4. 4.Thuật toán

1.5. 5.Text

1.6. 6.media

1.7. 7 SỐ liệu

1.8. 8 BA

2. BA

3. Chốt đơn

4. Fanpage và TK QC

4.1. FAnpage

4.1.1. Tên page

4.1.1.1. Đưa ra quy tắc đặt tên page

4.1.1.2. tên đơn giản dễ hiểu

4.1.1.3. Định vị rõ ràng

4.1.1.4. page mới nên có tagline

4.1.2. Ảnh và logo

4.1.2.1. Ảnh và logo phải cùng màu

4.1.2.2. Phù hợp với nội dung content

4.1.3. Các tính năng của trang

4.1.3.1. Đăng và kết nối: bài viết, stories, hộp thư

4.1.3.2. Công cụ kinh doanh: cuộc hẹn, sự kiện, việc làm trên facebook, cửa hàng

4.1.3.3. Tối ưu trang

4.1.4. Cửa Hàng

4.1.4.1. Sản phẩm

4.1.4.2. tạo tiêu đề content cho sản phẩm của cửa hàng

4.1.4.3. mô tả ngắn về sản phẩm Lợi ích

4.1.5. Thông tin chi tiết về người

4.1.5.1. Chú ý đến mà mốc tuổi mà facebook chia ra

4.1.5.2. khách hàng mục tiêu/ khách hàng có khả năng thanh toán > 80%

4.1.6. Thời gian trả lời tin nhắn

4.1.6.1. Việc cần làm : trả lời khách hàng dưới 15’ và luôn là người trả lời cuối cùng

4.1.6.2. Lợi ích của việc làm này :....

4.1.7. Đánh giá

4.1.7.1. Đánh giá thể hiện điều gì? => Nên để đánh giá

4.1.7.2. Xử lí đánh giá không tốt

4.1.7.2.1. Trả lời tử tế và chân thành đối với feedback xâu

4.1.7.2.2. Seeding không ảnh hưởng đến giá trị cốt lõi

4.1.8. Content

4.1.8.1. Daily

4.1.8.2. Ads

4.1.8.3. Ghim

4.2. TKQC

4.2.1. Cách tạo TK Qc

4.2.2. Cách ad thẻ qc

5. Mục tiền, nền tảng, định dang

5.1. Mục tiêu Chia theo 3 giai đoạn

5.1.1. Giai đoạn nhận thức

5.1.1.1. Nhận thức về thương hiêu

5.1.1.2. Nhận thức về số người tiếp cận

5.1.2. GD Cân nhắc

5.1.2.1. Tương tác

5.1.2.2. Số lượng cài đặt ứng dụng

5.1.2.3. Số lượng xem video

5.1.2.4. Tìm kiếm KH tiềm năng

5.1.2.5. Tin nhắn

5.1.3. GD chuyển đổi

5.1.3.1. Doanh số theo danh mục

5.1.3.2. Lượt ghé thăm cửa hàng

5.2. Nền tảng

5.2.1. Messenger

5.2.1.1. Story

5.2.1.2. Hộp thư

5.2.2. Instagram

5.2.2.1. Bảng tin

5.2.2.2. Story

5.2.3. Audience Network

