Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Tương lai by Mind Map: Tương lai

1. Tương lai đơn

1.1. Công thức

1.1.1. (+) S + will + V

1.1.2. (-) S + won't + V

1.1.3. (?) Will + S + V?

1.2. Cách dùng

1.2.1. Diễn tả tương lai không có dự định hay kế hoạch gì trước, quyết định ngay tại thời điểm nói

1.2.1.1. I will kill you!! (Tao sẽ guest màiiii)

1.2.2. Dự đoán chung chung, ko có căn cứ gì, dựa vào kinh nghiệm, đoán bừa

1.2.2.1. The Earth will explore (Trái Đất sẽ phát nổ)

1.2.3. 1 hđ sẽ phải xảy ra trong tương lai

1.2.3.1. Now, it's 5p.m, miro hour, it will be 6p.m (Giờ là 5 giờ, 1 tiếng nữa sẽ là 6 giờ)

1.2.4. Đưa ra một suggestion, promise, offer, acceptance....

1.2.4.1. Will you play with me? (Bạn sẽ chơi với tui chứ🥺?)

2. Tương lai gần

2.1. Công thức

2.1.1. (+) S + be + going to + V + O

2.1.2. (-) S + be not + going to + V + O

2.2. Cách dùng

2.2.1. Dtả 1 dự định trong tương lai nhưng có thể xảy ra hoặc không (khoảng 79%)

2.2.1.1. I'm going to visit my grandparents next week [(Tớ sẽ đến thăm ông bà vào tuần tới). (Nếu mưa hay gì đó thì thôi)]

2.2.2. Dự đoán trên những gì tai nghe mắt thấy

2.2.2.1. Look at the dark cloud. It's going to rain (Nhìn đám mây đen xì kia kìa. Sắp mưa rồi đó🌧🌧)

3. Tương lai tiếp diễn

3.1. Công thức

3.1.1. (+) S + will be + V_ing

3.1.2. (-) S + won't be + V_ing

3.1.3. (?) Will + S + be + V_ing?

3.2. Cách dùng

3.2.1. Dtả 1 hđ sẽ đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

3.2.1.1. I will be doing homework at this time tomorrow (Tớ sẽ đang làm bài tập vào giờ này ngày mai)

3.2.2. 1 hđ diễn ra liên tục trong 1 khoảng thời gian ở tương lai

3.2.2.1. I will be sleeping all day tomorrow (Tớ sẽ ngủ cả ngày mai luôn!!)

3.2.3. Q hđ sẽ xảy ra trong tương lai mà đã có sắp đặt trước

3.2.3.1. I will be helping my mom tonight (Tôi sẽ giúp mẹ mình vào tối nay)

4. Tương lai hoàn thành

4.1. Công thức

4.1.1. (+) S + will have + P2

4.1.2. (-) S + won't have + P2

4.1.3. (?) Will + S + have + P2?

4.2. Cách dùng

4.2.1. Dtả 1 hđ sẽ xảy ra và hoàn thành trước 1 thời điểm xác định trong tương lai

4.2.1.1. I will have finished my homework by Sunday (Tớ sẽ hoàn thành đống bài tập trước Chủ nhật π-π)

4.2.2. Lưu ý: Các V nằm trong MĐ trạng ngữ chỉ thời gian (by/by the time/ when/ as/ as soon as/ since/ before/ after/ till/ until/....+ MĐ) KHÔNG BAO GIỜ ĐƯỢC SỬ DỤNG Ở CÁC THÌ TƯƠNG LAI!

5. Tương lai hoàn thành tiếp diễn

5.1. Công thức

5.1.1. (+) S + will have been + V_ing

5.1.2. (-) S + won't have been + V_ing

5.1.3. (?) Will + S + have been + V_ing?

5.2. Cách dùng

5.2.1. 1 hđ sẽ bắt đầu trước một thời điểm trong TL và kéo dài đến thời điểm TL đó và còn xảy ra tại sau thời điểm đó

5.2.1.1. I will have been living in Hanoi for 10 years next November (Tháng 11 tiếp theo là tròn 10 tớ sống ở Hà Nội rồi)