Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Câu by Mind Map: Câu

1. Câu trần thuật đơn

1.1. Do 1 cụm C-V tạo thành

1.2. Dùng để giới thiệu, miêu tả, kể về 1 sự vật, sự việc

1.3. Phân loại

1.3.1. Có từ "là"

1.3.1.1. CN+là+cụm danh từ/cụm động từ

1.3.1.2. Các kiểu câu

1.3.1.2.1. Câu giới thiệu

1.3.1.2.2. Câu định nghĩa

1.3.1.2.3. Câu miêu tả

1.3.1.2.4. Câu đánh giá

1.3.2. Không có từ "là

1.3.2.1. CN+động từ/cụm động từ/tính từ/cụm tính từ

1.3.2.2. Các kiểu câu

1.3.2.2.1. Câu miêu tả

1.3.2.2.2. Câu tồn tại

1.4. Ví dụ

1.4.1. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

2. Rút gọn câu

2.1. Lượt bớt một số thành phần của câu

2.2. Mục đích

2.2.1. Làm cho câu ngắn gọn hơn, thông tin nhanh hơn

2.2.2. Tránh lặp từ

2.2.3. Ngụ ý

2.3. Lưu ý

2.3.1. Không làm cho người nghe khó hiểu

2.3.2. Biến thành câu cộc lốc, khiếm nhã

3. Câu đặc biệt

3.1. Không cấu tạo theo mô hình CN-VN

3.2. Tác dụng

3.2.1. Xác định thời gian, nơi chốn diễn ra sự việc

3.2.2. Liệt kê, thông báo về sự tồn tại của sự vật , hiện tượng

3.2.3. Gọi đáp

3.2.4. Bộc lộ cảm xúc

3.3. Ví dụ

3.3.1. Một sáng mùa xuân.

4. Thêm trạng ngữ cho câu

4.1. Ý nghĩa

4.1.1. Xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích, phương tiện, cách thức diễn ra sự việc

4.2. Hình thức

4.2.1. Đứng đầu, giữa hoặc cuối cấu

4.2.2. Giữa trạng ngữ với CN và VN thường có quãng nghỉ khi nói và dấu phẩy khi viết

4.3. Tác dụng

4.3.1. Câu đầy đủ, chính xác

4.3.2. Đoạn văn/Bài văn mạch lạc, chính xác

4.4. Trạng ngữ tách thành câu đặc biệt

4.4.1. Nhấn mạnh. chuyển ý, thể hiện tình huống, cảm xúc nhất định

5. Chuyển câu chủ động thành câu bị động

5.1. Câu chủ động

5.1.1. Có CN chỉ người, vật thực hiện 1 hoạt động hướng vào người, vật khác

5.2. Câu bị động

5.2.1. Có CN chỉ người, vật được hoạt động của người, vật khác hướng vào

5.3. Mục đích

5.3.1. Liên kết các câu trong đoạn thành 1 mạch văn thống nhất

5.4. Cách chuyển đổi

5.4.1. Chuyển từ chỉ đối tượng của hoạt động lên đầu, thêm từ "bị", "được"

5.4.2. Chuyển từ chỉ đối tượng của hoạt động lên đầu, lược bỏ hoặc biến từ chỉ chủ thể của hoạt động thành 1 bộ phận không bắt buộc

6. Câu ghép

6.1. Do 2 hay nhiều cụm C-V không bao chứa nhau tạo thành

6.2. Mỗi cụm C-V được gọi là 1 vế câu

6.3. Nối vế câu

6.3.1. Dùng quan hệ từ

6.3.1.1. Quan hệ từ

6.3.1.1.1. vì

6.3.1.1.2. nên

6.3.1.2. Cặp quan hệ từ

6.3.1.2.1. Tuy......vậy......

6.3.1.2.2. Không chỉ......mà còn.....

6.3.1.3. Cặp từ hô ứng

6.3.2. Dùng dấu phẩy, chấm phẩy, hai chấm

7. Câu phủ định

7.1. Đặc điểm

7.1.1. Có từ phủ định

7.1.1.1. không

7.1.1.2. chưa

7.1.1.3. chẳng

7.2. Phân loại

7.2.1. Câu phủ định miêu tả

7.2.1.1. Thông báo, xác nhận không có sự việc, quan hệ

7.2.2. Câu phủ định bác bỏ

7.2.2.1. Phản bác ý kiến, nhận định

8. Câu phân loại theo mục đích nói

8.1. Câu cảm thán

8.1.1. Đặc điểm

8.1.1.1. Có từ cảm thán: than ôi, thay

8.1.1.2. Thường có dấu chấm than ở cuối câu

8.1.2. Chức năng

8.1.2.1. Bộc lộ cảm xúc

8.1.3. Ví dụ

8.1.3.1. Thương thay phận đàn bà!

8.2. Câu nghi vấn

8.2.1. Đặc điểm

8.2.1.1. Có từ nghi vấn: ai, gì, nào

8.2.1.2. Có dấu chấm hỏi ở cuối câu

8.2.2. Chức năng

8.2.2.1. Dùng để hỏi

8.2.3. Trường hợp khác

8.2.3.1. Dùng để cầu khiến, khẳng định, phủ định, đe dọa

8.2.3.2. Dùng dấu chấm, chấm than

8.2.4. Ví dụ

8.2.4.1. Ai là người phát minh ra bóng đèn dây tóc?

8.3. Câu cầu khiến

8.3.1. Đặc điểm

8.3.1.1. Có từ cầu khiến: hãy, xin đừng

8.3.1.2. Thường có dấu chấm than, dấu chấm ở cuối câu

8.3.2. Chức năng

8.3.2.1. Ra lệnh

8.3.2.2. Đề nghị

8.3.2.3. Yêu cầu

8.3.2.4. Khuyên bảo

8.3.3. Ví dụ

8.3.3.1. Hãy bỏ rác đúng nơi quy đinh!

8.4. Câu trần thuật

8.4.1. Đặc điểm

8.4.1.1. Không có đặc điểm hình thức của các câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán

8.4.1.2. Thường kết thúc bằng dấu chấm

8.4.2. Chức năng

8.4.2.1. Kể

8.4.2.2. Thông báo

8.4.2.3. Nhận định

8.4.2.4. Miêu tả

8.4.2.5. Có thể có chức năng của các câu nghi vấn, cảm thán, cầu khiến

8.4.3. Ví dụ

8.4.3.1. Tôi đi học.