Tính chất cơ lý của đất

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Tính chất cơ lý của đất by Mind Map: Tính chất cơ lý của đất

1. Chỉ tiêu đặc trưng cho tính chất vật lý

1.1. Thành phần hạt

1.2. Dung trọng

1.2.1. Dung trọng tự nhiên

1.2.2. Dung trọng hạt

1.2.3. Dung trọng khô

1.2.4. Dung trọng đẩy nổi

1.3. Trọng lượng thể tích

1.4. Tỉ trọng hạt

1.4.1. Thành phần khoáng, hình dạng và cấp phối hạt đất

1.5. Tính rỗng xốp

1.5.1. Hệ số rỗng

1.5.1.1. Kích thước hạt

1.5.1.2. Cách sắp xếp giữa các hạt- cấy tạo

1.5.1.3. mức độ đồng nhất của thành phần hạt

1.5.1.4. mức độ nén chặt của đất

1.5.1.5. hình dạng hạt

1.5.2. Độ lổ rỗng

1.6. Độ ẩm và bão hòa

2. Các tính chất cơ học của đất

2.1. Tính biến dạng của đất

2.1.1. Thí nghiệm nén đất lở

2.1.2. Hệ số nhén lún

2.1.3. Môđun biến dạng

2.1.4. Thí nghiệm nén đất lở

2.2. Tính bền của đất

2.2.1. Độ ẩm

2.2.2. Độ chặt ban đầu

2.2.3. Ứng suất pháp trên mặt cắt

3. Các chỉ tiêu trạng thái của đất

3.1. Đất rời

3.1.1. Chặt

3.1.2. Chặt vừa

3.1.3. Xốp

3.2. Đất dính

3.2.1. Giới hạn chảy

3.2.1.1. Casagrande

3.2.1.2. Vaxiliev

3.2.2. Giới hạn dẻo

3.2.2.1. Thành phần khoáng vật

3.2.3. Chỉ số dẻo

3.2.3.1. Các cation trao đổi trong đất

3.2.4. Độ sệt

3.3. Tính liên kết

3.3.1. Thành phần cơ giới

3.3.2. Độ ẩm

3.3.3. Cấu trúc

3.3.3.1. Hình phiến

3.3.3.2. Hình trụ

3.3.3.3. Hình cầu

3.3.3.4. hình khối

3.3.4. Hàm lượng mùn