5.2.3.1. Quảng cáo tự nhiên, biểu ngữ và chèn giữa trên Audience Network

5.2.3.2. Video kèm phần thưởng trên Audience Network

5.2.4. Facebook

5.2.4.1. Bảng tin

5.2.4.2. Cột bên phải

5.2.4.3. Bài viết tức thì trên facebook

5.2.4.4. Video trong luồng FB

5.2.4.5. Video đề xuất trên FB

5.2.4.6. FB story

5.2.4.7. Contextual Spaces

5.3. Định Dạng

5.3.1. Ảnh

5.3.1.1. Đề xuất Thiết kế

5.3.1.1.1. hình ảnh

5.3.1.1.2. Text

5.3.1.2. Với liên kết

5.3.1.2.1. Tỉ lệ hình ảnh: 1.91:1 hoặc 1:1

5.3.1.2.2. Độ phân giải: Tối thiểu 1.080x1.080 px

5.3.1.2.3. Tiêu đề của liên kết : khoảng 25 kí tự

5.3.1.2.4. Mô tả cho liên kết 30 kí tự

5.3.1.3. yêu cầu kĩ thuật

5.3.2. Video

5.3.2.1. Đề xuất thiết kế

5.3.2.1.1. Video

5.3.2.1.2. Text

5.3.2.1.3. Biểu đồ yêu cầu về thiết kế của video

5.3.2.2. Với liên kết

5.3.2.2.1. Tiêu đề: 25 ký tự

5.3.2.2.2. Mô tả liên kết: 30 ký tự

5.3.2.3. Yeu cầu kĩ thuật

5.3.3. Bộ sưu tập

5.3.3.1. Đề xuất thiết kế

5.3.3.1.1. Hình ảnh hoặc video: Video hoặc ảnh bìa hiển thị trong quảng cáo bộ sưu tập sử dụng tài sản phương tiện đầu tiên từ Trải nghiệm tức thì của bạn. Hình ảnh hoặc video dọc có thể bị ẩn thành tỷ lệ tối đa 1:1 trong Bảng tin

5.3.3.1.2. Tiêu đề: 25 ký tự

5.3.3.1.3. Văn bản: 90 ký tự

5.3.3.2. Mục tiêu hỗ trợ

5.3.3.2.1. Lưu lượng truy cập

5.3.3.2.2. Chuyển đổi

5.3.3.2.3. Doanh số theo danh mục

5.3.3.2.4. Store traffic

5.3.3.3. Tìm mãu quảng cáo phù hợp bộ sưu tập

5.3.4. Trải nghiệm tức thì

5.3.4.1. Giới thiệu

5.3.4.1.1. Kể câu chuyện về thương hiệu của bạn. Tạo Trải nghiệm tức thì tùy chỉnh hoặc chọn trong số nhiều mẫu. Bạn cũng có thể dùng văn bản, nút và liên kết mô tả để hướng dẫn rõ ràng cách di chuyển qua trải nghiệm của mình

5.3.4.1.2. Thu hút sự chú ý và khai thác tối đa nội dung chất lượng cao. Trải nghiệm tức thì tải một cách nhanh chóng, mở rộng ra toàn màn hình và hoạt động với hầu hết định dạng, bao gồm cả một hình ảnh, video, quay vòng, bản trình chiếu và bộ sưu tập.

