Chương 7: Đổi mới: bài học từ liên doanh, liên kết

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Chương 7: Đổi mới: bài học từ liên doanh, liên kết by Mind Map: Chương 7: Đổi mới: bài học từ liên doanh, liên kết

1. Các dạng thức liên doanh; liên kết để đổi mới

1.1. Đặc điểm

1.1.1. -Không có hình thức hợp tác nào tối ưu -Đặc điểm công nghệ, thị trường ngăn cản lựa chọn -Văn hóa công ty và cân nhắc chiến lược

1.2. Một số hình thức liên minh

1.2.1. Liên minh hàng dọc: Hợp đồng phụ, liên minh với nhà cung cấp, khách hàng -> giảm chi phí

1.2.2. Liên minh hàng ngang: cấp phép lẫn nhau, kết hợp và hợp tác với đối thủ tiềm năng -> tiếp cận công nghệ bổ sung, bí quyết thị trường

1.3. Các hình thức hợp tác

1.3.1. Hợp đồng phụ/ quan hệ nhà cung cấp: ngắn hạn

1.3.1.1. Giảm chi phí, rủi ro, thời gian dẫn dắt Tăng chi phí nghiên cứu, hiệu năng và chất lượng sản phẩm

1.3.2. Cấp phép: thời hạn cố định

1.3.2.1. Mua lại công nghê Chi phí hợp đồng và những ràng buộc

1.3.3. Nhóm dự án: Trung hạn

1.3.3.1. Chuyên môn, tiêu chuẩn, chia sẻ miễn phí Rò rỉ tri thức, khác biệt hóa tiếp theo

1.3.4. Liên minh chiến lược: linh động

1.3.4.1. Cam kết thấp, tăng tiếp cận thị trường Nguy cơ tiềm ẩn giữa những lợi ích với chi phí thấp, rò rỉ tri thức

1.3.5. Liên doanh: dài hạn

1.3.5.1. Bí quyết bổ sung, quản lí chuyên dụng Trôi dạt chiến lược, văn hóa không phù hợp

1.3.6. Mạng lưới: dài hạn

1.3.6.1. Năng động, học tập tiềm năng Không hiệu quả trong trường hợp tĩnh

1.4. Quan hệ nhà cung cấp với hợp đồng phụ

1.4.1. Subcontracting -> Outsourcing -> Hoạt động không phải cốt lõi

1.4.1.1. Mục tiêu: Tiết kiệm chi phí, lợi ích kinh tế theo qui mô

1.4.1.2. Yêu cầu: kiểm soát công nghệ chủ chốt trong chuỗi giá trị

1.4.1.3. Mối quan hệ: Thỏa thuận ngắn hạn, hợp đồng, giảm chi phí, nhà cung cấp đầu vào trong lĩnh vực thiết kế, kĩ thuật

1.4.2. Điều kiện cung cấp đồng nhất: giảm chi phí

1.4.3. Điều kiện cung cấp phân biệt:

1.4.3.1. Quan hệ đối tác - quan hệ tinh gọn:

1.4.3.1.1. -Ít nhà cung cấp hơn, lâu dài hơn -Vốn chủ sở hữu lớn hơn -Tập trung vào mối quan hệ -Đánh giá nhà cung cấp, sự phát triển -Đánh giá 2 chiều hoặc có bên thứ 3 -Học tập lẫn nhau: chia sẻ kinh nghiệm, chuyên môn, kiến thức, đầu tư

1.4.4. Thị trường cung ứng không xác định

1.4.4.1. Cần có năng lực động

1.4.4.2. Khó khăn: kiến thức công nghệ, bản chất “ngầm” , giao dịch thị trường không đủ

1.4.4.3. Mục tiêu: sự đổi mới -> mục tiêu chính của mối quan hệ -> mối quan hệ tạm thời -> phù hợp -> mối quan hệ lai ghép

1.4.5. Giấy phép công nghệ

1.4.5.1. Mục đích

1.4.5.1.1. Cung cấp cho công ty cơ hội để khai thác quyền sở hữu trí tuệ của công ty khác

1.4.5.2. Quy trình

1.4.5.2.1. Chỉ định các ứng dụng và các thị trường -> Công nghệ có thể được sử dụng -> Yêu cầu người mua cấp cho người bán -> Quyền truy cập vào bất kì cải tiến nào sau này

1.4.5.3. Lợi thế: Chi phí phát triển thấp , Ít rủi ro về công nghệ và thị trường, phát triển sản phẩm và thâm nhập thị trường nhanh hơn

