Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
NITƠ by Mind Map: NITƠ

1. 5.Tính oxi hóa

1.1. Tác dụng với kim loại → muối nitrua. + Nhiệt độ thường chỉ tác dụng với Li: 6Li + N2 → 2Li3N + Nhiệt độ cao phản ứng với một số kim loại như Mg, Ca và Al ... 2Al + N2 → 2AlN 3Ca + N2 → Ca3N2 - Tác dụng với H2 → Amoniac N2 + 3H2 ↔ 2NH3 (> 4000C; Fe, p); ΔH = -92kJ

2. 1.Vị trí:

2.1. Ô thứ 7

2.2. Nhóm VA

2.3. chu kì 2 của bàng tuần hoàn

3. 2.Cấu Hình electoron:

3.1. 1s^22a^23p^3

3.2. Cấu tạo phân tử: N2 (N ≡ N).

4. 8.Trạng thái tự nhiên:

4.1. -Trong tự nhiên, nitơ tồn tại ở dạng tự do và trong hợp chất:

4.2. Dạng tự do: Nitơ chiếm 78,16% thể tích không khí.

4.3. Dạng hợp chất: có nhiều ở dạng NaNO3 (diêm tiêu natri), trong thành phần protein, axit nucleic...

5. 3.Tính chất vật lý

5.1. Chất khí, không màu, không mùi, không vị, không duy trì sự sống, sự cháy, hơi nhẹ hơn không khi, hóa lỏng ở -196 độ C

5.2. tan ít trong nước, ở điều kiện thường 1 lít nước hòa tan được 0,015 khí nitơ

6. 4.Tính chất hóa học

6.1. Các mức oxi hóa có thể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

6.2. Vì phân tử chứa liên kết ba rất bền vững nên ở điều kiện thường, nitơ là một chất ít hoạt động chỉ tham gia phản ứng ở nhiệt độ cao. Nitơ vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.

7. 6.Tính khử

7.1. N2 + O2 ↔ 2NO (Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ 30000C hoặc có tia lửa điện) 2NO + O2 → 2NO2 (khí không màu) (khí màu nâu đỏ)

8. 9.Điều chế

8.1. Trong phòng thí nghiệm: nhiệt phân muối amoni nitrit NH4NO2 → N2 + 2H2O (t0) NH4Cl + NaNO2 → N2 + NaCl + 2H2O (t0)

8.2. Trong công nghiệp: chưng cất phân đoạn không khí lỏng, dùng màng lọc rây phân tử.

9. 7.Ứng dụng

9.1. Phần lớn được dùng để tổng hợp amoniac từ đó sản xuất ra các loại phân đạm, axit nitric... Dùng làm môi trường trơ cho các ngành công nghiệp luyện kim; nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các các mẫu sinh học khác....