Tenses Revision

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Tenses Revision by Mind Map: Tenses Revision

1. đơn

1.1. hiện tại

1.1.1. S + Vs/es - Vo ( be- am/is/are)

1.1.1.1. dấu hiệu: - Always, usually, often, sometimes, seldom, hardly, rarely, never, nghề nghiệp, chân lý, chỗ ở, sở thích, lịch trình... - every + time, - sau until/ as soon as… - câu điều kiện loại 1

1.2. quá khứ

1.2.1. S + V/ed ( be- was/ were)

1.2.1.1. dấu hiệu: yesterday - last + time: last week, last Sunday… - time+ ago : two months ago, five years ago… - in the past, in + năm quá khứ - câu điều kiện If - wish loại 2, -It was not until..that.., -It’s time..

1.3. tương lai

1.3.1. S + will + Vo

1.3.1.1. dấu hiệu: Next, tomorrow, in/on + time in the future…- When/ until…+ S +Vs/es

2. Dạng 1: câu đơn S + V ( tìm ADV ở đầu/ cuối câu để xác định thì)

2.1. tiếp diễn - Ving

2.1.1. hiện tại

2.1.1.1. S + am/is/are + Ving

2.1.1.1.1. dấu hiệu: Now, at the moment, at present, right now, today, this + time …, Look!... hoặc diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước

2.1.2. quá khứ

2.1.2.1. S + was/ were + Ving

2.1.2.1.1. dấu hiệu: -at+ t.g quá khứ,…- when, while

2.1.3. tương lai

2.1.3.1. S + will + be + Ving

2.1.3.1.1. dấu hiệu: at+ t.g tương lai, at this time/ that time + t.g tuomg lai ( at 9 tomorrow...)

2.2. hoàn thành- V3/ed

2.2.1. hiện tại

2.2.1.1. S + have/has + V3/ed

2.2.1.1.1. dấu hiệu: For, since, just, already, yet, recently, for a long time, for ages, ever, never, up to now, up to present, so far, the first/2nd/.. time, many times, several times, such..., how long ...- In the last + time (month/ year..), in recent years...

2.2.2. quá khứ

2.2.2.1. S + had + V3/ed

2.2.2.1.1. dấu hiệu: - Ago, last, at + t.g quá khứ,…- when, while, before, after, - If- wish loại 3.

2.2.3. tương lai

2.2.3.1. S+ will + have + V3/ed

2.2.3.1.1. dấu hiệu: By/ Before + t.g tương lai..

2.3. hoàn thành tiếp diễn- been + Ving

2.3.1. hiện tại

2.3.1.1. S + have/ has + been+ Ving

2.3.1.1.1. dấu hiệu: all day, all the whole day, almost every day this week, in recent years…

3. Dạng 2: Câu ghép bằng từ nối S+ V - when/ before/ until/...( tìm từ nối, gạch adv-động từ để xác định sự kết hợp thì)

3.1. quá khứ

3.1.1. as/when - 2 hd liên tiếp -

3.1.1.1. QKĐ

3.1.2. while- 2 hd xảy ra song song

3.1.2.1. QKTD-QKTD

3.1.3. when/ while - 2 hd xảy ra cắt ngang

3.1.3.1. kéo dài - QKTD

3.1.3.2. Cắt ngang - QKĐ

3.1.4. Before- By the time- After - 2 hd xảy ra trước sau

3.1.4.1. hd xảy ra trước - QKHT

3.1.4.2. hd xảy ra sau - QKĐ

3.2. tương lai

3.2.1. TLĐ - when/ before/ until/ after/ as soon as.../ ... - HTĐ

3.3. HTHT + SINCE + QKĐ

4. chuyển đổi câu

4.1. DẠNG 1: QKĐ - HTHT

4.1.1. Started/ began + To/ Ving --> have/ has + been +Ving

4.1.2. the last time/ S + Last/ It's + time

4.2. DẠNG 2: HTHT- HTHT

4.2.1. not.... before

4.2.2. such + N....

4.3. DẠNG 3: QKD - QKHT

4.3.1. A and then B

4.3.1.1. A= QKHT, B = QKĐ

4.3.2. A but first B

4.3.2.1. B= QKHT, A= QKĐ

4.4. note:

4.4.1. since-> in/ when

4.4.2. for -> ago