Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Quá khứ by Mind Map: Quá khứ

1. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

1.1. Công thức

1.1.1. (+) S + had been + Ving

1.1.2. (-) S + hadn't been + Ving

1.1.3. (?) Had + S + been + Ving?

1.2. Cách dùng

1.2.1. 1 hđ đã xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong QK và còn dài tới thời điểm đó và còn diễn ra sau thời điểm QK đó

2. Quá khứ hoàn thành

2.1. Công thức

2.1.1. (+) S + had + P2

2.1.2. (-) S + hadn't + P2

2.1.3. (?) Had + S + P2?

2.2. Cách dùng

2.2.1. 1 trải nghiệm tính đến 1 thời điểm trong QK

2.2.1.1. I had known K-pop before 2013 (tớ đã biết đến K-pop trước năm 2013)

2.2.2. 1 hđ đã xảy ra và kết thúc trước 1 thời điểm hoặc 1 hđ khác trong QK

2.2.2.1. I had never been to HN by 2008, but I've been there many times so far now (trước 2008 tớ chưa đến HN bao giờ, nhưng sau đó tớ đã đến đây rất nhiều lần rồi)

3. Quá khứ tiếp diễn

3.1. Công thức

3.1.1. (+) S + be(was/were) + V_ing

3.1.2. (-) S + be(was/were) not + V_ing

3.1.3. (?) Be + S + V_ing?

3.2. Cách dùng

3.2.1. Hđ đang diễn ra tại 1 thời điểm xác định trong QK

3.2.1.1. I was watching TV at this time yesterday (Giờ này hôm qua tớ đang xem TV)

3.2.2. 1 hđ đang xảy ra trong QK thì 1 hđ khác xen vào

3.2.2.1. When I reading book, my mom called me (Tớ đang đọc sách thì đột nhiên mẹ gọi tớ)

3.2.3. Diễn tả 2 hay nhiều hành động đồng thời xảy ra trong QK

3.2.3.1. While Namjoon was reading book, Jin was talking with JK (trong khi Namjoon đang đọc sách, Jin đang nói chuyện với JK)

4. Quá khứ đơn

4.1. Công thức

4.1.1. (+) S + Ved/V_past

4.1.2. (-) S + didn't + V

4.1.3. (?) Did + S + V?

4.2. Cách dùng

4.2.1. Lưu ý: Bản chất là diễn tả 1 hđ đã chấm dứt hẳn trong QK

4.2.2. Hđ đã xảy ra và kết thúc trong một thời điểm xác định trong QK

4.2.2.1. I was born in 2002

4.2.3. Thói quen trong quá khứ

4.2.3.1. I usually went to school by bike

4.2.4. 1 chuỗi hđ xảy ra liên tiếp

4.2.4.1. yesterday, I swept my room, did my homework and went to bed