Thương vợ (#trantexuong)

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Thương vợ (#trantexuong) by Mind Map: Thương vợ (#trantexuong)

1. Tác giả, tác phẩm

1.1. A: Trần Tế Xương(1870-1907)

1.1.1. Cuộc đời 15 tuổi đi thi tú tài, 12 năm ko đỗ cử nhân

1.1.2. có tài năng, tính tình phóng túng

1.1.3. gặp nhiều lận đận trong thi cử

1.2. B: sự nghiệp

1.2.1. Sáng tác gồm 2 mảng Trào phúng và trữ tình

1.3. A: đề tài: Viết về vợ ( Hiếm )

1.4. HCST

1.4.1. vợ Phạm Thị Mẫn (bà Tú)

1.4.1.1. hiền thảo, tần tảo

1.4.1.2. người con

1.4.1.3. bà Tú phải làm bờ vai cho ông Tú nương tựa

1.5. -> Bài thơ "Thương Vợ" là lời tri ân của ông Tú dành cho người vợ hiền thảo

2. 2 câu Đề

2.1. Quanh năm buôn bán ở non sông

2.1.1. Quanh năm

2.1.1.1. Không có ngày ngơi nghỉ

2.1.1.2. vòng lặp triền miên

2.1.2. buôn bán

2.1.2.1. khéo léo

2.1.2.2. cần cù chịu khó

2.1.2.3. giỏi tính toán

2.1.3. non sông

2.1.3.1. địa điểm dễ sạt lở

2.1.3.2. là nơi đứng đầu những con sóng, ngọn gió

2.1.4. => Hình ảnh bà Tú hiện lên: thời gian , công việc, địa điểm bà làm việc

2.1.5. => Hình ảnh: nguời phụ nữ đầu tắt mặt tối chịu khó và đảm đang

2.2. nuôi đủ năm con với một chồng

2.2.1. Nuôi

2.2.1.1. 5 con

2.2.1.1.1. trách nhiệm , lẽ thường

2.2.1.2. 1 chồng

2.2.1.2.1. gánh nặng, khác thường

2.2.2. => bà Tú

2.2.2.1. là trụ cột gánh vác gia đình

2.2.2.2. nuôi đủ đầy cả về vật chất và tinh thần

2.2.2.3. đảm đang tháo vát

3. 2 câu Thực

3.1. Lặn lội thân cò khi quãng vắng Eo sèo mặt nước buổi đò đông

3.1.1. đảo ngữ <-

3.1.1.1. Lặn lội

3.1.1.1.1. Nhấn mạnh sự cơ cực, buôn chèo và mưu sinh

3.1.1.2. eo sèo

3.1.1.2.1. Nhấn mạnh vào âm thanh

3.1.2. -> hỗn độn khó chịu của chốn chợ

3.1.3. + Thân cò- hình ảnh con cò: 1 hinh ảnh quen thuộc

3.1.3.1. => Ẩn dụ cho người phụ nữ VN

3.1.3.2. => Cần cù chịu khó

3.1.4. sự sáng tạo đã thể hiện qua "thân cò"

3.1.4.1. ẩn dụ cho người phụ nữ

3.1.4.2. tấm thân gầy guộc

3.1.4.3. thân phận cực nhọc

3.1.5. quẵng vắng/ đò đông

3.1.5.1. địa điểm nguy hiểm nhưng lại là nơi mưu sinh hàng ngày của bà Tú

4. 2 câu Luận

4.1. Một duyên hai nợ âu đành phận, Năm nắng mười mưa dám quản công.

4.1.1. Duyên

4.1.1.1. do ông mai bà mối tạo nên

4.1.1.2. định sẵn phải gắn với ông Tú

4.1.1.3. gánh nặng của bà Tú

4.1.1.3.1. 2 nợ

4.1.1.3.2. 5 nắng

4.1.1.3.3. 10 mưa

4.1.1.4. phản ứng

4.1.1.4.1. không than vãn

4.1.1.4.2. không nề hà gian khó

5. 2 câu cuối

5.1. Cha mẹ thói đời ăn ở bạc, Có chồng hờ hững cũng như không

5.1.1. chửi rủa hận đời

5.1.1.1. chửi cái xã hội bạc bẽo

5.1.1.2. thay bà Tú

5.1.1.2.1. tự mắng chửi mình

5.1.1.2.2. tự nhận là loại vô tích sự

5.1.1.3. Hạ cái tôi của mình, thể hiện lòng trân trọng với người vợ

5.1.1.4. Hạ cái tôi của mình,

6. Tổng kết

6.1. Với tình cảm thương yêu, quý trọng, tác giả đã ghi lại một cách xúc động, chân thực hình ảnh người vợ tần tảo, giàu đức hi sinh.