1.4.5.4. Hạn chế: Điều khoản hạn chế áp dụng bởi người cấp phép, mất kiểm soát: giá cả, khối lượng sản xuất, chất lượng sản phẩm, chi phí giao dịch, một số miễn cưỡng về việc cấp phép công nghệ : sản phẩm cuối có sự khác biệt

1.5. Nhóm dự án nghiên cứu

1.5.1. Lý do tham gia

1.5.1.1. -Chia sẻ chi phí và rủi ro nghiên cứu -Tập hợp chuyên môn và thiết bị khan hiếm -Nghiên cứu tiền cạnh tranh và thiết lập các tiêu chuẩn

1.5.2. Tồn tại: Ở nhiều hình thức khác nhau

1.5.3. Tập trung

1.5.3.1. -Đầu tư gộp vào một cơ sở nghiên cứu chung -Liên doanh mới

1.5.4. Sự hợp tác của đa công ti

1.5.4.1. Giữa các công ty cạnh tranh: Phát triển công nghệ tiền cạnh tranh

1.5.4.2. Giữa các công ty không cạnh tranh:

1.5.4.2.1. -Cùng phát triển -Tận dụng kiến thức, kĩ năng của nhau -Tận dụng kĩ năng bổ sung của các ngành không cạnh tranh nhau -Giảm áp lực cạnh tranh

1.5.5. Tập trung

1.6. Liên minh chiến lược và liên doanh

1.6.1. Nhóm dự án: Tập trung vào các vấn đề nghiên cứu cơ bản

1.6.2. Liên minh chiến lược

1.6.2.1. -Liên quan đến các dự án phát triển thị trường -Có mục tiêu và thời gian biểu cụ thể -Không mang một hình thức công ty riêng biệt

1.6.3. Liên doanh chính thức:

1.6.3.1. -1 công ty mới được hình thành bởi 2 hoặc nhiều tổ chức riêng biệt- dựa trên cổ phần sở hữu -Cần một hợp đồng đơn giản để hợp tác ->Hình thành một pháp nhân riêng biệt

1.6.4. Động cơ cho các liên minh của Doz và Hamel

1.6.4.1. Liên minh đồng tùy chọn

1.6.4.2. Liên minh đồng chuyên môn hóa

1.6.4.3. Liên minh đồng chuyên môn hóa

1.6.5. Lý do cho sự gia tăng liên minh về tổng thể

1.6.5.1. -Tốc độ: Liên minh tạm thời/ hoạch định cẩn thận -Đối tác phù hợp: Mạng lưới/ sự phù hợp của cả hai -Loại đối tác: Bổ sung/ Quen thuộc -Sự cam kết: Các mục tiêu phù hợp/ niềm tin -Tập trung: Ít nhiệm vụ cụ thể/ đa vai trò.

1.6.6. Liên doanh chính thức: 1 công ty mới được hình thành bởi 2 hoặc nhiều tổ chức riêng biệt- dựa trên cổ phần sở hữu Cần một hợp đồng đơn giản để hợp tác Hình thành một pháp nhân riêng biệt

2. Liên doanh, liên kết để đổi mới

2.1. LÝ do các công ty hợp tác với nhau

2.1.1. Giảm chi phí phát triển công nghệ hoặc thâm nhập thị trường Giảm rủi ro phát triển hoặc thâm nhập thị trường Tăng tính kinh tế theo qui mô Giảm thời gian phát triển, thương mại hóa Sản phẩm Thúc đẩy chia sẻ học tập

2.2. Phân tích chi phí giao dịch

2.2.1. Hiệu quả tổ chức

2.2.2. Dự án thị trường liên quan đến sự bất ổn cao

2.2.2.1. Liên quan đến đổi mới: bất ổn về sự hoàn thiện, hiệu năng và quyền mua trước Liên quan đến thâm nhập: bất ổn về kiến thức thị trường hoặc sản phẩm

2.2.3. Sức mặc cả của người mua

2.2.3.1. Thấp hơn, chi phí giao dịch cao hơn, công nghệ phức tạp, khó khăn

2.2.3.2. Chiến lược và cơ chế mua lại: chi phí giao dịch, lợi thế cạnh tranh, mở rộng thị trường, danh mục sản phẩm

2.3. Ý nghĩa chiến lược

2.3.1. Tập trung hiệu quả dài hạn

2.3.2. Phát triển năng lực: chính sách rõ ràng, hợp tác, tìm hiểu lẫn nhau

2.3.3. Cân nhắc chiến lược: đề xuất công nghệ nào nên được phát triển

2.3.4. Chi phí giao dịch : ảnh hưởng đến việc làm thế nào công nghệ được tiếp thu

2.3.5. Mô hình về sự hợp tác

2.4. Một số rủi ro tiềm ẩn liên quan đến việc hợp tác

2.4.1. Rò rỉ thông tin Mất kiểm soát hoặc quyền sở hữu Xung đột (tập trung mục tiêu khác nhau)

2.4.2. "Thực hiện" hay "mua":Công ty phát triển sản phẩm ở thị trường có nhiều khả năng hợp tác hơn

