Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Hiện tại by Mind Map: Hiện tại

1. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

1.1. Công thức

1.1.1. (+) S + have/has been + V_ing

1.1.2. (-) S + have/has not been + V_ing

1.1.3. (?) Have/has + S + been + V_ing?

1.2. Cách dùng

1.2.1. Hđ đã, đang và sẽ tiếp tục xảy ra

1.2.1.1. I have been waiting for you (Anh đợi em và sẽ luôn đợi em :)))

1.2.2. Hđ đã xảy ra và kết thúc rồi nhưng hậu quả vẫn còn trực quan thấy được

1.2.2.1. hmm, the yard is wet. It has been raining (hmm, cái sân ướt nhỉ. chắc lúc nãy trời mưa)

1.2.3. Lưu ý: Nhấn mạnh quá trình xảy ra hđ

1.3. DHNB

1.3.1. since, for, all day

2. Hiện tại hoàn thành

2.1. Công thức

2.1.1. (+) S + have/has + P2

2.1.2. (-) S + have/has not + P2

2.1.3. Have/Has + S + P2?

2.2. Cách dùng

2.2.1. Hđ trong quá khứ kéo dài đến htại

2.2.1.1. She has lived in Hanoi since 2013 (Cô ấy sống ở HN từ 2013)

2.2.2. Trải nghiệm của bản thân

2.2.2.1. I have seen Bring The Soul 3 times (Tớ đã xem B.T.S 3 lần rồi)

2.2.3. Hđ đã xảy ra,, đã kết thúc nhưng không rõ thời điểm xảy ra

2.2.3.1. I have lost my phone (huhu tớ làm mất điện thoại rồi)

2.2.4. Lưu ý: Nhấn mạnh vào kết quả

2.3. DHNB

2.3.1. -just, already, yet, lately, ever, before,so far,... -since,for -until now/ up to now/ up to present -it's the first/second/... time, many/several times

3. Hiện tại tiếp diễn

3.1. Công thức

3.1.1. (+) S + be(is/am/are) + V_ing

3.1.2. (-) S + be(is/am/are) not + V_ing

3.1.3. (?) Be + S +V_ing?

3.2. Cách dùng

3.2.1. Hđ xảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói

3.2.1.1. I'm watching TV (Tớ đang xem TV)

3.2.2. Phàn nàn về 1 thói quen xấu ở htại (đi với always)

3.2.2.1. He is always sleeping in my class (Cậu ta lúc nào cũng ngủ gật trong lớp của tôi)

3.2.3. Một dự định có sự cbị trước (100% xảy ra)

3.2.3.1. I'm having my 18th birthday party tonight (Tớ sẽ tổ chức tiệc sinh nhật 18t vào tối nay)

3.2.4. Xu hướng, xu thế đang thay đổi và phát triển

3.2.4.1. She is growing more and more beautiful (Con bé càng lớn càng xinh gái nhỉ)

3.2.5. Một thay đổi bất thường so với thói quen

3.2.5.1. Everyday, I wake up at 6 a.m. But today, I'm waking up at 7 a.m (Mọi hôm tôi dậy lúc 6h, nhưng hôm nay tôi dậy lúc 7h)

3.3. DHNB

3.3.1. -Câu mệnh lệnh: Look! Be quiet! Listen!.... -now, right now, at the moment, at present

4. Hiện tại đơn

4.1. Công thức

4.1.1. (+) S + V

4.1.2. (-) S don't/doesn't + V

4.1.3. (?) Do/Does + V?

4.2. Cách dùng

4.2.1. Thói quen

4.2.1.1. I usually go to school by bike

4.2.2. Sự thật hiển nhiên

4.2.2.1. The Earth goes around the Sun

4.2.3. Lịch trình

4.2.3.1. The plane take off at 5 a.m

4.3. DHNB

4.3.1. -Trạng từ tần suất: always, often, usually,sometimes,... -Now and then, everyday/week/month/year....