Từ loại

ngữ văn 6-9: loại từ

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Từ loại by Mind Map: Từ loại

1. Danh từ

1.1. là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm

1.1.1. thuy

1.2. Ví dụ

1.2.1. công nhân

1.2.2. con hổ

1.2.3. mưa

2. Động từ

2.1. là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của vật

2.2. Ví dụ

2.2.1. khóc

2.2.2. buồn

3. Tình từ

3.1. là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của vật

3.2. Ví dụ

3.2.1. xinh đẹp

4. Số từ

4.1. là những từ chỉ số lượng hay thứ tự của vật

4.2. Ví dụ

4.2.1. 35 học sinh

4.2.2. Đồng hồ điểm 12 giờ.

5. Lượng từ

5.1. là những từ chỉ lượng nhiều hay ít của sự vật

5.2. Ví dụ

5.2.1. tất cả học sinh

5.2.2. toàn bộ nhân viên

6. Chỉ từ

6.1. là những từ dùng để trỏ vào vật nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian

6.2. Ví dụ

6.2.1. Ngôi làng kia là nơi tôi lớn lên.

7. Phó từ

7.1. là những từ chuyên đi kèm với động từ, tính từ để bổ sung nghĩa

7.2. Phân loại và ví dụ

7.2.1. PT thời gian: đã, đang

7.2.2. PT mức độ: thật, lắm

7.2.3. PT tiếp diễn tương tự: vẫn

7.2.4. PT phủ định: chưa, không

7.2.5. PT cầu khiến: đừng

7.2.6. PT khả năng: được

7.2.7. PT kết quả: ra, vào

8. Đại từ

8.1. là những từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất được nói đến trong 1 ngữ cảnh nhất định hoặc dùng để hỏi

8.2. Phân loại và ví dụ

8.2.1. Đại từ để trỏ

8.2.1.1. người, sự vật: tôi, nó

8.2.1.2. số lượng: bấy nhiêu

8.2.1.3. hoạt động, tính chất: vậy, thế

8.2.2. Đại từ để hỏi

8.2.2.1. người, sự vật: ai, gì

8.2.2.2. số lượng: bao nhiêu

8.2.2.3. hoạt động, tính chất: sao, thế

9. Quan hệ từ

9.1. là những từ dùng để biểu thị mối quan hệ giữa các bộ phận trong câu hoặc đoạn văn

9.2. Ví dụ

9.2.1. Nếu trời mưa, em sẽ nghỉ học (QH điều kiện - kết quả)

9.2.2. Vì mệt nên tôi ngủ (QH nguyên nhân - kết quả)

10. Tình thái từ

10.1. là những từ dùng để thêm vào câu để tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán hoặc biểu thị sắc thái tình cảm người nói

10.2. Phân loại và ví dụ

10.2.1. TTT nghi vấn: à, hả

10.2.2. TTT cầu khiến: đi, nào, hãy

10.2.3. TTT cảm thán: hỡi, ôi

10.2.4. TTT biếu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé

11. Thán từ

11.1. là những từ dùng để bộc lộ tình cảm hay để gọi đáp

11.2. Phân loại và ví dụ

11.2.1. thán từ bộc lộ cảm xúc: ai, ái, ôi,...

11.2.2. thán từ gọi đạp: ơi, này,...

12. Trợ từ

12.1. là những từ chuyên đi kèm với từ ngữ để nhấn mạnh, biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc

12.2. Ví dụ

12.2.1. Anh ta ăn những 10 bát cơm

12.2.2. Chính tôi cũng không nhận ra