Project: Shynh House

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Project: Shynh House by Mind Map: Project: Shynh House

1. Material

1.1. Landing Page

1.1.1. Điều Trị Da

1.1.1.1. New Perfect Skin

1.1.1.2. Laser Revilte

1.1.2. Giảm Béo

1.1.3. Nâng Cơ Trẻ Hóa Da

1.1.3.1. Hifu

1.1.3.2. Utherapy

1.1.4. Tắm Trắng

1.1.4.1. Tắm Trắng + Tắm Dưỡng

1.1.4.2. Phun Trắng Nano Pure White

1.1.4.3. Tắm Trắng Bọt Tuyết

1.1.4.4. Tắm Trắng

1.2. Branding

2. Facebook Ads

2.1. Khu Vực: Thủ Đức - Biên Hòa - Bình Dương

2.1.1. Cấu Trúc Camp

2.1.1.1. Chiến Dịch: Tổng

2.1.1.1.1. Nhóm QC 1: Custom Audience

2.1.1.1.2. Nhóm QC 2: Lookalike Audience

2.1.1.1.3. Nhóm QC 3: No Set

2.1.1.1.4. Nhóm QC 4: Interest

2.2. Khu Vực: HCM

2.2.1. Cấu Trúc Camp

2.2.1.1. Chiến Dịch: Chăm Sóc Da

2.2.1.1.1. Nhóm QC 1: Custom Audience

2.2.1.1.2. Nhóm QC 2: Lookalike Audience

2.2.1.1.3. Nhóm QC 3: No Set

2.2.1.1.4. Nhóm QC 4: Interest

2.2.1.2. Chiến Dịch: Giảm Mỡ

2.2.1.2.1. Nhóm QC 1: Custom Audience

2.2.1.2.2. Nhóm QC 2: Lookalike Audience

2.2.1.2.3. Nhóm QC 3: No Set

2.2.1.2.4. Nhóm QC 4: Interest

2.2.1.3. Chiến Dịch: Điều trị da

2.2.1.3.1. Nhóm QC 1: Custom Audience

2.2.1.3.2. Nhóm QC 2: Lookalike Audience

2.2.1.3.3. Nhóm QC 3: No Set

2.2.1.3.4. Nhóm QC 4: Interest

2.2.1.4. Chiến Dịch: Chăm Sóc Trẻ Hóa Da

2.2.1.4.1. Nhóm QC 1: Custom Audience

2.2.1.4.2. Nhóm QC 2: Lookalike Audience

2.2.1.4.3. Nhóm QC 3: No Set

2.2.1.4.4. Nhóm QC 4: Interest

3. Cấu Trúc Nhóm QC

3.1. Nhóm QC 1: Custome Audience

3.1.1. ViewVideo 15s

3.1.2. TT QC 180 Days

3.1.3. TT Page 180 Days

3.1.4. Action 180 Days

3.2. Nhóm QC 2: Lookalike

3.2.1. Mess 180 Days

3.3. Nhóm QC 3: No Set

3.3.1. Độ Tuổi

3.3.2. Giới Tính

3.4. Nhóm QC 4: Interest

3.4.1. Gom Interest

4. Dịch vụ Béo

4.1. Content đánh vào từng nhóm Mục tiêu

4.1.1. Mẹ sau sinh

4.1.2. Nhóm văn phòng

4.1.3. Du lịch + Việt Kiều + Điện Thoại

4.1.4. Tháng sinh

4.1.5. Nhóm mẹ sau sinh

4.1.6. Nhóm văn phòng

4.2. Video

4.2.1. Cảm nhận sau khi sử dụng

4.2.2. Cảm nhận trước khi sử dụng

4.2.3. Cảm nhận trong thời gian sử dụng

4.2.4. Video livestream phát lại

5. Hotline: 1900 898900

5.1. Line 1

5.1.1. Telesale

5.1.1.1. Chào ban

5.2. Line 2

5.2.1. CSKH

6. Kênh Digital

6.1. Facebook Ads

6.1.1. Reach

6.1.1.1. Landing Page

6.1.1.2. View Video

6.1.2. Engagement

6.1.2.1. Landing Page

6.1.3. Inbox

6.1.3.1. Fanpage

6.1.4. Conversion

6.1.4.1. Landing Page

6.1.5. Lead Ads

6.1.5.1. Fanpage

6.2. Facebook Profile

6.3. Fanpage

6.3.1. Page Vệ Tinh

6.3.1.1. Fanpage

6.3.1.2. Chatbot

6.3.1.3. Landing Page

6.4. Facebook Group

6.4.1. Reach

6.4.2. Enagagement

6.4.3. Landing Page

6.5. Facebook ChatBot

6.6. Livestream

6.6.1. Fanpage

6.6.2. Landing Page

6.7. Instagram

6.7.1. Instagram

6.7.2. Landing Page

6.8. Zalo Profile

6.8.1. Zalo Box

6.8.2. Landing Page

6.9. Zalo OA

6.9.1. Landing Page

6.10. Viber

6.10.1. Landing Page

6.11. SMS - Khách Mới

6.11.1. Landing Page

6.12. SMS - Khách Cũ

6.12.1. Landing Page

6.13. Google Ads - Search

6.13.1. Landing Page

6.14. Google Display Network

6.14.1. Landing Page

6.15. Quảng Cáo Cốc Cốc

6.15.1. Landing Page

6.16. SEO

6.16.1. Landing Page

6.17. Youtube Channel - Ads

6.17.1. Landing Page

6.18. Email Marketing

6.18.1. Landing Page

6.19. Partner Marketing

6.20. Sàn TMĐT

6.21. Mobile Apps

6.21.1. Push Notification

6.21.2. Landing Page

6.22. Tik Tok

6.22.1. Landing Page

6.23. Wifi Marketing

6.23.1. Landing Page

7. Project: Franchise

7.1. Xử lý dữ liệu

7.1.1. Data Thô - Chiến Dịch Marketing

7.1.1.1. Chiến Dịch QC - Phếu Landing Page

7.1.1.2. Remarketing

7.1.1.2.1. Email Marketing

7.1.1.2.2. SMS Marketing

7.1.1.3. Khách Hàng Mục Tiêu

7.1.1.3.1. Gửi Mail Profile Doanh Nghiệp

7.1.1.3.2. Chăm Sóc Zalo

7.1.1.3.3. Thu Lịch Hẹn Trả Lời Lịch Gặp Mặt

7.2. Materiall

7.2.1. Profile Doanh Nghiệp

7.2.2. Form Mail Gửi Profile Doanh Nghiệp

7.2.3. Landing Page - CĐT