2.4.2.1. Đòi hỏi nhiều yếu tố đầu vào, tính chất của đầu vào

2.4.2.2. Sự bất ổn lớn của thị trường

2.4.2.3. Gây khó khăn cho công ty trong việc khác biệt hóa sản phẩm

2.4.2.4. Duy trì bất kì vị thế nào trên thị trường

3. Quản trị hoạt động liên doanh; liên kết để đổi mới

3.1. Các mô hình về sự hợp tác:

3.2. Ảnh hưởng của công nghệ tổ chức đến sự đổi mới của các liên doanh

3.3. Chiến lược liên doanh, liên kết của các công ty nhỏ

3.3.1. Liên minh

3.3.1.1. Mục đích

3.3.1.1.1. Cơ hội để tìm hiểu thị trường, năng lực công nghệ mới

3.3.1.1.2. Nội bộ hóa bí quyết của đối tác

3.3.1.2. Các yếu tố góp phần thành công

3.3.1.2.1. -Được tất cả các đối tác coi là quan trọng -Một sự hợp tác ‘chiến thắng hoặc vô địch’ tồn tại -Độ tin cậy đáng kể giữa các đối tác tồn tại -Có sự rõ ràng trong lập kế hoạch dự án và các cột mốc nhiệm vụ được thiết lập -Giao tiếp thường xuyên giữa các đối tác -Các bên cộng tác đóng góp như mong đợi -Những lợi ích nhận thấy là phân phối đều nhau

3.3.2. TRUST

3.3.2.1. Hợp đồng->Thiện chí->Thể chế->Mạng lưới-> năng lực-> Cam kết

3.3.3. Tin cậy- học tập tổ chức

3.3.3.1. 3 yếu tố ảnh hưởng:

3.3.3.1.1. Ý định học tập

3.3.3.1.2. Tính minh bạch và tiềm năng cho hoc tập

3.3.3.1.3. Khả năng tiếp nhận và thu hút

3.3.3.2. Liên minh phải ‘thắng-thắng’

4. Chiến lược liên doanh, liên kết của các công ty nhỏ

4.1. Cơ hội tìm hiểu thị trường, năng lực công nghệ mới, nội bộ hóa bí quyết của đối tác

4.2. Thành công khó đo lường, phải xem xét đa chiều và động

4.3. Lí do cơ bản dẫn đến thất bại

4.3.1. Bất đồng về chiến lược

4.3.2. Các vấn đề thủ tục

4.3.3. Không phù hợp về văn hóa

4.3.4. Đa dạng chiến lược và mục tiêu

4.3.5. Những vấn đề của đối tác

4.3.6. Mối quan hệ mạnh - yếu

4.3.7. Độ tin cậy không hiệu quả

4.3.8. Cam kết thấp

4.3.9. Kì vọng, thời gian không thực tế

4.3.10. Ưu đãi bất đối xứng

4.4. Các yếu tố góp phần tạo nên thành công

4.4.1. Liên minh được các đối tác coi là quan trọng

4.4.2. Tồn tại hợp tác "chiến thắng hoặc vô địch"

4.4.3. Mức độ tin cậy đáng kể giữa các đối tác

4.4.4. Rõ ràng trong lập kế hoạch dự án và các cột mốc nhiệm vụ được thiết lập

4.4.5. Giao tiếp thường xuyên, đặc biệt là marketer và nhân viên kĩ thuật

4.4.6. Giao tiếp thường xuyên, nhất là marketer và nhân viên kĩ thuật

4.4.7. Các bên cộng tác, đóng góp như mong đợi

4.4.8. Lợi ích nhận thấy phân phối đều nhau

4.5. TRUST

4.5.1. Hợp đồng -> Thiện chí -> Thể chế -> Mạng lưới -> Năng lực -> Cam kết

4.5.2. Tin cậy: học tập tổ chức

4.5.2.1. Ý định học tập

4.5.2.2. Tính minh bạch và tiềm năng cho việc học tập

4.5.2.3. Khả năng tiếp nhận và thu hút

4.5.2.4. Liên minh win - win

4.5.2.5. Sự chuyển đổi từ kiến thức ngầm -> kiến thức rõ ràng là 1 cơ chế quan trọng.