TAG QUESTIONS

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
TAG QUESTIONS by Mind Map: TAG QUESTIONS

1. CÔNG THỨC CHUNG: Đầu , đuôi? + , - ? - , + ?

2. Bước 1: ĐỔI CHỦ NGỮ 1- Nếu S là I, you, we, they... It --> giữ nguyên. 2- Nếu S là danh từ --> đổi về đại từ tương ứng. VD: Ms Hannah = she - my father = he 3- Nếu S là DTBĐ chỉ người ( everyone, no one...) --> they - Nếu S là DTBĐ chỉ vật ( everything, nothing,...) --> it 4- There --> k đổi

3. Bước 2: XÁC ĐỊNH ĐỘNG TỪ Có 4 loại cơ bản: 1. đầu: Vbe ( am/is/are/was/were) -->đuôi dùng lại Vbe này. 2. V thường: (+) đầu:Vs/es- Vo -V2/ed -->đuôi dùng doesn't/ don't/ didn't (-) đầu: doesn't/ don't/ didn't --> đuôi dùng does/ do/did lại 3. V khiếm khuyết: can, could, may, might, shall, should, ought to,...--> đuôi dùng lại 4. V hoàn thành (have/has/ had) --> đuôi dùng lại

4. Note: 1 số trường hợp đặc biệt: 1- đầu có: SELDOM, NOT, NO, RARELY, BARELY, NO LONGER, HARDLY... --> đuôi khẳng định 2- Let's --> shall we? 3- I am --> aren't I? 4- Mệnh lệnh -->will you?