Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Nhật Bản by Mind Map: Nhật Bản

1. 1) NB đầu XIX - trc 1868

1.1. Giữa XIX, CĐPK NB khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng

1.2. XH mâu thuẫn kinh tế, ctrị, XH

1.3. TBPT dùng ALQS đòi mở cửa

1.4. có 2 lc

1.4.1. duy trì CĐPK

1.4.1.1. ->xâu xé

1.4.2. tiến hành duy tân

1.4.2.1. ->ptriển theo TBCN

2. 2) Cuộc duy tân Minh Trị

2.1. 1/1868, MTrị tiến hành cải cách tiến bộ trên tất cả lĩnh vực

2.1.1. ->thoát khỏi PK lạc hậu

2.2. Ndung

2.2.1. Ctrị

2.2.1.1. Thủ tiêu CĐ Mạc Phủ, TL CĐ mới

2.2.1.2. quyền bình đẳng công nhân

2.2.1.3. tự do buôn bán đi lại

2.2.2. Ktế

2.2.2.1. Thống nhất tiền tệ, thị trường

2.2.2.2. Cho mua bán ruộng đất

2.2.2.3. tăng cường KT TBCN ở Nthôn

2.2.2.4. XD CSHT, đg sá cầu cg gt liên lạc

2.2.3. Qsự

2.2.3.1. XD QĐ thường trực

2.2.3.2. chú trọng CN đóng tàu

2.2.3.3. mời CGQS nc ngoài

2.2.4. GD

2.2.4.1. thi hành CS GD

3. 3) Chuyển sang CĐ ĐQCN

3.1. KT

3.1.1. 30 năm cuối XIX, CNTB ptriển nhanh

3.1.1.1. CN nặng

3.1.1.2. Thnghiệp

3.1.1.2.1. phát triển

3.1.1.3. Ngân hàng

3.1.1.4. Công ti ĐQ xh

3.2. CSĐN

3.2.1. T/h CS xâm lược

3.2.1.1. Đài Loan(1874)

3.2.1.2. Trung(1894-1895)

3.2.1.3. Nga(1904-1905)

3.3. Ptrào CN

3.3.1. CN bị bóc lột đấu tranh đòi quyền lợi

3.4. 1901

3.4.1. Đảng DC NB tlập do Ca-tai-a-ma-Xen Lđạo