THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
THỰC PHẨM CHỨC NĂNG by Mind Map: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

1. canxi và khoáng chất

1.1. tốt trong việc bảo vệ xương, não và tim

2. Giúp cải thiện vấn đề xương khớp, nhất là bệnh còi xương ở bé.

3. Giàu protein và amino acid

3.1. Thuộc dạng dễ hấp thụ, tốt cho hệ tiêu hóa và tim mạch

4. Sulphoraphanes

4.1. phá hủy các tế bào gốc tự do này, ngăn chặn rụng tóc và kích thích tóc mọc nhiều hơn, đều hơn.

4.2. Có tác dụng làm giảm insulin và giúp kiểm soát lượng đường trong máu ở những người mắc bệnh tiểu đường loại 2.

5. Nguồn gốc từ động vật

5.1. Phô mai

5.1.1. Protein casein

5.1.1.1. Là loại protein giúp dễ tiêu hóa, giúp tăng cơ nhanh chóng

5.1.2. Các vi khuẩn tốt (khuẩn lactic, khuẩn propionic…)

5.1.2.1. Giúp ngăn ngừa huyết áp cao và cholesterol

5.1.2.2. Tác động tích cực giải quyết một loạt các vấn đề về tiêu hóa như IBS, tiêu chảy do nhiễm trùng, bệnh Crohn, viêm loét đại tràng và thậm chí cả ung thư ruột kết.

5.1.3. Khuyến khích não sản xuất dopamine

5.2. Cá Hồi

5.2.1. Các acid béo Omega 3

5.2.1.1. Chống lão hóa, giảm nguy cơ đột quỵ

5.2.1.2. Giảm đau cứng khớp gây ra viêm khớp

5.2.1.3. Giúp cải thiện sức khỏe của đôi mắt và ngăn ngừa bệnh thoái hóa điểm vàng (AMD), mắt bị khô và mệt mỏi.

6. Nguồn gốc từ nấm

6.1. Nấm thực phẩm

6.1.1. Nấm Hương

6.1.1.1. Ritadenin

6.1.1.1.1. giảm tác dụng tăng cholesterol của chất béo

6.1.1.1.2. gíup hạ huyết áp

6.1.2. Nấm kim châm

6.2. Nấm dược liệu

6.2.1. Nấm Linh Chi

6.2.1.1. Adenosine

6.2.1.1.1. Làm giảm cholesterol và mỡ trong cơ thể, giúp thông thoáng động mạch với những mảng chất béo tích tụ, và hỗ trợ chức năng gan

6.2.1.2. Germanium

6.2.1.2.1. Tăng cường hệ thống miễn dịch, trao đổi chất

6.2.1.2.2. Giúp kiểm soát và ngăn chặn các gốc tự do gây tổn hại. Các gốc tự do là nguyên nhân chính của sự thoái hóa tế bào, ung thư và lão hóa.

6.2.1.3. Mang đến cho bạn cảm giác vui vẻ và hứng thú.

6.2.1.4. Acid Ganoderic

6.2.1.4.1. Chất oxy hóa khử các gốc độc trong cơ thể và chống ảnh hưởng của các tia chiếu xạ

6.2.1.4.2. Giúp cơ thể thải nhanh các chất độc kể cả các kim loại nặng

6.2.1.5. Polysacchanride

6.2.1.5.1. Bảo vệ chống lại sự thoái hóa của các tế bào da và loại bỏ các tế bào da chết, giúp cải thiện cấu trúc da và giảm sự xuất hiện của lão hóa

6.2.1.5.2. Giúp khôi phục tế bào tiểu đảo tuyến tụy và từ đó thúc đẩy quá trình điều tiết Insulin, cải thiện nhiều chức năng cơ bản của Insulin, làm giảm đường huyết trong máu người mắc bệnh tiểu đường.

6.2.1.5.3. Tăng cường hệ thống miễn dịch của cơ thể, Loại bỏ các độc tố tích lũy

6.2.2. Tăng oxy trong hệ thống máu, Làm giảm mệt mỏi và tăng cường sức sống cho cơ thể

6.2.2.1. Proflamin

6.2.2.1.1. tăng cường khả năng miễn dịch

6.2.2.1.2. chống ung thư, ngăn ngừa các khối u ác tính