5.3.4.1.3. Nhúng pixel của Facebook và pixel của bên thứ ba.

5.3.4.2. Đề xuất thiết kế

5.3.4.2.1. Hình ảnh

5.3.4.2.2. Video

5.3.4.2.3. Văn bản

5.3.4.2.4. Các nút

5.3.4.2.5. Nghiêng để xem

5.3.5. Story

5.4. MA trận kết họp mục tiêu nền tảng định dạng

6. Đối tượng

6.1. Nhân khẩu học

6.1.1. Sở thích

6.1.2. Vị trí

6.1.3. Tuổi

6.1.4. Giới tính

6.1.5. Nhắm mục tiêu chi tiết: các hành vi, số người tiếp cận

6.2. Đối tượng tùy chỉnh

6.2.1. Của mình

6.2.1.1. Lưu lượng truy cập wed

6.2.1.1.1. Tất cả khách hàng đã truy cập Wed

6.2.1.1.2. Những người đã truy cập các trang

6.2.1.1.3. Khách hàng truy cập theo thời gian sử dụng

6.2.1.2. User

6.2.1.3. Danh sách Khách hàng

6.2.1.3.1. Khách hàng dụng file chứa giá trị trọn đời của Khách hàng( LTV)

6.2.1.3.2. KH dung file không chưa LTV

6.2.1.4. Hoạt động trong ứng dụng

6.2.1.5. Hoạt động offline

6.2.1.5.1. Những người đã tương tác offline

6.2.2. Của Facebook

6.2.2.1. Video

6.2.2.2. Trang cá nhân DN trên instagram

6.2.2.2.1. Những người lưu bài viết

6.2.2.2.2. Bất kì ai tương tác bài viết or quảng cáo bất kì

6.2.2.2.3. Mọi người tương tác với DN của bạn

6.2.2.2.4. Nhữn người gửi tin nhắn cho trang của bạn

6.2.2.3. Mẫu tìm kiếm KH tiềm năng

6.2.2.3.1. Bất kì ai mở mẫu này

6.2.2.3.2. Người đã mở or gửi mẫu

6.2.2.4. Trải nghiệm tức thì

6.2.2.4.1. Người mở và click

6.2.2.5. Trang Facebook

6.2.2.5.1. Bất kì ai đã truy cập trang

6.2.2.5.2. Nhưng ai tương tác or quảng cáo

6.2.2.5.3. Nhấp vào nút kêu gọi hành động

6.2.2.5.4. Gửi tin nhắn cho trang

6.2.2.5.5. Những người đã lưu trang của bạn

6.3. Đối tượng tương tự

6.3.1. Dựa trên đối tượng tùy chỉnh

7. Thuật toán

7.1. Các cách tính giá quảng cáo

7.1.1. Dựa trên lượt hiển thị

7.1.2. Dựa trên lượt nhấp

7.2. Công thức tính giá trị hiển thị = Giá thầu x Tỉ lệ hành động ước tính x Chất lượng quảng cáo

7.3. Giá thầu

7.3.1. Không Kiểm soát giá thầu

7.3.2. Kiểm soát giá thầu

7.3.2.1. Cost Cap

7.3.2.2. Bid Cap

7.3.2.3. Target Cap

7.3.3. Chiến lược đặt giá thầu

7.4. Mức độ phù hợp

7.4.1. Xếp hạng chất lượng?

7.4.2. Xếp hạng tỷ lệ tương tự?

7.4.3. Xếp hạng tỷ lệ chất lượng ?

7.4.4. Đề xuất

7.5. Các giai đoạn phân phối

8. Content text

9. Media

9.1. Bố cục

9.1.1. Lớn, Trung bình, nhỏ

9.1.1.1. Tạo chính phụ

9.1.1.2. Phân cấp thông tin

9.1.1.3. Dẫn dắt người xem

9.1.2. Tính dẫn dắt

9.1.2.1. Thói quen thị giác

9.1.2.2. Tỷ lệ 1/3

9.1.3. Tính liên kết

9.1.3.1. Kết nối các thành phần của sản phẩm trong thiết kế

9.1.3.2. Hạn chế sự rời rạc trong bố cục

9.2. Phông chữ

9.2.1. Font chữ có chân

9.2.1.1. Tạo cảm giác tin tưởng, uy tín, cổ điển( phù hợp với báo chí

9.2.2. Font chữ không chân ( tạo sự chắc chắn)

9.2.2.1. Kiểu bo tròn : Tạo cảm giác cute

9.2.2.2. Không bo tròn

9.2.3. Font chữ viết tay ; theo thiên hướng nghệ thuật

9.2.4. Một số lưu ý

9.2.4.1. Không sử dụng quá nhiều phông chữ

9.2.4.2. Không bóp méo chữ

9.3. Màu sắc

9.3.1. Phân biệt gam màu nóng lạnh

9.3.1.1. Nóng tương phản mạnh

9.3.1.2. Nóng tương phản yếu

9.3.1.3. Lạnh tương phản mạnh

9.3.1.4. Lạnh tương phản yếu

9.3.2. Phối màu

9.3.2.1. Đối diện

9.3.2.2. Ba cái gần nhau

9.3.2.3. Hình chữ nhật

9.3.2.4. Hình vuông

9.3.2.5. Tam giác cân

9.4. Một số công cụ

9.4.1. Mobie Studio

9.4.1.1. Pipl : phủ các mẫu ảnh dộng lên trên ảnh

9.4.1.2. Unfold: Tạo ra những câu chuyện từ nhiều bức ảnh

9.4.1.3. Adobe Spark Post: Khiến những bức ảnh trở nên lung linh hơn bằng các mẫu thiết kết hoạt ảnh

9.4.1.4. Boomerang: Tạo các video ngắn lặp đi lặp lại

9.4.1.5. Quik: thổi hồn cho những bức ảnh nhờ âm nhạc

9.4.1.6. Videoshop : Kết hợp ảnh và video, thử nghiệm kỹ thuât dừng- chuyển dộng, thay đổi kích thước và chỉnh sửa video

9.4.1.7. Mojo: Sáng ạo ra những câu chuyện khác nhau từ các mẫu video

9.4.1.8. Adobe Photoshop Mix: cắt và kết hợp các ảnh

9.4.1.9. Plotaverse: Thêm chuyển dộng cho các ảnh tĩnh

9.4.1.10. Trình quản lý quảng cáo

9.4.2. Canva